Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Family and Friends Special Edition Grade 3 - Test Semester 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Linh Trang
Ngày gửi: 00h:35' 07-10-2017
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 691
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thị Chí Hiếu)
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2

HỌ VÀ TÊN: ………………………………
Lớp: 3……

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN ANH VĂN- LỚP 3
NĂM HỌC 2017-2018
Thời gian: 40 phút

Marks
Listening
Reading and writing
 Speaking
 Total


 Q.1
 Q.2
 Q.3
 Q.4
 Q.5
 Q.6
 Q. 7
Q.8
 Q.9 Q.10














Remarks:






PART 1: LISTENING. (10 phút – 4 điểm)
Question 1 Nghe và điền số. (1 điểm)








Question 2 Nghe và viết T (đúng) hoặc F (sai). (1 điểm)

This is Mum’s pencil. ................... .
Here is a window. ................... .
The kite is on the net. ................... .
These are her socks. ................... .
Where’s Grandma ? She’s in the dining room. ................... .






Question 3 Nghe và nối. (1 điểm)















Question 4 Nghe và đánh dấu tích . (1 điểm)

Example :
1.





2. 3.




4. 5.








PART 2: READING AND WRITING. (30 phút - 4 điểm)
Questions 5 Nối tranh với từ tương ứng. (1 điểm)

    





bath circle tiger rice coat
Question 6 Điền từ thích hợp vào chỗ trống. (1 điểm)

    


Hi , My name is Tam. I have ………. hair. I have three friends. Linh has ……… hair. It is short. This is Hoa. She has straight hair. And this is Thu. She has black ..……. She likes ………... very much. I love all of my …………..

Question 7 Sắp xếp chữ cái tạo thành từ đúng. (1 điểm)
euosh dinkrs liettl chira bdear

….……… …………. ………. ………… ………..
   

Question 8 Sắp xếp từ tạo thành câu đúng. (1 điểm)
1. I / an / have/ apple./
…………………………………………………………
2. blue / is / bike / This / my /
…………………………………………………………
3. I / like / elephants. / don’t /
…………………………………………………………
4. carrots? / you / Do / like /
…………………………………………………………
5. He / black / has / eyes. /
…………………………………………………………


SPEAKING TEST ( Grade 3)
Part 1 : Listen and repeat :
+ Teacher reads or plays the CD , student repeats










Part 2 : Point , ask and answer :





+ Teacher points and asks , student answers
Teacher asks: What’s this?
Student answers: It’s a pen/ eraser/ pencil

Teacher asks: Who’s this?
Student answers: He (she) is firefighter, pilot

Teacher asks: What’s this?
Student answers: It’s a pair of shoes/ coat / hat

Part 3 : Interview :
+ Teacher asks pupils to work in pairs .
+ Pupils ask and answer with the questions below :
What’s your name ?
How old are you ?
How are you ?
What’s your favorite toy ?
Where’s your book ? - It’s ……….
Are these your books ? - Yes ,……
What’s this ?
Is this your pen ?
What’s your favorite colour ?



ANSWER KEY.
PART 1: LISTENING.
Question 1. 1. dad 2. sister 3. brother 4. grandma 5. grandpa
Question 2. 1. F 2. T 3. F 4. T 5. F
Question 3.


















Question 4.
1. These are Rosy’s socks.
2. I like these shoes.
3. Go to the door. Go upstairs.
4. In my lunch box, I’ve
No_avatar

thanks so much

 

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓