Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    KHOẢNG CÁCH GÓC giải chi tiết

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: minh anh nguyễn
    Ngày gửi: 16h:25' 14-10-2017
    Dung lượng: 4.5 MB
    Số lượt tải: 402
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề 7.3. KHOẢNG CÁCH – GÓC TRONG HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN
    ( Trích 1 phần nhỏ trong bộ 8 chuyên đề luyện thi THPT 2018 )
    2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
    Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau 
    Trường hợp a ( b:
    Dựng mặt phẳng  chứa a và vuông góc với b tại B.
    Trong  dựng BA ( a tại A.
    (  là đoạn vuông góc chung.
    Trường hợp a và b không vuông góc với nhau.
    Cách 1: (Hình a)
    Dựng mp  chứa a và song song với b.
    Lấy điểm M tùy ý trên b dựng MM( ( (() tại M(
    Từ M( dựng b(// b cắt a tại A.
    Từ A dựng  cắt b tại B.
    ( AB là đoạn vuông góc chung.
    Cách 2: (Hình b)
    Dựng mặt phẳng  tại O,  cắt b tại I
    Dựng hình chiếu vuông góc b( của b lên 
    Trong mp, vẽ OH ( b( tại H.
    Từ H dựng đường thẳng song song với a cắt b tại B
    Từ B dựng đường thẳng song song với cắt a tại A.
    ( AB là đoạn vuông góc chung.
    Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 
    Cách 1. Dùng đường vuông góc chung:
    Tìm đoạn vuông góc chung AB của .
    
    Cách 2. Dựng mặt phẳng chứa a và song song với b. Khi đó:
    Cách 3. Dựng 2 mặt phẳng song song và lần lượt chứa a và b. Khi đó: 
    
    3. Phương pháp tọa độ trong không gian
    a) Phương trình mặt phẳng  đi qua 3 điểm :
    + Mặt phẳng  đi qua điểm  có vtpt  có dạng:
    
    + Khoảng cách từ một điểm  đến mặt phẳng :
    
    Công thức tính nhanh: 
    b) Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau  là: 
    c) Góc giữa hai đường thẳng  theo công thức: 
    d) Góc giữa hai mặt phẳng  và :
     có vecto pháp tuyến ;  có vtpt , khi đó:
    
    e) Góc giữa đường thẳng  và mặt phẳng  :
    Tính  và  có vtpt , thì: 
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    KHỐI CHÓP ĐỀU
    Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng  Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng:
    A . B. . C. . D. .
    Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Góc giữa đường thẳng SA với mặt phẳng (ABC) bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng GC và SA bằng:
    A.  B. . C. . D. .
    Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, . Gọi G là trọng tâm tam giác SCD. Góc giữa đường thẳng BG với mặt phẳng (ABCD) bằng:
    A. . B. . C. . D. .
    Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, . Gọi G là trọng tâm tam giác SCD. Góc giữa đường thẳng BG với đường thẳng SA bằng:
    A. . B.  C. . D. 
    Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, . M là trung điểm của cạnh BC. Góc giữa hai mặt phẳng (SDM) với (SBC) bằng:
    A. . B. . C. . D. .
    Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, AC đôi một vuông góc,  và diện tích tam giác SBC bằng . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng:
    A. . B. . C.  D. 
    Cho hình chóp tam giác  có  vuông góc với mặt đáy, tam giác vuông cân tại B,  , góc giữa  với  bằng . Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng  với  .
    A. . B. . C. . D. .
    Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, góc OCB bằng , góc ABO bằng  và . Điểm M nằm trên cạnh AB sao cho AM = 2 BM. Tính góc giữa hai đường thẳng CM và OA.
    A. . B. . B. . D. .
    Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, góc OCB bằng , góc ABO bằng  và . Điểm M nằm trên cạnh AB sao cho AM = 2
    Gửi ý kiến