Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Toán TA - Vòng 3 - Lớp 1 (2017-2018)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ViOlympic
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:50' 11-10-2017
    Dung lượng: 522.8 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI TOÁN TIẾNG ANH 2017 – 2018 _ LỚP 1
    VÒNG 3 (Mở ngày 10/10/2017)
    Họ và tên: …………………………………………………………… - Lớp: 1.….
    Bài thi số 1: Bức tranh bí ẩn (Tìm cặp bằng nhau):
    
    
    
    Bài thi số 2:
    Câu 1: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 2: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 3: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 4: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 5: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 6: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 7: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 8: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 9: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 10: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Bài thi số 2 : Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Fill in the blank with the suitable sign (>; =;<)
    Câu 1: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 2: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 3: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 4: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 5: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B Câu 6: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 7: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 8: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 9: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 10: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Bài thi số 2 : Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Fill in the blank with the suitable sign (>; =;<)
    Câu 1: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B Câu 2: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 3: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 4: Compare the number of things in the two groups. Answer: Group A  Group B
    Câu 5: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 6: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 7: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 8: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 9: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 10: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Bài thi số 2 : Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Fill in the blank with the suitable sign (>; =;<)
    Câu 1: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 2: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 3: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 4: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 5: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 6: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
    Câu 7: Compare the number of things in the two groups.  Answer: Group A  Group B
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓