Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Kiểm tra vật lí 8 45 phút

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Văn Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:31' 12-10-2017
    Dung lượng: 76.5 KB
    Số lượt tải: 502
    Số lượt thích: 0 người
    I







    I. Ma trận
    Nội dung
    tổng số tiết
    lý thuyết
    tỉ lệ thực dạy
    trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Bài 1 -> bài 6
    6
    6
    4,2
    1,8
    70
    30
    
    Tổng
    6
    6
    4,2
    1,8
    70
    30
    
    II.BẢN TÍNH SỐ CÂU HỎI

    Cấp độ
    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần KT)
    Điểm số
    
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2 (lí thuyết)
    Bài 1 -> 6
    70
    7
    6 (3đ)
    Tg: 16’
    1 (3đ)
    Tg: 7’
    6
    
    Cấp độ 3,4 (vận dụng)
    Bài 1 -> 6
    30
    3
    
    3 (4đ)
    Tg: 22’
    4
    
    TỔNG
    100
    10
    6(3đ)
    4(7đ)
    10
    
    
    II. Đề kiểm tra
    A. Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng và đầy đủ nhất mà em chọn. (3 điểm - mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
    Câu 1: Có một ô tô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau, câu nào không đúng?
    a. Ô tô chuyển động so với mặt đường. b. Ô tô đứng yên so với người lái xe.
    c. Ô tô chuyển động so với người lái xe. d. Ô tô chuyển động so với cây bên đường.
    Câu 2: Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:
    a. Hai lực cùng cường độ, cùng phương.
    b. Hai lực cùng phương, ngược chiều.
    c. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.
    d. Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều..
    Câu 3 : Một người đi được quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết thời gian t2 giây. Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả 2 quãng đường sau, công thức nào đúng?
    a.  b.  c.  d. Công thức b và c đúng.
    Câu 4: Đơn vị của vận tốc là :
    a. km.h b. m/s c. m.s d. s/m
    Câu 5: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?
    a. Chuyển động của một ô tô đi từ Đồng Xoài đi Bình Dương.
    b. Chuyển động của đầu kim đồng hồ.
    c. Chuyển động của quả banh đang lăn trên sân.
    d. Chuyển động của đầu cánh quạt đang quay ổn định.
    Câu 6 : Đưa một vật nặng hình trụ lên cao bằng hai cách, hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng hoặc là kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách nào lực ma sát nhỏ hơn?
    a. Lăn vật b. Kéo vật.
    c. Cả hai cách như nhau d. Không so sánh được.
    B. . Phần tự luận : 7 điểm
    Câu 1: (3 điểm)
    - Nêu 1 ví dụ về chuyển động cơ học, trong đó hãy chỉ rõ đâu là vật mốc.
    - Nếu có hai lực cân bằng cùng tác dụng lên một vật đang chuyển động thì vật đó sẽ như thế nào?
    - Tại sao nói chuyển động có tính tương đối?
    Câu 2 : (1 điểm) Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải và có độ lớn 2000 N (1 cm ứng với 500N)
    Câu 3 : (1 điểm) Búp bê đang đứng trên xe lăn, đột ngột đẩy xe về phía trước. Hỏi búp bê sẽ ngã về phía nào? Tại sao?
    Câu 4 : (2 điểm) Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km với vận tốc 2 m/s. Ở quãng đường sau dài 1,95km người đó đi hết 0,5 giờ. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường.


    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 45 PHÚT – MÔN VẬT LÍ 8
    ĐỀ 1:
    I. Trắc nghiệm : 3 điểm(mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    
    c
    d
    b
    b
    d
    a
    
    II. Phần tự luận : 7 điểm

    Đáp án
    Điểm
     
    Gửi ý kiến