Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

đại số 9 chương 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê xuân thanh
Ngày gửi: 03h:26' 15-11-2017
Dung lượng: 416.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 9
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: (1,5 điểm): Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) b) c)
Bài 2: (1,0 điểm): Tính: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 3: (2,5 điểm): a) So sánh: 2và ; b) Rút gọn biểu thức:
c) Rút gọn rồi tìm giá trị của biểu thức: A = tại x =
Bài 4: (3,0 điểm): Cho biểu thức: A =
a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa; b) Rút gọn A; c) Tìm x để A > 2.
Bài 5: (2,0 điểm): a)Tìm x biết: = 4
b) Giải phương trình:
Bài 5: (2,0 điểm): a) Tìm y biết: = 2
ĐỀ SỐ 2
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 : xác định khi :
A. x < – 2 B. x ≥ 0 C. x ≥ –2 D . x ≤ –2
Câu 2 : Tính được kết quả là :
A. 4| a | B. –4a C . ± 4a D . 4a
Câu 3: Nếu  –  = 3 thì x bằng
A . 3 B .  C .  D. 9
Câu 4 : Nếu x < 0 thì  bằng
A . x – 1 B. ± (x – 1) C . 1 – x D . ( x – 1)2
Câu 5 : Căn bậc hai số học của 25 là
A . 5 B. –5 C . ± 5 D .cả A,B,C đều sai
Câu 6 :Rút gọn  được kết quả là
A . 2 B .  C . ( + 1)2 D . 2
II/ TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1 ( 3 điểm ) Tính :
a)  b)  c) +
Bài 2. Tìm x, biết (2 điểm) : 
Bài 3 (1,5 điểm ) : Cho biểu thức M =  với x > 0 , x  4
a)Rút gọn biểu thức M b)Tìm x để biểu thức M > 0 .
Bài4 (0,5điểm) Tính 

ĐỀ SỐ 3
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Căn bậc hai số học của 81 là:
A. 9 B. – 9 C.  9 D. 81
2) So sánh nào sau đây đúng?
A.  B. 
C.  D. Không có câu nào đúng
3) Biểu thức  viết dưới dạng bình phương một tổng là:
A.  B.  C.  D. 
4) Kết quả của phép tính  là:
A. 0 B. – 2 C.  D. 
5) Trục căn thức dưới mẫu của  ta được biểu thức:
A.  B.  C.  D. 
6) Kết quả của phép tính  là:
A. 180 B. 18 C. 36 D. 72
7) Biểu thức  với y < 0 được rút gọn là:
A. – xy2 B.  C. – x2y D. 
8) Giá trị của biểu thức  bằng:
A. 0,5 B. 1 C. – 4 D. 4
9)  bằng :
A. 4 B. 8 C. – 4 D.- 64 không có căn bậc ba
10) Giá trị của biểu thức  bằng:
A. 3 B. 9 C. – 4 D. Không tính được
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính:
 
Gửi ý kiến