Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

BÀI ÔN TẬP HSG VÀ THI CHUYÊN

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Tú
Ngày gửi: 21h:28' 17-11-2017
Dung lượng: 956.0 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 1: Cho , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 
Bài 2(2 điểm) Cho x là số thực âm thỏa mãn x2 + = 23, tính giá trị của biểu thức A = x3 +.
2) Phân tích thành nhân tử biểu thức sau: x4 – 2y4 – x2y2 + x2 + y2.
Bài 3 (2 điểm)
1) Cho x, y là 2 số dương thỏa mãn x + y = 1, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = (1 - )(1 - ) .
2) Tìm nghiệm x, y nguyên dương thỏa mãn phương trình: 2x2 – 2xy = 5x – y – 19.
Bài 4 (1,0 điểm)Cho số nguyên dương n và các số A =  (A gồm 2n chữ số 4); B =  (B gồm n chữ số 8). Chứng minh rằng A + 2B + 4 là số chính phương.
Bài 5. (1,0 điểm) Cho ba số thực a, b, c > 0 thoả mãn a + b + c = 2017. Tìm GTLN của
A= .
Câu 6(1 điểm)
Chứng minh trong các số có dạng 20142014 ... 2014 có số chia hết cho 2013.
Câu 7(1,5 điểm): Cho x, y, z > 0 thoả mãn x + y + z = 3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 
Câu 8(1,0 điểm): Chứng minh  không phải là số chính phương với mọi  là số nguyên dương.
Câu 9 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có chu vi bằng 2. Ký hiệu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Câu 10 1) Cho đa thức bậc ba f(x) với hệ số của x3 là một số nguyên dương và biết . Chứng minh rằng: là hợp số.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 
3) Cho biểu thức  . giá trị của biểu thức Q =
Câu 11.Cho với mọi x và a,b,c nguyên dương ( b khác 1).
Chứng minh rằng :
Câu 12:1) Giả sử a; b; c là các số thực khác 0 thỏa mãn (a+b)(b+c)(c+a)=8abc
Chứng minh rằng

2) Có bao nhiêu số nguyên dương có 5 chữ số  sao cho  chia hết cho 101?
Bài 13 Cho a + b = 2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = ab (a2 + b2)
Bài 14: b) Tìm tất cả các số hữu tỷ x sao cho A = x2 + x+ 6 là một số chính phương.
Cho x > 1 và y > 1. Chứng minh rằng : 
Câu 15. (2 điểm)
a) Giải phương trình: .
b) Cho ba số thực x, y, z đôi một khác nhau thỏa mãn điều kiện  . Tính giá trị biểu thức:

Câu 16.Cho x, y là hai số dương thỏa mãn x + y = 1. Chứng minh rằng: 
Câu 17. Chữ số hàng đơn vị trong hệ thập phân của số (a, b ∈ N* )là 0.
a) Chứng minh rằng M chia hết cho 20.
b) Tìm chữ số hàng chục của M.
Câu 18 (1,0 điểm). Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn . Chứng minh:

Câu 19 (2,0 điểm).
a) Chứng minh rằng nếu  là số nguyên dương thì  chia hết cho .
b) Tìm tất cả các số nguyên tố  thỏa mãn điều kiện .

Câu 20 (1,0 điểm). Cho  là các số thực dương thỏa mãn . Chứng minh:

Câu 21: Cho x, y là hai số không âm thỏa mãn
Chứng minh rằng:
Chứng minh rằng:
Câu 22: Cho với a là số nguyên dương.
Chứng minh rằng mọi ước của M đều là số lẻ.
Tìm a sao cho M chia hết cho 5. Với những giá trị nào của a thì M là lũy thừa của 5?
Câu 23: (2.0 điểm ) Giải phương trình: 
Câu 24: (1 điểm) Cho ba số thực dương x, y, z t/m: x + y + z = 9
Tìm giá trị nhỏ nhất của BT: 
Bài 25 : ( 1 điểm) Cho 3 số thực dương x,y,z thoả mãn điều kiện .
Chứng minh rằng : 
Bài 26: (
No_avatar

có đa ko bạn

 

 
Gửi ý kiến