Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh chuyên ngành 1 Topica

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đường Vân Nam
Ngày gửi: 15h:27' 21-11-2017
Dung lượng: 121.4 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Cau 1 Computers can help students perform mathematical ………. and solve difficult questions.
Chọn một câu trả lời
 A)   operations /
 B)   operation /
 C)   operating /
 D)   operated /

Đúng. Đáp án đúng là: operations
Vì:  danh từ số nhiều “operations” vừa hoàn thiện thuật ngữ “mathematical operation” và làm bổ ngữ trực tiếp cho động từ “perform”
Tham Khảo: Lesson 1 (trang 11)
Giáo trình: Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin - Thạc Bình Cường (chủ biên), NXB ĐH Sư Phạm năm 2009
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu2 Góp ý
Điểm : 1
Factories: machinery, ….., production line, computer-aided manufacturing software.
Chọn một câu trả lời
 A)   car /
 B)   cat /
 C)   student /
 D)   robot /

Đúng. Đáp án đúng là: robot 
Vì:  
“robot” là danh từ có nghĩa phù hợp, cùng loại với các danh từ được liệt kê trong phần trích dẫn.
 Tham Khảo: Lesson 1 (trang 15)
Giáo trình: Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin - Thạc Bình Cường (chủ biên), NXB ĐH Sư Phạm năm 2009
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu3 Góp ý
Điểm : 1
As a result, the division …… ‘minis’ and ‘micro’ is now disappearing.
Chọn một câu trả lời
 A)   into /
 B)   inside /
 C)   between /
 D)   down /

Đúng. Đáp án đúng là: between 
Vì:  động từ “between” thích hợp nhất về nghĩa để hoàn thành câu
Tham Khảo: Lesson 1 (trang 19)
Giáo trình: Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin - Thạc Bình Cường (chủ biên), NXB ĐH Sư Phạm năm 2009
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu4 Góp ý
Điểm : 1
It is an electronic filing cabinet which manages large collections of …..such as customers’ lists, accounts, or inventories.
Chọn một câu trả lời
 A)   record /
 B)   file /
 C)   database /
 D)   data /

Đúng. Đáp án đúng là: data 
Vì:  
Sau cụm từ “collection of….” Đòi hỏi một danh từ số nhiều (hoặc danh từ không đếm được). “data” là danh từ số nhiều (số ít của nó là datum), các danh từ còn lại đều là danh từ đếm được số ít.
 Tham Khảo: Lesson 1 (trang 14)
Giáo trình: Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin - Thạc Bình Cường (chủ biên), NXB ĐH Sư Phạm năm 2009
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu5 Góp ý
Điểm : 1
The peripherals are the physical units ……….. to the computer.
Chọn một câu trả lời
 A)   closed /
 B)   related /
 C)   attached /
 D)   disconnected /

Đúng. Đáp án đúng là: attached 
Vì:  
Động từ quá khứ phân từ 2 “attached” (gắn kèm, nối kèm) có nghĩa thích hợp nhất để hoàn thiện câu.
Tham Khảo: Lesson  1 (trang 17)
Giáo trình: Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin - Thạc Bình Cường (chủ biên), NXB ĐH Sư Phạm năm 2009
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu6 Góp ý
Điểm : 1
To represent these two conditions we use binary notation in which ……….. means ON and 0 means OFF.
Chọn một câu trả lời
 A)   3 /
 B)   4 /
 C)   1 /
 D)   2 /

Đúng. Đáp án đúng là: 1
Vì: 1 và 0 là 2 chữ số của hệ số nhị phân, được dùng trong máy tính.
Tham Khảo: Lesson 1 (trang 27)
Giáo trình: Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin - Thạc Bình Cường (chủ biên), NXB ĐH Sư Phạm năm 2009
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu7 Góp ý
Điểm : 1
If you like gadgets and electronic entertainment, you can even use your PC …………..with computer games.
Chọn một câu trả lời
 A)   relaxes /
 B)   relaxed /
 C)   relaxation /
 D)   to relax /

Đúng. Đáp án đúng là: to relax
Vì: ở đây dùng cấu trúc chỉ mục đích “use something to. Vì vậy chọn “to relax” là phương án chính xác để hoàn thiện câu.
Tham Khảo: Lesson 1 (trang 14)
Giáo trình: Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin - Thạc Bình Cường (chủ biên), NXB ĐH Sư Phạm năm 2009
Đúng
Điểm: 1/1.
 
Gửi ý kiến