Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Công nghệ 8 - Đề cương ôn thi HK1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bài giảng điện tử
Ngày gửi: 18h:24' 05-12-2017
Dung lượng: 21.7 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HKI – MÔN CÔNG NGHỆ 8 (Năm học: 2017 - 2018)
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Mỗihìnhchiếuthểhiệnđược bao nhiêu kíchthước.
A. 1          B. 2            C. 3               D. 4
Câu 2: Hìnhchiếu bằng thểhiệncácchiềukíchthước nào củavậtthểlà:
A. Chiều cao, chiềurộng             C. Chiềudài, chiềurộng B. Chiềudài, chiều cao               D. Đápánkhác.
Câu 3: Mặt nằm ngang đượcgọilà:
A. Mặtphẳngchiếucạnh            B. Mặtphẳngchiếubằng              C. Mặtphẳngchiếuđứng
Câu 4: Hìnhchiếu cạnh cóhướngchiếu:
A. Từdưới lên              B. Từ trên xuống              C. Từtrái sang                 D. Từtrướctới
Câu 5: Hình lăng trụ đều cóđáylà?
A. Hình tam giác                B. Hìnhchữnhật C. Hình đa giácđều            D. Hìnhbìnhhành
Câu 6: Hình trụ đượctạothành khi:
A. Quay hìnhchữnhậtmộtvòng quanh mộtcạnhcốđịnh D. Quay nửahìnhtrònmộtvòng quanh mộtđườngkínhcốđịnh B. Quay hình tam giác vuông mộtvòng quanh mộtcạnhgóc vuông cốđịnh C. Quay hình tam giác cân mộtvòng quanh mộtcạnhcốđịnh
Câu 7: Bảnvẽnào sau đây thuộcbảnvẽ xây dựng:
A. Bảnvẽvòng đai           B. Bảnvẽ côn có ren C. Bảnvẽốnglót              D. Bảnvẽnhà
Câu 8: Trìnhtựđọcbảnvẽ chi tiếtgồm bao nhiêu bước?
A. 3             B. 4             C. 5               D. 6
Câu 9: Trìnhtựđọcbảnvẽnhà: 1. Khung tên 2. Cácbộphận 3. Kíchthước 4. Hìnhbiểudiễn
A. 1, 3, 2, 4             B. 1, 4, 3, 2             C. 1, 3, 4, 2              D. 1, 4, 2, 3
Câu 10: Trên bảnvẽkĩthuậtthườngdùnghìnhcắtđể:
A. Sửdụngthuậntiệnbảnvẽ             B. Cho đẹp C. Biểudiễnhìnhdạng bên trong         D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 11: Nội dung nào sau đây không có trong bảnvẽlắp:
A. Cácbộphận              B. Hìnhbiểudiễn             C. Kíchthước                D. Bảng kê
Câu 12: Đốivới ren nhìnthấyđườngđỉnh ren vàđườnggiớihạn ren đượcvẽ:
A. Liềnđậm           B. Liềnmảnh           C. Nétđứt                D. Liềnmảnhvàchỉvẽ ¾ vòng
Câu 13: Đốivới ren bị che khuấtđườngđỉnh ren, đường chân ren vàđườnggiớihạn ren đượcvẽbằng:
A. Nétđứt        B. Liềnmảnhvàchỉvẽ ¾ vòng           C. Liềnđậm               D. Liềnmảnh
Câu 14: Nội dung nào sau đây không có trong bảnvẽnhà:
A. Khung tên          B. Hìnhbiểudiễn           C. Kíchthước              D. Bảng kê
Câu 15: Kim loạinào sau đây không phảilà kim loạimàu.
A. Thép           B. Đồng              C. Nhôm               D. Bạc
Câu 16: Cácđồdùngđượclàmtừchấtdẻonhiệtlà:
A. Áo mưa, can nhựa, vỏ ổ cắmđiện B. Vỏquạtđiện, thướcnhựa, áo mưa C. Vỏbút bi, can nhựa, thướcnhựa. D. Can nhựa, thướcnhựa, áo mưa
Câu 16: Chi tiếtmáylà:
A. Phầntửcócấutạohoànchỉnh, giữnhiềunhiệmvụkhác nhau trong máy B. Phầntửcócấutạo riêng biệt, giữnhiềunhiệmvụkhác nhau trong máy C. Phầntửcócấutạo riêng biệt, giữnhiệmvụnhấtđịnh trong máy D. Phầntửcócấutạohoànchỉnh, giữnhiệmvụnhấtđịnh trong máy
Câu 17: Phầntửnào không phảilà chi tiếtmáy.
A. Bu lông            B. Lò xo             C. Vòng bi               D. Mãnhvỡmáy
Câu 18: Chi tiếtmáynào sau đây không thuộcnhóm chi tiếtmáycó công dụng chung:
A. Bu lông            B. Bánh răng          C. Khung xe đạp               D. Đai ốc

PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Nêu kháiniệmvềhình chiếu? Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào?
Kháiniệmvềhìnhchiếu: Vậtthểđượcchiếu lên mặtphẳng, hìnhnhậnđược trên mặtphẳngchiếugọilàhìnhchiếucủavậtthể.
Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ:
Hình chiếu đứng ở góc trên bên trái bản vẽ.
Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng.
Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.
Câu 2: Hãy phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại, giữa kim loại đen và kim loại màu?
* Sự khác nhau cơ bản:
Kim loại - Phi kim loại: Kim loại có tính dẫn điện tốt, phi kim loạiko có tính dẫn điện.
Kim loại đen - Kim loại màu: Kim loại đen có chứa sắt, kim loại màu ko chứa sắt hoặc chứa rất ít sắt.
Câu 3: Hãy nêu công dụng của các dụng cụ gia công?
Búa: Có cán làm bằng gỗ, đầu búa bằng thép dùng đề đập tạo lực.
Cưa (loại cưa sắt): Dùng để cắt các vật gia công làm bằng sắt, thép.
Đục: Dùng để chặt các vật gia công làm bằng sắt.
Dũa: Dùng để tạo độ nhẵn bóng bề mặt hoặc làm tù các cạnh sắc làm bằng thép...
Câu 4: Để đảm bảo an toàn khi cưa và dũa, em cần chú ý những điểm gì?
Kẹp vật đủ chặt.
Không dùng cưa, dũa ko có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ.
Không dùng tay gạt hoặc thổi vào mạt cưa hoặc phoi để tránh bắn vào mắt.
Câu 5: Chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào? Nêu đặc điểm của từng loại mối ghép?
Chi tiết máy thường được ghép với nhau theo 2 kiểu mối ghép:
 
Gửi ý kiến