Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài tập thực hành TA 9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Trọng Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:21' 09-06-2009
Dung lượng: 244.0 KB
Số lượt tải: 1186
Số lượt thích: 1 người (Đinh Thị Thoa)
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
I. The Past Simple Tense: Thì quá khứ đơn
1. Form To be
- Affirmative: S + V2/ed…. S + was/were……
- Negative: S + did + not + V….. S + was/were + not…..
- Interrogative: Did + S + V….? Was/Were + S ….?
2. Use
a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday, ago, last ……, in the past, in 1990)
Ex: - My father bought this house 10 years ago.
- Mr. Nam worked here in 1999.
b. Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
Ex: - Last night, I had dinner, did my homework, watched TV and went to bed.
- When she came here in 1990, she worked as a teacher.
II. The past simple with “wish”: Thì quá khứ đơn với động từ “wish”.
Ta dùng “wish” ở thì quá khứ đơn để chỉ một ao ước không thể xảy ra ở hiện tại.
Ex: I wish I were at the party now. (Tôi ước tôi đang dự tiệc ngay lúc này)
=> S1 + wish + S2 + V2/ed ………..

* Notes: Ghi chú
1. S1 có thể giống hoặc khác S2.
Ex: We wish you stayed here longer. (Chúng tôi mong anh ở đây lâu hơn)
2. “Wish” phải hòa hợp với chủ từ đứng trước nó.
Ex: He wishes he had a printer. (Anh ta mong có được chiếc máy in)
3. Ta phải dùng “were” cho tất cả các chủ từ.
Ex: I wish she were my friend. (Tôi ước gì cô ấy là bạn tôi)
Bài tập
I. Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác so với các từ còn lại:
1. a. primary b. divide c. comprise d. religion
2. a. school b. children c. Chinese d. church
3. a. beach b. peaceful c. measure d. meat
4. a. currency b. difficult c. much d. summer
5. a. association b. continue c. countries d. tropical
III. Viết lại các câu sau, bắt đầu bằng “S + wish/ wishes………” :
11. I didn’t go to the wedding with my mother. What a pity!
( _________________________________________________________
12. I miss the cartoon on TV.
( _________________________________________________________
13. Lien never goes on a camping trip.
( _________________________________________________________
14. I’m sorry I don’t live near my house.
( _________________________________________________________
15. I haven’t got a washing machine at home.
( _________________________________________________________
16. They cannot eat seafood.
( _________________________________________________________
17. Their team doesn’t play very well.
( _________________________________________________________
18. There aren’t any computers in my school.
( _________________________________________________________
19. Phong doesn’t have any sisters.
( _________________________________________________________
20. He isn’t a member in the school theater club.
( _________________________________________________________
21. I can’t speak Tamil.
( _________________________________________________________
22. I have a cold now.
( _________________________________________________________
23. The weather isn’t good today.
( _________________________________________________________
24. Lien never goes on a camping trip.
( _________________________________________________________
25. They don’t know how to speak Chinese.
( _________________________________________________________
26. He doesn’t meet me because he is busy.
( _________________________________________________________
27. The city is so noisy and I don’t like that.
( _________________________________________________________
28. Their team plays very badly.
( _________________________________________________________
29. There aren’t any good places in your area.
( _________________________________________________________
30. She never goes abroad to visit her pen pal.
( _________________________________________________________

IV. Chọn 1 đáp án đúng nhất trong a, b, c hoặc d để điền vào chổ trống:
31. My friend _______ to the museum last week.
a. goes b. went c. has gone d. is going
32. She was really impressed _______ the friendliness of the people here.
a. with b. by c. in d. on
33. Islamic people often go to the _______ to pray.
a. pagoda b. mosque c. temple d. church
34. The book _______ of 254 pages and 6 chapters.
a. comprises b. makes c. has d. consists
35. I have a
No_avatar
Cám ơn thầy Bùi Trọng Nhân đã đóng góp nhiều tầi liệu hay cho đồng nghiệp. Chúc thầy mạnh khỏe công tác tốt. Hy vọng thầy up lên nhiều nhiều nhé.
No_avatar
thanks so much. Hard working teacher and Useful exercisesHôn
 
Gửi ý kiến