Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Reported speech(Ngữ pháp và bài tập có đáp án)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lý Công Minh
    Ngày gửi: 20h:11' 01-07-2009
    Dung lượng: 16.6 KB
    Số lượt tải: 11670
    Số lượt thích: 5 người (Đoàn Minh Hảo, Lê Anh Văn, James Le, ...)
    REPORTED SPEECH
    A.Grammar:
    **Câu tường thuật là loại câu thuật lại lời nói của một khác dạng gián tiếp.
    Eg:Hoa said,”I want to go home”
    Hoa said she wanted to go home.

    *Remember:-Khi chuyển từ một lời nói trực tiếp sang gián tiếp chúng ta cần ý một số vấn đề sau:
    a.Nếu động từ thuật chia ở các thì hiện tại thì chúng ta giữ nguyên thì của động từ chính,các đại từ chỉ định,các trạng từ chỉ nơi chốn cũng trạng từ chỉ thời gian trong câu trực tiếp khi chuyển sang câu gián tiếp.
    Eg:Hoa says,”I want to go home”.
    TT-V chinh
    Hoa says she wants to go home.
    -He says,”I am going to Hanoi next week”.
    He says he is going to HN next week
    b.Nếu động từ tuờng thuật của câu ở thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ 1 bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang lời nói gián tiếp theo quy tắc sau:
    Tenses:
    Direct Speech(Lời nói trực tiếp)
     Reported Speech(lời nói gián tiếp)
    
    Present simple Hiện tại đơn
    Past simple Quá khứ đơn
    
    Present progressive Hiện tại tiếp diễn
    Past progressive Quá khứ tiếp diễn
    
    Past simple Quá khứ đơn
    Past perfect Quá khứ hoàn thành
    
    Past progresive Quá khứ tiếp diễn
    Past perfect progressive QK hoàn thành tiếp diễn
    
    Present perfect Hiện tại hoàn thành
    Past perfect Quá khứ hoàn thành
    
    Present perfect progressive
    Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
    Past perfect progressive
    Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
    
    Past perfect Quá khứ hoàn thành
    Past perfect Quá khứ hoàn thành
    
    Past perfect progressive
    Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
    Past perfect progressive
    Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
    
     Will/shall (would/should;
    must(had to.
    *Các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn cũng như đại từ chỉ định được thay đổi theo quy tắc sau:
    today( that day
    tonight(that night

    tomorrow(the next day/the following day this(that
    yesterday(the day before/the previous day these(those
    ago(before this/that(the
    now(then here(there.
    next Sunday(the next/following Sunday
    last Tuesday(the previous Tuesday/the Tuesday before.
    The day after tomorrow(in two days’ time/two days later.
    (Nguyên tắc trên được áp dụng cho tất cả các loại câu tường thuật.
    **Có 3 loại câu tường thuật cơ bản:
    1.Reported statements(tường thuật dạng câu kể)
    S+say(s)/said+(that)+S+V
    
    *says/say to+O(tells/tell+O said to+O(told+O
    Eg:He said to me”I haven’t finished my work”(He told me he hadn’t finished his work.
    2.Reported questions:(Tường thuật dạng câu hỏi)
    a.Yes/No questions:
    S+asked/wanted to know/wondered+if/weather+S+V
    
    Eg .”Are you angry?”he asked(He asked if/whether I was angry.
    (Chuyển câu hỏi ở câu trực tiếp sang dạng khẳng định rồi thực hiện thay đổi thì,trạng từ chỉ thời gian,nơi chốn,chủ ngữ,tân ngữ...)
    b.Wh-questions:
    S+asked(+O)/wanted to know/wondered+Wh-words+S+V.
    
    *says/say to+O(asks/ask+O
    said to+O(asked+O.
    Eg.”What are you talking about?”said the teacher.
    (The teacher asked us what we were talking about.
    3.Reported commands.(Tường thuật câu mệnh lệnh)
    *Khẳng định:S+told+O+to-infinitive.
    Eg.”Please wait for me here,Mary.”Tom said(Tom told Mary to wait for him there.
    *Phủ định:S+told+O+not to-infinitive.
    Eg.”Don’t talk in class”,the teacher said to us.-->The teacher told us not to talk in class.
    *Reporting verbs:
    -agree,decide,offer,promise,refuse...+to-infinitive
    -advise,ask,encourage,invite,remind,tell,want,warn...+O+to infinitive
    -admit(thừa nhận),deny(phủ nhận),
    341376
    giáo án tuyệt lắm, tôi rất thích bài soạn này, cảm ơn thầy nhiều
    1444330
    Thân tặng các thầy cô! Mời các thầy cô ghé thăm nhà! http://violet.vn/thptsamson
    No_avatar

    Cám ơn thầy, bài tập rất hay và đa dạng Cười nhăn răng

    8135387

    cảm ơnCười nhăn răng

     

    No_avatar

    cám ơn

    No_avatar

    bài wood này rất có ích

    No_avatarf

    cám ơn thầy/ cô

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print