Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    mom kinh te luong

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tong hop
    Người gửi: Phạm Lê Duy Quốc
    Ngày gửi: 18h:10' 04-07-2009
    Dung lượng: 399.0 KB
    Số lượt tải: 335
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP MÔN KINH TẾ LƯỢNG

    Hàm hồi quy tuyến tính (phương pháp bình phương bé nhất OLS: Ordinary Least Squares)
    PRF: Yi = ( +(Xi + ui.
    SRF: =  + Xi (ước lượng)
    Tính giá trị trung bình mẫu (average value):
     và 
    Tính hệ số hồi quy (Coefficient):
     và 
    Tính phương sai (Variance):
     và 
    Tính độ lệch chuẩn (Standard Deviation):
    SDY =  và SDX = 
    Tính đồng phương sai hay hiệp phương sai (Covariance):
    SXY = cov(X,Y) = 

    Tính tổng bình phương độ lệch:
    TSS =  =  = 
    ESS =  =  = 
    RSS =  = 
    TSS = ESS + RSS
    Với  và 
    Tính hệ số xác định R2:
    
    Với 0R2=1 đừơng hồi quy thích hợp (mức độ hòan hảo của mô hình) khi đó phần dư RSS=0
    => 
    R2=0 => SRF(mô hình hồi quy mẫu) không thích hợp RSS=TSS => 
    Hệ số tương quan: r (coefficient of Correlation)
    
    Với  và 
    Ta có thể viết: 
    r cùng dấu với 
    Tính khỏang tin cậy hệ số:
    Bước 1: Xác định khỏang tin cậy 95% (hoặc 90%) để tìm mức ý nghĩa (=5% (hoặc 10%). Tính (/2 = 0.025. Tính giá trị t tra bảng t-student với phân vị (/2 và bậc tự do df=n-k-1
    Bước 2: Xác định phương sai PRF
    
    Bước 3: Xác định sai số chuẩn (standard error) của từng hệ số.
     Với 
    
    Bước 4: So sánh và tính khỏang tin cậy.
     hoặc 
     hoặc 
    Khỏang tin cậy của phương sai:
    Bước 1: Xác định khỏang tin cậy 95% (hoặc 90%) để tìm mức ý nghĩa (=5% (hoặc 10%). Tính phân vị (/2 = 0.025 và 1-(/2=0.975. Tra bảng phân phối Chi-square với 2 phân vị (/2 và 1-(/2 ứng với bậc tự do df=n-k-1
     và 
    Bước 2: Định khỏang tin cậy phương sai 
    Kiểm định hệ số hồi quy:
    Bước 1: Đặt giả thiết Ho: (=0 và H1: (#0 với mức ý nghĩa (=5% (thông thường)
    Bứơc 2: Áp dụng 1 trong các cách sau:
    Cách 1: Phương pháp khỏang tin cậy
    Kiểm định 2 phía: 
    Nếu (o không rơi vào khỏang này thì bác bỏ giả thiết Ho.
    Kiểm định phía phải: 
    Nếu (o không rơi vào khỏang này thì bác bỏ giả thiết Ho.
    Kiểm định phía trái: 
    Nếu (o không rơi vào khỏang này thì bác bỏ giả thiết Ho.

    Cách 2: Phương pháp giá trị tới hạn
    Bứơc 1: Tính 
    Bước 2: Tra bảng với mức ý nghĩa (/2 và ( ((/2 đối với kiểm định 2 phía và ( đối với kiểm định 1 phía). Tra bảng t-student:  và 
    Bước 3: So sánh t0 với giá trị tới hạn.
    Kiểm định 2 phía: (to(>  : bác bỏ giả thiết Ho.
    Kiểm định phía phải: (to(>  : bác bỏ giả thiết Ho.
    Kiểm định phía trái: (to(< - : bác bỏ giả thiết Ho.
    Cách 3: Phương pháp giá trị p-value
    Bước 1: Tính giá trị 
    Bước 2: Tính p-value = P((t(> to)
    Bước 3: So sánh với mức ý nghĩa (=5%
    Kiểm định 2 phía: p-value <(: bác bỏ giả thiết Ho.
    Kiểm định 1 phía: p-value/2 <(: bác bỏ giả thiết Ho.
    Kiểm định sự phù hợp của mô hình (F0):
    - R2 càng gần 1, mô hình hồi quy càng có ý nghĩa. Do đó, đánh giá xem giá trị R2>0 có ý nghĩa thống kê hay không.
    - Đối với mô hình hồi quy 2 biến, giả thiết Ho còn có ý nghĩa biến độc lập không ảnh hưởng đến biến phụ thuộc Y.
    - Kiểm định bằng phương pháp giá trị tới hạn.
    Bước 1: Đặt giả thiết Ho: R2=0 ~~(=0 và H1: R2>0
    Bước 2: tính Fo = =
    Bước 3: So sánh kết quả với (=5%. Tra bảng F với mức ý nghĩa ( và 2 bậc tự do (1,n-2) ta tính đựơc giá trị tới hạn F((1,n-2).
    So sánh Fo và F((1,n-2)
    Nếu Fo> F((1

     
    Gửi ý kiến
    print