Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

kiểm tra 1 tiết hóa 12- chương 1,2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Diệu Âm
Ngày gửi: 18h:34' 28-08-2009
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 639
Số lượt thích: 0 người

Trường THPT Lý Thường Kiệt ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên:.................................... Môn : Hóa Học 12
Lớp : ..........

I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 16 câu ,8đ)
Hãy chọn một phương án đúng trong các phương án A, B, C, D và điền vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Đáp án









Câu
9
10
11
12
13
14
15
16

Đáp án









Câu 1: Este ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 2 : Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. X thuộc loại:
A. No, đơn chức B.Vòng, đơn chức
C.No, hai chức D.Khôngno, không rõ số chức
Câu 3: Đem 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dd NaOH dư thu được 4,76 gam muối. Công thức của X là:
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5
C. HCOOCH3 D. HCOOC2H5
Câu 4: Glucozơ và fructozơ là:
A. Disaccarit B.Đồng đẳng
C.Andehit và xeton D. Đồng phân
Câu 5: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerin thu được là:
A. 13,8 B. 6,975 C. 4,6 D. ĐA khác
Câu 6: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerin.
Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử:
A. Dung dịch iot B. Dung dịch axit
C. Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D. Phản ứng với Na
Câu 7: Đun nóng 7,2g este A với dd NaOH dư; phản ứng kết thúc thu được glixerin và 7,9g hh muối. Cho toàn bộ hh muối đó t/d với H2SO4 loãng thu được 3 axit hữu cơ no đơn chức mạch hở D, E, F; Trong đó E, F là đồng phân của nhau; E là ĐĐKT của D. CTPT của các axit là :
A. C2H4O2 ; C3H6O2 B. C3H4O2 ; C3H6O2
C. C3H6O2; C4H8O2 D. ĐA khác
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ( X ( Y ( Sobit. X , Y lần lượt là :
A. xenlulozơ, glucozơ B. tinh bột, etanol
C. Glucozo, etanol D. saccarozơ, etanol
Câu 9: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là: (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M.
Câu 10: Đun nóng 21,8 gam chất X với 0,25 lít dd NaOH 1,2M thu được 24,6 gam muối của axit một lần axit và một lượng ancol Y. Cho Y bay hơi hoàn toàn thì thu được thể tích bằng thể tích của 3,2 gam O2 đo ở cùng điều kiện. CTPT của X là:
A. (CH3COO)2C2H4 B. (CH3COO)3C3H5 C. (CH3COO)2CH2 D.A,B,C sai


Câu 11: Hoà tan 6,12g hỗn hợp glucozơ,saccarozơ vào H2O được dd X.Cho X t/d dd AgNO3/NH3 dư thu được 3,24g Ag.Khối lượng saccarozơ trong X là :
A. 2,17g B. 3,42g C. 3,24g D. 2,16g
Câu 12.Đốt cháy một loại cacbohidrat,sản phẩm cháy có tỉ lệ khối lượng mCO2: mH2O=88:33.CT của cacbohidrat là:
A. C12H22O11 B. (C6H10O5 )n C. C6H12O6 D.CT khác
Câu 13: Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol.Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra
 
Gửi ý kiến
print