Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi khảo sát đầu năm lớp 2

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn: Vũ Như Hoa
    Người gửi: Nguyễn Song Hỷ (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:52' 08-09-2009
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 367
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO EAKAR
    TRƯỜNG TIỂU HỌC MẠC THỊ BƯỞI

    ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỜNG ĐẦU NĂM
    MÔN THI : TIẾNG VIỆT LỚP 2

    ĐỀ RA

    I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
    1. Đọc to (6 điểm) đọc bài LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI – TV2/1/16
    Gv cho học sinh đọc một đoạn và trả lời câu hỏi phù hợp với nội dung của bài

    2. Đọc thầm và trả lời câu hỏi (4 điểm)
    bài LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI – TV2/1/16

    Câu 1: Nêu tên các vật và con vật có trong bài (1điểm)
    Câu 2: Bé làm những việc gì? (1điểm)
    Câu 3: Tìm 3 từ chỉ đồ dùng học tập của học sinh? (1điểm)
    Câu 4: Đặt 1 câu với từ “bài tập” (1điểm)

    II. KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm)
    1. Chính tả (8điểm)
    Bài viết : PHẦN THƯỞNG – TV2/1/15
    Đoạn viết : Cuối năm học đến giúp đỡ mọi người.
    2. Bài tập ( 2điểm)
    Điền vào chỗ trống
    ch hay tr : cây ……. e, ……. ung sức , mái …….. e, ……. ung thành
    g hay gh: cố …… ắng , ……. i chép, …….an dạ , bàn ……. Ghế












    B. HƯỚNG DẪN CHẤM
    I. KIỂM TRA ĐỌC ( 10 Đ)
    1. Đọc to: 6 điểm
    - Yêu cầu HS đọc to, rõ ràng, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/phút (5 đ)
    - Trả lời đúng câu hỏi mà GV nêu (1 đ)
    2. Đọc thầm và trả lời câu hỏi (4đ)
    Câu 1:Đồng hồ, gà trống, chim sâu, tu hú (1đ)
    Câu 2: Làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em (1đ)
    Câu 3 : Nêu được ví dụ : Sách, bút mực, phấn … (1đ)
    Câu 4 : HS đặt được câu có từ bài tập. Ví dụ : Em đang làm bài tập (1đ)

    II. KIỂM TRA VIẾT (10 Đ)
    Chính tả : 8 điểm
    Chữ viết rõ ràng, liền mạch, trình bày sạch sẽ, 30 phút/ 15 chữ (8 điểm)
    Sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm
    Bài tập : 2 điểm
    Cây tre, chung sức, mái che, trung thành,
    Cố gắng , ghi chép, gan dạ, bàn ghế























    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO EAKAR
    TRƯỜNG TIỂU HỌC MẠC THỊ BƯỞI

    ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỜNG ĐẦU NĂM
    MÔN THI : TOÁN LỚP 2

    A.ĐỀ RA
    Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng (2điểm)
    12 cm + 5 cm = ? b. 46 cm – 6 cm = ?
    16 cm A. 40 cm
    17 cm B. 30 cm
    17 c. 40
    6 + 4 + 5 = ? d. 3 + 7 + 6
    16 A. 16
    15 B. 17
    14 C. 15

    Bài 2 : Đặt tính rồi tính (4điểm)
    24 + 35 72 + 6 85 – 3 38 – 15

    Bài 3 : (1điểm)
    a. Khoanh vào số bé nhất
    59, 34, 76, 28
    b. Khoanh vào số lớn nhất
    66, 39, 54, 58

    Bài 4 : Nam có 36 chiếc nhãn vở. Bắc có 23 chiếc nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu chiếc nhãn vở? ( 2 điểm)

    Bài 5 : Nối các điểm để có một hình vuông và 2 hình tam giác (1điểm)

    A . . B



    D . . C




    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Bài 1: ( 2điểm)
    (B) , b.(A) , c. (B) , d(A)
    Bài 2: (4 điểm), mỗi phép tính đúng 1 điểm
    Bài 3: ý a khoanh đúng vào số 28 được 0,5 điểm, ý b khoanh vào số 66 được 0,5 điểm
    Bài 4: (2điểm)
    Số nhãn vở cả hai bạn có là (0,5điểm)
    36 + 23 = 59 ( nhãn vở) 1 điểm
    Đáp số 59 nhãn vở (0,5 điểm)
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print