Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6 KỲ I CHUẨN QUỐC GIA

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Công Thuận
Ngày gửi: 09h:02' 02-11-2009
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 631
Số lượt thích: 0 người

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tiếng Việt 6 kỳ I

Mức đ ộ
Lĩnh vực
nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng số


TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

Từ và cấu tạo từ của tiếng Việt
2




1 ( 1,5)


2
1

Nghĩa của từ
2







2


Từ mượn
1







1


Chữa lỗi dùng từ
1

2




1 ( 1,5)
3
1

Danh từ
2

1





3


Cụm danh từ
1






1 ( 4 )
1
1

Tổng số câu : 15
Tổng số điểm: 10
9
(2,25)

3
(0,75)


1 ( 1,5)

2
(5,5)
12
( 3)
3
(7)

---------------------------------------
Môn thi: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6 KỲ I
( ĐỀ GỐC)
001: Từ là gì?
A. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để dặt câu.
B. Từ là đơn vị ngôn ngữ.
C. Từ là tiếng.
D. Từ là đơn vị tiếng .
002: Từ phức được chia thành những loại nào?
A. Từ đơn và từ láy; B. Từ ghép và từ láy; C. Từ ghép và từ đơn; D. Từ đơn và từ phức.
003: Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt có nguồn gốc từ đâu?
A. Tiếng Anh; B. Tiếng Pháp; C. Tiếng Hán; D. Tiếng Nga.
004: Nghĩa cử từ là gì?
A. Là nội dung mà từ biểu thị. B. Là tính chất mà từ biểu thị.
C. Là hoạt động mà từ biểu thị. D. Là sự vật mà từ biểu thị.
005: Trong một câu cụ thể, từ thường được dùng với mấy nghĩa?
A. Một; B. Hai; C. Ba; D. Bốn.
006: Có mấy lỗi dùng từ thường gặp?
A. Một lỗi. B. Hai lỗi. C. Ba lỗi . D. Bốn lỗi.
007: Câu “Ông hoạ sĩ nhấp nháy bộ râu quen thuộc” bị lỗi ở từ nào trong các từ sau:
A. Ông. B. Hoạ sĩ. C. Nhấp nháy. D. Ria mép.
008: Câu “ Truyện dân gian thường có nhiều chi tiết tưởng tượng kỳ ảo nên em rất thích đọc truyện dân gian” thừa từ:
A. Truyện dân gian. B. Em. C. Đọc. D. Thích.
009: Danh từ là:
A. Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khaí niệm….
B. Những từ chỉ người.
C. Những từ chỉ người, vật, khaí niệm….
D. Những từ chỉ vật, hiện tượng, khaí niệm….
010: Chức vụ điển hình của danh từ trong câu là:
A. Chủ ngữ; B. Vị ngữ; C. Trạng ngữ; D. Bổ ngữ.
011: Dòng nào sau đây nói đúng về quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?
A. Viết hoa tiếng đầu tiên; B. Viết hoa chữ cái đầu tiên của tiếng đầu tiên;
C. Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi cụm từ; D. Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng.
012: Cụm danh từ là:
A. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
B. Loại tổ hợp từ do danh từ với một từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
C. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ tạo thành
D. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ .
BÀI LÀM:
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Đ.án













II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1:( 1.5 điểm) Cho bảng sau hãy tìm và điền từ đơn, từ phức đúng theo mẫu. Mỗi ví dụ điềm 2 từ.
Kiểu cấu tạo từ
Ví dụ

Từ đơn
Quần, áo

Từ phức
No_avatar

Dở ẹt mà đăng lên làm gì? Bày đặc chuẩn quốc gia nữa mới đau nữa chứ!!! Dẹp mẹ đi

 
Gửi ý kiến