Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Tìm kiếm

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    đề thi tiếng anh lớp 3 học kỳ I (tham khảo)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Thúy Hà
    Ngày gửi: 17h:14' 23-11-2009
    Dung lượng: 42.5 KB
    Số lượt tải: 6455
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng Giáo dục Huyện Núi Thành
    Trường Tiểu Học Nguyễn Trường Tộ
     Bài kiểm tra cuối học kỳ I
    Năm học: 2009 – 2010
    Môn tiếng anh lớp 3
    
    
    
    Họ và tên :………………… Thời gian làm bài: 40 phút
    Lớp:…………..

    Điểm
    Nhận xét
    
    
    Bài 1: Khoanh tròn vào các chữ cái A, B hoặc C đứng trước các từ mà em cho là khác loại với các từ còn lại (1,0 điểm)
    1. A. friend B. classroom C. library
    2. A. hello B. how C. what
    3. A. I B. you C. are
    4. A. she B. he C. my

    Bài 2: Nối các câu ở cột A phù hợp với các câu ở cột B (1,5 điểm)

    A
    B
    Trả lời
    
    1. What’s your name ?
    a. Hello
    1,……….
    
    2. Hi
    b. Bye. See you later.
    2,……….
    
    3. Goodbye.
    c. My name’s Peter.
    3,……….
    
    4. He is….
    d. my friend.
    4,………..
    
    5. This is …..
    e. my school
    5,………..
    
    6. It’s …..
    f. big
    6,………..
    
    

    Bài 3: Sắp xếp lại các từ, dấu chấm, dấu phẩy để thành câu hoàn chỉnh (2,5 điểm)
    classroom / is / my / this.
    ………………………………………..
    is / Who / she ?
    ………………………………………..
    my / he / is / friend .
    ………………………………………..
    up / please / stand.
    ………………………………………..
    hello / name / is / my / Hoa
    ………………………………………..
    Bài 4: Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lại (2,0 điểm)

    Từ sai Sữa lại
    This is LiLi. He is my friend. …………. …………..
    What is you name ? …………. …………..
    fine, thank …………. …………..
    What is he ? He is Nam. …………. …………..

    Bài 5: Sắp xếp lại các từ đã cho (1,5 điểm)
    1. OOLHSC → ………………..
    2. AMEN → ………………..
    3. ISHT → ………………..
    4. DNRIEF → ………………..
    5. ANHSTK → ………………..
    6. EEASLP → ………………..

    Bài 6: Dịch sang tiếng việt các câu sau (1,5 điểm)
    1. Hello. My name’s Yên.
    ……………………………………………………………
    2. This is my school. It’s big.
    …………………………………………………………….
    3. Thu is my friend.
    …………………………………………………………….





    -----THE END------
    GOOD LUCK TO YOU



    Avatar

    co oi co viet bai kiem tra nay ngan qua.Em mong co se chinh lai va viet dai hon

    No_avatarf
    chung em muon thi ki 1 lop 3
    No_avatar

    khong in ra duoc bai mang ve , thi khong co tac dung

    qua chan, chng nhe ngoi danh may lai bai a

    No_avatarf

    co viet bai kiem tra ngan qua

     
    Gửi ý kiến

    Hỗ trợ kĩ thuật: (04) 62 930 536 | 0982 1248 99 | hotro@violet.vn | Hỗ trợ từ xa qua TeamViewer

    Liên hệ quảng cáo: (04) 66 745 632 | 0166 286 0000 | contact@bachkim.vn


    Nhấn ESC để đóng