Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De kiem tra toan 8 (co ma tran ,co dap an chi tiet)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Xuân Bính (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:52' 16-12-2009
    Dung lượng: 152.5 KB
    Số lượt tải: 655
    Số lượt thích: 0 người

    Kiểm tra học kì I
    Môn:Toán 8 Thời gian: 90`
    Tiết 39-40 Tuần thực hiện: 18
    I. Thiết lập ma trận
    Mức độ
    Chủ đề
     Nhận biết
     Thông hiểu
     Vận dụng
     Tổng
    
    
     TN
     TL
     TN
     TL
     TN
     TL
    
    
    1. Phép nhân và phép chia đa thức
    1


    0,25
    1


    0,5
    1


    0,25
    1


    1
    

    1


    1
    5


    3
    
    2. Phân thức đại số
    



    1


    1
    2


    0,5
    



    
    1


    1
    4


    2,5
    
    3. Tứ giác
    1


    0,25
    1


    1,5
    1


    0,5
    


    
    1


    0,75
    4


    3
    
    4. Đa giác và diên tích đa giác
    
    
    
    1


    1,25
    1


    0,25
    
    2


    1,5
    
    Tổng
    5

    3,5
    6

    3,5
    4

    3
    15

    10
    
     II. Biên soạn câu hỏi





















    THCS Đa lộc Kiểm tra học kì I
    Họ và tên ……………………….. Môn:Toán 8 Thời gian: 90`
    Lớp : ………..
    Điểm
     Nhận xét của giáo viên
    
    Đề bài:
    Phần I. Trắc nghiệm ()
    Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng
    Câu 1: Kết quả của phép nhân 3x2y.(2x3y2 - 5xy) là :
    A. 6x5y3- 15x2y 
    B. 6x5y3- 15x2y4 
    C. 6x5y3- 15x2y3 
    D. 6x5y3- 15x3y2
    
    Câu 2: Kết quả của phép chia 24x4y3z : 8x2y3 là:
    A. 3x2y B. 3x2z C. 3x2yz D. 3xz
    Câu 3: Kết quả của phép tính bằng :
    A.
     B.
     C.
    D.
    
    Câu 4 Kết quả rút gọn của phân thức là:
    A. B. C. D. Một kết quả khác
    Câu 5: Tứ giác MNPQ có , số đo  bằng:
    A. 500
    B. 600
    C. 900
    D. 1000
    
    Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm. Diện tích của tam giác ABC bằng:
    A. 6 cm2
    B. 10 cm2
    C. 12 cm2
    D. 15 cm2
    
    Câu 7 Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng:

    A
    
    B
    
    a) Tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh đối kia bằng nhau và không song song
    a -
    1) là hình bình hành
    
    b) Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc đối bằng 900
    b -
    2) là hình thang cân
    
    
    
    3) là hình chữ nhật
    
    

    Phần II- Tự luận (8 đ)
    Câu 8: (0,5 đ) Thực hiện phép nhân
    Cau 9(1 đ) Thực hiện phép chia
    Câu 10(1 đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử.
    Câu 11(2 đ) : Cho biểu thức
    a) Tìm điêu kiện của x để P xác định ?
    b) Rút gọn biểu thức P ?
    Câu 12 (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A , M là trung điểm của BC .
    Kẻ ME // AB .(EAC) ,

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng