Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra tiếng anh 12


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Chí Thanh
    Ngày gửi: 20h:49' 25-04-2008
    Dung lượng: 91.5 KB
    Số lượt tải: 2285
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THPT Trần Nhật Duật
    Đề có 04 trang
    Đề kiểm tra chất lượng Học kỳ II
    Năm học 2007 – 2008
    Môn : Anh văn Lớp 12
    ( Thời gian làm bài 60phút- không kể thời gian giao đề )
    Mã đề : 001
    Câu 1 Chọn từ thích hợp vào chỗ trống
    It’s the present .......................I like the most .
    A. who B. whom C. whose D. that
    Đọc kỹ đoạn văn sau và lựa chọn đúng cho chỗ trống
    All the houses in cities have numbers on them . In English when we want to say where we live , we say “ I live at fifteen , Spring street” ; .....................(2) “ I live at forty- five , River street” . We know that many years ago , streets in cities ................(3)..names , but there were no numbers on the houses . Moreover , cities were not very large and streets were not ....................(4). Some of those english house had signs on them or in front of them .When a man wanted to give his address , he ............(5) “I live at fifty – one , Spring street” but “ I live in spring street; my house has two birds on the door” or “ I live in River street ; there are two trees in front of my house” . When a man wanted to find an address , he came to street and looked at the houses that had .................(6).on them or in front of them ; or he had to go from house to house and asked “ Could you tell me where John smith lives ?” .
    2 A. besides B. since C. or D. for
    3 A. were having B. had C. have D. would have
    4 A. long B.in length C. crowded D. busy
    5 A. didn’t said B. didn’t say C. not say D. not said
    6. A. maps B. signs C. words D. signals
    Câu 7 Chọn từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu
    I used to getting up late when I was small
    A B C D
    Câu 8 Chọn đáp án đúng
    Where is the T- shirt .....................she gave you on your birthday ?
    A. which B. who C. whom D. of which
    Câu 9 Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu
    Several ...................are known to cause cancer to develop.
    A. chemical B. chemists C. chemicals D. chemistry
    Câu 10 Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân trong 3 từ còn lại
    A. clear B. dear C. wear D. hear
    Câu 11 Chọn từ / cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau .
    Finally , they succeeded .................finding a cure for that strange disease .
    A. with B. on C. to D. in
    Câu 12 Chọn từ / cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau .
    Please ask them .................in this area.
    A. don’t smoke B. not smoking C. to not smoke D. not to smoke
    Câu 13 Chọn từ / cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau :
    Drinking and smoking will do great harm ...................people’s health .
    A. In B. for C. with D. to
    Câu 14 Chọn từ / cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau :
    “ Who sings best in your school?” – “ Minh .................”
    A. is B. has C. does d. sings
    Câu 15 Chọn phương án thích hợp để hoàn thành câu sau .
    I was learning maths when ...............................
    A. my mother comes back B. my mother came back
    C. my mother has come back D. my mother is coming back
    Câu 16 Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau :
    Let’s go out for a walk , ................?
    A. don’t we B. won’t we C. shall we D. do we
    Câu17 Chọn đáp án đúng
    ..................I picked up the phone , I could hear terrible voices
    A. When B. Why C. what D. How
    Câu 18 Hoàn thành câu sau :
    David doesn’t work very hard . I work ........................
    A. more hard B. more hardly C. hardlier D. harder
    Câu 19. Chọn đáp án đúng
    If ........................my passport , I will be in trouble .
    A. I lose B. I’ll lose C. I lost D. I would lose
    Câu 20 Chọn đáp án đúng
    He doesn’t go out .....................
    A. as often as he would B. more often as he did
    C. as often as he once was D. as often as he used to
    Câu 21 Chọn từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau :
    She left her house in a hurry without to say goodbye to us .
    A B C D
    Câu 22 Chọn đáp án đúng
    Do you know a shop ....................I can buy a computer ?
    A. in which B. which C. in where D. whose
    Câu 23 Chọn đáp án đúng
    Ted and Amy ........................for 24 years .
    A. have been married B. married C. were married D. has been married .
    Câu 24 Chọn từ / cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau :
    ........................to have lunch with us today?
    A. will you like B. have you like C. Do you like D. Would you like
    Câu 25 Chọn từ ( cụm từ ) gạch chân cần phải sửa đổi để câu chính xác
    He was surprising at the bad news
    A B C D
    Câu 26 Chọn đáp án đúng nhất vào câu sau .
    The furniture was ............................
    A. too expensive for me to buy B. very expensive for me to buy
    C. enough expensive for me to buy D. such expensive that I didn’t buy it
    Câu 27 Chọn từ ( cụm từ ) thích hợp nhất để hoàn thành câu sau :
    The baby will be ill .......................
    A. unless you keep him warm B. if he keep him warm
    C. unless you kept him warm D. if you kept him warm
    Câu 28 Chọn đáp án đúng nhất
    If I didn’t live so far away , I ...................them everyday .
    A. visit B. visited C. will visit D. would visit

    Reading- Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây:
    In the United States and Canada , it is very important to look a person in the eyes when you see her /him. If you look down or to the side when the other person is talking , that person will think that You are not interested in what she/he is saying . This ,of course , is not polite . If you look down or to the side when you are talking , it might seem that you are not honest . However , people who are speaking will sometimes look away when they are thinking or trying to find the right word. But they always turn immediately back . These social rules are the same for two woman , two men , a woman and a man , or adult and a child .

    Câu 29. These social rules are used for .............................
    A. everybody B. a man and a woman C. two women D. two men
    Câu 30. People can look away for a few seconds while speaking ....................
    A. to find the correct word B. to find something
    C. to hide their feelings D. to hide something
    Câu 31.When you talking to an American or Canadian , you should....................
    A. look directly at him/ her B. look to the side
    C. look down D. avoid looking directly at him / her
    Câu 32. Looking down or to the side when you are spoken to means........................
    A. you are afraid of him / her B. you respect of him / her
    C. you are paying attention to her / him D. you feel bored with his / her words
    Câu 33.It is very .....................of you not to look in the eyes of the listener while talking
    A. polite B. dishonest C. impolite D. honest
    Câu 34 Chọn câu giống câu gốc nhất về mặt ý nghĩa
    There isn’t enough sugar in my coffee.
    A. My coffee is a little strong
    B. My coffee isnot as sweet as yours
    C. My coffee isn’t sweet enough
    D. My coffee is too sweet for me
    Câu 35 Chọn từ (cụm từ) thích hợp nhất để hoàn thành câu sau
    ........................that it frightened everyone in the room .
    A. The noise was very loud B. The noise was so loud .
    C. The noise was very loud D. The noise was loud enough.
    Câu 36 Chọn câu giống câu gốc nhất về mặt ý nghĩa .
    Driving on the left is very dangerous in our country.
    A .It very dangerous to drive on the left in our country .
    B. It’s very dangerous driving on the left in our country .
    C. It’s very dangerous to driving on the left in our country .
    D.It’s very dangerous to drive on the left in our country .
    Câu 37 Chọn từ ( cụm từ ) thích hợp nhất để hoàn thành câu
    You should be ..................when driving .
    A. careful B. careless C. carefully D. carelessly
    Câu 38 Chọn câu giống câu gốc nhất về mặt ý nghĩa
    They spend half an hour to watch the news on TV
    A. It spends them half an hour watching the news on TV
    B. it spends them half an hour watching the news on TV
    C.It takes them half an hour watching the news on TV
    D. It takes them half an hour to watch the news on TV
    Câu 39 Chọn từ ( cụm từ ) thích hợp nhất để hoàn thành câu
    It’s .................long book that I couldn’t finish it
    A. so B. such C. so a D. such a
    Câu 40 Chọn từ ( cụm từ ) gach chân cần phải sửa đổi để câu chính xác
    Not many people like living in a countryside
    A B C D
    Câu 41 Chọn từ ( cụm từ ) thích hợp nhất để hoàn thành câu
    A new building ....................built near my school next June .
    A. would be B. can be C. shall be D. will be
    Câu 42 Chọn câu giống câu gốc nhất về mặt ý nghĩa .
    The USA is a country of high youth unemployment .
    A. The USA is a country of young people .
    B. It is the USA that has a great number of young people .
    C. High youth unemployment is found in the USA.
    D. We find high youth unemployment a problem in the USA.
    Câu 43 Chọn từ có phần gạch chân khác với những từ còn lại
    A. kitchen B. cheese C. chicken D. chemistry
    Câu 44 Chọn từ ( cụm từ ) thích hợp nhất để hoàn thành câu
    Bacteria help ...................the bodies of dead plants and animals .
    A. destroy B. damage C. decay D. demolish
    Câu 45. Chọn câu giống câu gốc nhất về mặt ý nghĩa .
    Could you get me some water , please?
    A. I said to you that I must have some water now .
    B. Here is some water for you .
    C. I’d like you to get me some water
    D. Do you mind if I drink some water now ?
    Câu 46. Chọn từ có phần
     
    Gửi ý kiến
    print