Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HKI lớp 3-Let's go 1A
KIM THAI PRIMARY SCHOOL
Name:
Class:
TEST
Time allowed: 35 minutes
Bài 1: Kết hợp một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời ở cột B cho đúng.(2.5 đ)
A
B
Phần trả lời
How many boys?
Who is she?
Is this a marker?
How are you?
What are these?
They are erasers
She is my sister
Eight boys
No, it isn’t
I’m fine. Thank you
1 - .......
2 - ........
3 - ........
4 - .......
5 - ........
Bài 2: Sắp xếp các từ sau thành các cặp từ trái nghĩa nhau.(2.0 đ)
thin young tall short
pretty fat ugly old
old ---- ..............
tall ---- ..............
pretty ---- ...............
thin ---- ..............
Bài 3: Chọn một từ trong ngoặc mà em cho là đúng và điền vào chỗ trống.(2.0 đ)
A: How many cassettes?
B: ....................... cassette ( one, three)
These ................... cassettes ( is, are)
It’s nice ................. meet you. ( to, too)
She is my .................................... (grandmother, grandfather)
Bài 4: Sắp xếp lại các từ sau thành câu mà em đã học.(2.5 đ)
tall / He / is. .........................................................................................
your / What’s / name/ ? .........................................................................................
books / many / How / ? ........................................................................................
to/ door / the / Go. ........................................................................................
color / What / is / this /? ........................................................................................
Bài 5:Dịch những câu sau sang tiếng anh.(1.0 đ)
1.Đây là một quyển sách màu trắng và màu vàng.
……………………………………………………
2.Hãy mở sách ra
Name:
Class:
TEST
Time allowed: 35 minutes
Bài 1: Kết hợp một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời ở cột B cho đúng.(2.5 đ)
A
B
Phần trả lời
How many boys?
Who is she?
Is this a marker?
How are you?
What are these?
They are erasers
She is my sister
Eight boys
No, it isn’t
I’m fine. Thank you
1 - .......
2 - ........
3 - ........
4 - .......
5 - ........
Bài 2: Sắp xếp các từ sau thành các cặp từ trái nghĩa nhau.(2.0 đ)
thin young tall short
pretty fat ugly old
old ---- ..............
tall ---- ..............
pretty ---- ...............
thin ---- ..............
Bài 3: Chọn một từ trong ngoặc mà em cho là đúng và điền vào chỗ trống.(2.0 đ)
A: How many cassettes?
B: ....................... cassette ( one, three)
These ................... cassettes ( is, are)
It’s nice ................. meet you. ( to, too)
She is my .................................... (grandmother, grandfather)
Bài 4: Sắp xếp lại các từ sau thành câu mà em đã học.(2.5 đ)
tall / He / is. .........................................................................................
your / What’s / name/ ? .........................................................................................
books / many / How / ? ........................................................................................
to/ door / the / Go. ........................................................................................
color / What / is / this /? ........................................................................................
Bài 5:Dịch những câu sau sang tiếng anh.(1.0 đ)
1.Đây là một quyển sách màu trắng và màu vàng.
……………………………………………………
2.Hãy mở sách ra


Các ý kiến mới nhất