Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HKI lớp 3-Let's go 1A

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vương Thị Thu
    Ngày gửi: 09h:35' 14-01-2010
    Dung lượng: 36.0 KB
    Số lượt tải: 906
    Số lượt thích: 0 người

    KIM THAI PRIMARY SCHOOL

    Name:

    Class:
    TEST
    Time allowed: 35 minutes

    Bài 1: Kết hợp một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời ở cột B cho đúng.(2.5 đ)

    A
    B
    Phần trả lời
    
    How many boys?
    Who is she?
    Is this a marker?
    How are you?
    What are these?
    They are erasers
    She is my sister
    Eight boys
    No, it isn’t
    I’m fine. Thank you
    1 - .......
    2 - ........
    3 - ........
    4 - .......
    5 - ........
    
    
    Bài 2: Sắp xếp các từ sau thành các cặp từ trái nghĩa nhau.(2.0 đ)
    thin young tall short
    pretty fat ugly old
    old ---- ..............
    tall ---- ..............
    pretty ---- ...............
    thin ---- ..............

    Bài 3: Chọn một từ trong ngoặc mà em cho là đúng và điền vào chỗ trống.(2.0 đ)
    A: How many cassettes?
    B: ....................... cassette ( one, three)
    These ................... cassettes ( is, are)
    It’s nice ................. meet you. ( to, too)
    She is my .................................... (grandmother, grandfather)

    Bài 4: Sắp xếp lại các từ sau thành câu mà em đã học.(2.5 đ)
    tall / He / is. .........................................................................................
    your / What’s / name/ ? .........................................................................................
    books / many / How / ? ........................................................................................
    to/ door / the / Go. ........................................................................................
    color / What / is / this /? ........................................................................................

    Bài 5:Dịch những câu sau sang tiếng anh.(1.0 đ)
    1.Đây là một quyển sách màu trắng và màu vàng.
    ……………………………………………………
    2.Hãy mở sách ra


     
     
     
    Gửi ý kiến
    print