Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KIỂM TRA CHƯƠNG III-có ma trận


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Xuân Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:10' 15-03-2010
    Dung lượng: 63.5 KB
    Số lượt tải: 564
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 54: KIỂM TRA CHƯƠNG III (Hình học 8)

    I. MỤC TIÊU:
    - Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS trong chương III và kĩ năng giải toán, vẽ hình của các em để có sự đánh giá chính xác và có sự điều chỉnh phù hợp trong dạy học tiếp theo.
    II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Định lý ta lét, tính chất phân giác của tam giác
    1

    1
    
    

    1

    2
    

    
    2

    3
    
    Tam giác đồng dạng
    2
    2
    
    1
    1
    

    
    1
    4
    5
    7
    
    Tổng
    3
    3
    2
    3
    1
    4
    7
    10
    
    
    III. Đề bài:
    A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng:
    Câu 1. Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB = 4 cm ; AC = 5 cm; BC = 2cm. Độ dài DC là:
    A. 1,6 cm. B. 2,5 cm. C. 3 cm. D. cả 3 câu đều sai.
    Câu 2. Tam giác ABC đồng dạng DEF có = và diện tích tam giác DEF
    bằng 90 cm2. Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:
    A. 10 cm2. B. 30 cm2. C. 270 cm2. D. 810 cm2
    Câu 3. Cho tam giác ABC vuông đỉnh A. Đường cao AH. Ta có số cặp tam giác đồng dạng là:
    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
    Câu 4. Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
    a, Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng. 
    b, Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau. 
    c, Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau. 
    d, Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau. 
    B. Phần tự luận: (6 điểm):
    Câu 5. Cho tam giác ABC có AD là phân giác. Đường thẳng a song song với BC cắt AB AD và AC lần lượt tại M, I, N. Chứng minh: =
    Câu 6. Cho tam giác ABC vuông đỉnh A. Có AB = 9 cm. AC = 12 cm. Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D. Từ D kẻ DE vuông góc với AC (E thuộc AC).
    a, Tính độ dài các đoạn thẳng BD, CD, DE.
    b, Tính diện tích của tam giác ABD và ACD.

    IV. Hướng dẫn chấm:
    A. Phần trắc nghiệm (4 điểm):
    Câu 1. B 1 điểm
    Câu 2. A 1 điểm
    Câu 3. A 1 điểm
    Câu 4. a. Đ. b. Đ. c. S d. S 1 điểm
    B. Phần tự luận (6 điểm):
    Câu 5. Vẽ hình đúng 0,25 điểm








    + Chứng minh được = và = 1 điểm
    Từ đó suy ra: = 0,5 điểm
    Câu 6. Vẽ hình đúng được 0,25 điểm.







    a. Chứng minh được BD = 6cm 1,5 điểm
    Chứng minh được CD = 8 cm 0,5 điểm
    Chứng minh được DE = 5cm 0.5
    No_avatarf
    sao chang len hinh zdayyyyyyyyyyy
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print