Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi cuối kì 1 Môn Tiếng việt lớp 3


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hông
    Ngày gửi: 13h:19' 23-11-2010
    Dung lượng: 55.5 KB
    Số lượt tải: 3028
    Số lượt thích: 1 người (cu minh khang)
    Tiểu học Trần Phú Thứ…..ngày……..tháng……năm 2009
    Lớp 3…...
    Họ và tên:……………………

    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
    MÔN: TIẾNG VIỆT
    Năm học : 2009 - 2010
    Thời gian: 35 phút


    *ĐỀ BÀI:
    BÀI KIỂM TRA ĐỌC:
    1/ Đọc thành tiếng:
    2/ Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
    a. Đọc thầm bài “Cửa Tùng” SGK TV 3, tập 1, trang 109.
    b. vào nội dung bài Tập đọc, đánh dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng cho câu hỏi sau:
    Câu 1: Bài văn trên tả cảnh vùng nào?
    A. Vùng Biển.
    B. Vùng Núi.
    C. Vùng Đồng Bằng.
    Câu 2:.Trong một ngày, Cửa Tùng có mấy sắc màu nước biển?
    A. 1 sắc màu.
    B. 2 sắc màu.
    C. 3 sắc màu.
    Câu 3: Trong câu “Trưa, nước biển xanh lơ và khi chiều tà thì đổi sang màu xanh lục.” từ nào là từ chỉ đặc điểm?
    A. Xanh lơ,
    B. Xanh lục.
    C. Cả hai từ trên đều là từ chỉ đặc điểm.
    Câu 4: Trong các câu dưới đây , câu nào có hình ảnh so sánh ?
    A. Đôi bờ thôn xóm mướt màu xanh của lũy tre làng và những rặng phi lao rì rào gió thổi.
    B. Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.
    C. Nơi dòng Bến Hải gặp sóng biển khơi ấy chính là Cửa Tùng.

    Tiểu học Trần Phú Thứ…..ngày……..tháng……năm 2009
    Lớp 3…...
    Họ và tên:……………………

    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
    MÔN: TIẾNG VIỆT
    Năm học : 2009 - 2010
    Thời gian: 35 phút


    *ĐỀ BÀI:
    BÀI KIỂM TRA VIẾT:
    1.Chính tả: ( Nghe - viết )
    Bài viết: ……………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    2/ làm văn: ( 28 phút)
    *Đề bài: Viết một bức thư ngắn cho người thân, kể về việc học tập của em trong học kỳ I.
    * Gợi ý : - Dòng đầu thư: Nơi gửi, ngày … tháng … năm…
    - Lời xưng hô với người nhận thư ( Ôâng, bà, cô, chú, dì … )
    - Nội dung thư: Thăm hỏi, báo tin cho người nhận thư về việc học tập của em. Lời chúc và hứa hẹn.
    - Cuối thư: Lời chào, chữ ký và tên.


    …………………………………………………………………………………..

    ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
    CUỐI HỌC KỲ - KHỐI 3
    MÔN: TIẾNG VIỆT
    Năm học : 2009 - 2010
    Thời gian: 35 phút

    BÀI KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm)
    1. Đọc thành tiếng:: ( 5 điểm) Gồm các bài
    -Người liên lạc nhỏ. (SGK tr/112); Nhà rông ở Tây Nguyên. (SGK tr/127)
    -Tùng ( SGK/ 109) ; Nhớ Việt Bắc. ( Đọc thuộc lòng )
    * Hình : GV ghi tên bài vào phiếu, HS bốc thăm đọc bài, sau đó lời 1 câu hỏi nội dung bài đọc.
    * Đánh giá điểm dựa vào những yêu cầu sau:
    - Đọc tiếng, đúng từ: 3 điểm.
    ( Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm; Đọc sai từ 3 đến 5 tiếng: 2 điểm; Đọc sai từ 6 đến 10 tiếng: 1,5 điểm; Đọc sai từ 11 đến 15 tiếng: 1 điểm; Đọc sai từ 16 đến 20 tiếng : 0,5 điểm; Đọc sai trên 20 tiếng : 0 điểm.)
    - Ngắt nghỉ đúng ở chỗ các câu : 1 điểm.
    ( Không , nghỉ hơi đúng 3,4 câu: 0,5 điểm; Không , nghỉ hơi đúng 5 câu trở lên: 0 điểm.)
    - Đọc tốc độ đạt yêu cầu: 0,5 điểm.
    - Trả lời đúng câu hỏi giáo viên nêu: 0,5 điểm.
    II.Đọc và làm bài tập: (5 điểm)
    *Lời giải: Câu 1: ý a (1 điểm) ; Câu 2: ý c (1 điểm)
    Câu 3: ý c (1,5 điểm) ; Câu 4: ý b (1,5 điểm)



    CỦA BGH Tân , ngày … tháng
     
    Gửi ý kiến
    print