Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KTĐK 2 Môn Toán lớp 1

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Tân
    Ngày gửi: 17h:20' 08-01-2009
    Dung lượng: 36.5 KB
    Số lượt tải: 937
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI KTĐK LẦN 2 – NĂM HỌC: 2008 – 2009
    MÔN: TOÁN – KHỐI 1

    Họ và tên học sinh: ............................................... Lớp: 1....

    1/ Viết:
    a. Các số từ: 10 – 1:......,........,........,.......,........,........,........,........,........,........,
    b. Theo mẫu:



    …5… ........... ............ ........... ............ ...........

    c. Cách đọc số: 5: năm; 7: ................................ 4: ....................................
    3: ................................ 8: ....................................
    2/ Tính :
    a. 5 9 6 7 8
    2 6 3 5 1
    ........... ............ .......... ........... ...........

    b. 7 – 1 – 4 = ................ ; 10 – 8 + 7 = .................

    3/ Viết các số: 3, 7, 9, 6, 8, 5
    a. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ........,............,...........,............,.............,……….
    b. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ........,............,...........,............,.............,……….
    4/ Điền vào ô trống dấu: +, –

    8 ( 2 = 6 4 ( 6 = 7 ( 3

    5/ Số :
    5 + ( = 9 9 + 1 – ( = 6
    6/ Điền dấu: >, <, = vào ô trống:
    9 + 0 ( 8 7 + 2 ( 7 – 5
    7 – 2 ( 4 + 1 2 + 2 ( 8 – 1

    7/ Viết phép tính thích hợp:
    a. Có : 9 quả bóng
    Cho : 4 quả bóng
    Còn : ........ quả bóng ?


    
    
    
    
    
    
    b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:


    
    
    =
    5
    
    
    
    
    =
    5
    
    


    Lưu y: GV hướng dẫn HS ghi họ, tên , lớp học của mình vào giấy thi. Yêu cầu HS làm bài trực tiếp vào giấy thi.
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print