Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra học kì I - Toán 8

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Thị Thu Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:46' 11-12-2010
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 421
    Số lượt thích: 0 người
    Đề kiểm tra học kì 1
    Môn toán lớp 8
    Thời gian làm bài 90 phút
    Đề 01
    A. Lý thuyết (2 điểm): Học sinh chọn một trong hai đề sau:
    Đề 1: Phát biểu qui tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau?
    Áp dụng: 
    Đề 2: Phát biểu các tính chất của hình bình hành?
    Áp dụng: Cho hình bình hành ABCD. Tính số đo x
    trong hình vẽ?

    B. Bài tập (8 điểm):
    Bài 1(1 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
    a) x3 + x2 – 4x – 4
    b) x2 – 2x – 15
    Bài 2(2 điểm): Thực hiện phép tính:
    a) (2x4 – 5x3 + 2x2 + 2x – 1):(x2 – x – 1)
    b) 
    Bài 3(1,5 điểm): Cho phân thức:
    A = 
    a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.
    b) Rút gọn phân thức A.
    c) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
    Bài 4(3,5 điểm): Cho tam giác ABC, gọi D và E lần lượt là trung điểm của AB và AC.
    a) Tứ giác BDEC là hình gì? Vì sao?
    b) Trên tia đối của tia ED xác định điểm F sao cho EF= ED. Tứ giác AFCD là hình gì? Vì sao?
    c) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác BDFC là hình chữ nhật? Hình thoi?
    d) So sánh diện tích hình AFCD với diện tích hình BDFC.










    Đề kiểm tra học kì 1
    Môn toán lớp 8
    Thời gian làm bài 90 phút
    Đề 02
    A. Lý thuyết (2 điểm): Học sinh chọn một trong hai đề sau:
    Đề 1: Phát biểu qui tắc trừ các phân thức số?
    Áp dụng: 
    Đề 2: Phát biểu tính chất đường chéo của hình thoi?
    Áp dụng: Hình thoi ABCD có hai đường chéo dài 8cm và 6cm. Tính độ dài cạnh hình thoi?

    B. Bài tập (8 điểm):
    Bài 1(1 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
    a) x3 + 3x2 – 4x – 12
    b) x2 – 2x – 15
    Bài 2(2 điểm): Thực hiện phép tính:
    a) (2x4 – 5x3 + x2 – x – 1):(2x2 – x +1)
    b) 
    Bài 3(1,5 điểm): Cho phân thức:
    B = 
    a) Tìm điều kiện của x để B có nghĩa.
    b) Rút gọn phân thức B.
    c) Tìm giá trị nguyên của x để B có giá trị nguyên.
    Bài 4(3,5 điểm): Cho tam giác BCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và BD.
    a) Tứ giác CMND là hình gì? Vì sao?
    b) Trên tia đối của tia NM xác định điểm I sao cho NI= NM. Tứ giác BIDN là hình gì? Vì sao?
    c) Tam giác BCD cần có thêm điều kiện gì để tứ giác CMID là hình chữ nhật? Hình thoi?
    d) So sánh diện tích hình BIDM với diện tích hình CMID.







     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng