Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐÈ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 3

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Bình
    Ngày gửi: 09h:38' 17-02-2011
    Dung lượng: 18.2 KB
    Số lượt tải: 14890
    Số lượt thích: 1 người (BÙI MINH HOÀNG, Trần Huỳnh Hưng)
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
    MÔN: TOÁN
    LỚP 3
    Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    a/ Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức: 26 – 12 : 3 x 2 là:
    A. Trừ - chia – nhân B. Nhân – chia – trừ
    C. Chia – nhân – trừ D. Trừ - nhân – chia
    b/ Từ ngày 25 tháng 7 đến 25 tháng 8 có …….ngày.
    A. 28 B. 29 C. 30 D. 31
    c/ Từ 11 giờ trưa đến 6 giờ chiều trong cùng một ngày thì kim dài và kim ngắn của chiếc đồng hồ gặp nhau mấy lần?
    A. 4 lần B. 5 lần C. 6 lần D. 7 lần
    d/ 256 dm = ……… m……….cm
    A. 2m 56cm b. 25m 60cm C. 25m 6cm D. 2m 560cm
    Bài 2: Tính nhanh:
    10 + 12 + 14 + 16 + 18 + 20 b/ (125 – 17 x 4) x (12 – 11 – 1)
    Bài 3: Tìm x biết:
    a/ 7 x X = 735 : 3 b/ 48 : X : 2 = 4
    Bài 4: Lan có 56 que tính, Lan chia cho Hồng 1/4 số que tính đó, chia cho Huệ 1/3 số que tính còn lại. Hỏi sau khi chia cho 2 bạn Lan còn lại bao nhiêu que tính?
    Bài 5: Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân 8 rồi trừ đi tích của số đó với 5 thì được số lớn nhất có 3 chữ số.
    Bài 6: Một đám ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng đám ruộng đó biết chu vi đám ruộng đó là 48 m.



























    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI LỚP 3
    Môn : Toán 3
    ( Thời gian : 35 phút)
    ( Không kể thời gian giao đề)

    ***********************


    Bài 1:
    a/ Tính giá trị biểu thức sau, biết A = 100
    282 – A : 2 = ( 1đ )
    b/ Tính biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất :

    19 + 18 + 17 + 16 + 14 + 21 + 22 + 23 + 24 + 26 ( 1đ )

    Bài 2: Tìm X:
    X : 9 = 17 (dư 8) X – 675 = 307 x 3 ( 2đ )


    Bài 3 :
    a/Tìm số bị chia, biết số chia là 3, thương là 18, số dư là số dư lớn nhất có thể có. ( 1,5đ )

    b/ Tìm số chia, biết số bị chia là 223, số thương là 7, số dư là só dư lớn nhất có thể có. ( 1,5đ )

    Bài 4:
    Tổng số học sinh giỏi, khá, trung bình học kì I của trường Tiểu học Tân Trung là 296 em. Tổng số học sinh khá và học sinh trung bình là 206 em.
    a/ Tính số học sinh giỏi của trường trong học kì I?
    b/ Tính tổng số quyển vở nhà trường thưởng cho học sinh giỏi? Biết mỗi học sinh giỏi được thưởng 3 quyển vở? ( 2đ )



















    ĐÁP ÁN
    Bài 1: (1 điểm): khoanh đúng mỗi câu được 0,25 điểm
    a/ C b/ D c/ C d/ B
    Bài 2: (1,5 điểm): làm đúng mỗi câu 0,75 điểm
    a/ 10 + 12 + 14 + 16 + 18 + 20 = (10 + 20) + (12 + 18) + (14 + 16) (0,25 đ)
    = 30 + 30 + 30 (0,25 đ)
    = 30 x 3 = 90 (0,25 đ)
    b/ Ta có: 12 – 11 – 1 = 0 nên: (0,25 đ)
    (125 – 17 x 4) x (12 – 11 – 1) = (125 – 17 x 4) x 0 (0,25 đ)
    = 0 (0,25 đ)
    Bài 3: (1,5 điểm): làm đúng mỗi câu được 0,75 điểm
    a/ 7 x X = 735 : 3 b/ 48 : X : 2 = 4
    7 x X = 245 (0,25 đ) 48 : X = 4 x 2 (0,25 đ)
    X = 245 : 7 (0,25 đ) 48 : X = 8 (0,25 đ)

    No_avatar

    Khócsdafeckaksksksl;ALKDSAJKLCJKMXJFKLGVSTGLK,F

    No_avatar

    Chỉ có mỗi một bài mà cũng bảo là thư viện.

    Lưỡng lự

     

     

     

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print