Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ đề KT HKII Toán 8

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Bảo Toàn
    Ngày gửi: 18h:58' 14-04-2011
    Dung lượng: 160.5 KB
    Số lượt tải: 1191
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC ĐỀ THI HKII TOÁN 8
    ĐỀ 1
    Bài 1: (2.5 điểm) Giải các phương trình sau:
    a) 10 + 3(x – 2) = 2(x + 3) – 5
    b) 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0
    c) 
    Bài 2: (1.5 điểm)
    a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm.
    b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
    
    Bài 3: (2.0 điểm) Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút. Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ. Tính quãng đường AB.
    Bài 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ đường cao AH.
    CM: (ABC và (HBA đồng dạng với nhau
    CM: AH2 = HB.HC
    Tính độ dài các cạnh BC, AH
    Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE

    ĐỀ 2
    Bài 1: Giải các phương trình sau:
    a) 10 + 3(x – 2) =2(x + 3) -5 b) c) 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0
    Bài 2: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    a ) 2(3x – 2) < 3(4x -3) +11 b)
    Bài 3: Cho hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 20m. Tính diện tích hình chữ nhật biết rằng chu vi hình chữ nhật là 72m.
    Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ đường cao AH.
    CM: (ABC và (HBA đồng dạng với nhau
    CM: AH2 = HB.HC
    Tính độ dài các cạnh BC, AH
    P/giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE
    ĐỀ 3
    Bài 1:Giải phương trình sau :
    b) 2(x – 3) + (x – 3)2 = 0 c) |2x + 3| = 5
    Bài 2: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    a) 2x – 3(x + 1) > 6x + 3(x – 5) b)
    c)
    Bài 3: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h. Sau đó một giờ, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô đi từ B đến A với vận tốc 45 km/h. Biết quãng đường từ A đến B dài 115 km. Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau?
    Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, trong đó AB = 6cm, AC = 8cm. Vẽ đường cao AH ( AH (BC)
    a) Hãy các cặp tam giác vuông đồng dạng? Vì sao?
    b) Tính BC, AH
    ĐỀ 4
    Bài 1 : Giải phương trình sau:
    a) 5x – 2(x – 3) = 3(2x + 5) b) 2x(x – 3) – 2x + 6 = 0 c) |x – 7| = 2x + 3
    Bài 2 : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    a) 5 – 3x > 9 b) c) 3x2 > 0
    Bài 3 : Tìm hai số biết số thứ nhất gấp ba lần số thứ hai và hiệu hai số bằng 26.
    Bài 4 :Cho (ABC vuông tại A , có AB = 6cm , AC = 8cm . Đường phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại D .Từ C kẻ CE  BD tại E.
    a) Tính độ dài BC và tỉ số b) Cm (ABD ~ (EBC. Từ đó suy ra BD.EC = AD.BC
    c) Cm d) Gọi EH là đường cao của (EBC. Cm: CH.CB = ED.EB.
    ĐỀ 5
    1: Giải các phương trình sau:
    a) (x + 1)(2x – 1) = 0
    b) 
    2 Giải các bất phương trình sau:
    a) 2x – 3 < 0
    b) 
    No_avatarf
    kaj' de' nay' de~ woa' bn oy
    No_avatar
    bai` nay` de~ nhu an loz y' nhi? may' ba`
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng