Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề cương ôn thi vao 10 ( đủ dạng toán)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Lê Thúy Huyền
    Ngày gửi: 21h:43' 29-05-2011
    Dung lượng: 212.5 KB
    Số lượt tải: 127
    Số lượt thích: 0 người
    Đề cương ôn tập vào lớp 10
    Bài 1: DẠNG RÚT GỌN:
    a) Rút gọn . Tính giá trị của M tại x = 2.
    b) Tính : 
    Tính: 
    Tính: 
    e) 
    f) 
    g) Tính 
    a) Tính giá trị biểu thức: 
    Câu 2; Cho biểu thức  với x0 và x  1
    aRút gọn biểu thức P .
    b)Chứng minh rằng khi  thì P = 
    Câu 3:. Cho biểu thức:
     với x ( 0; x ( 4; x ( 9
    a) Rút gọn A.
    b) Tính giá trị của A khi .
    Câu 4. Cho biểu thức  với a > 0; 
    a).Rút gọn A
    b)Tìm a để biểu thức A nhận giá trị nguyên.
    Câu 5 Cho biểu thức A = .
    a)Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.
    b)Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9.
    Câu 6 Cho biểu thức: A = 
    a/ Rút gọn biểu thức A.
    b/ Tìm x để A < 2.
    c/ Tìm x nguyên để A nguyên.
    Câu 7 Cho biểu thức 
    a) Rút gọn biểu thức K.
    b) Tính giá trị của K khi a = 3 + 2
    c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0.
    Câu 8 . Cho biểu thức : M = 
    a, Rút gọn biểu thức M.
    b, Tính giá trị của M khi a = 
    Câu 9 Cho biểu thức : A = , với x0 và x9.
    a) Rút gọn biểu thức A.
    b) Tìm giá trị của x để A = 1/3
    Câu 10 Cho biểu thức M = 
    a. Tìm ĐKXĐ của M.
    b. Rút gọn M.
    Câu 11 Cho biểu thức A = , với x ≥ 0 và x ≠ 4.
    1/ Rút gọn biểu thức A.
    2/ Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
    3/ Tìm giá trị của x để A = -1/3.
    Bài 2 : GIẢI PT VÀ HỆ PT :
    Không dùng máy tính cầm tay , hãy giải phương trình và hệ phương trình sau :
    1. Giải phương trình : a) b) x2 - 2x – 7 = 0 c) x4- 5x2+ 4 = 0
    d)  e) 3(x – 1) = 2+x f) x2 + 5x – 6 = 0
    2.
    a) Xác định các hệ số a, b biết rằng hệ pt ax + 2y = 2
    bx – ay = 4 có nghiệm (  -).
    b) Tìm các giá trị của a và b để hệ pt a x + by = 3
    2a x – 3by = 36 có nghiệm là : ( 3 : - 2)
    3.Giải HPT:a) c) d)  e)
    Bài 3 ĐỒ THỊ:
    C1: Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3 có đồ thị là đường thẳng (d)
    a) Xác định hệ số a , biết đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 3x .Vẽ (d_ với hệ số a vừa tìm được.
    b) Đường thẳng (d’) có dạng y = x + 1 cắt đường thẳng (d) ở câu a) tại điêm M .Xác định tọa độ điểm M.
    C 2; Cho phương trình bậc hai sau, với tham số m.
    x2 – (m + 1)x + 2m – 2 = 0 (1)
    Giải phương trình (1) khi m = 2.
    Tìm giá trị của tham số m để x = -2 là một nghiệm của phương trình (1).
    C 3; Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng  và (m là tham số). Tìm m để ba đường thẳng  đồng quy tại một điểm.
    C4: Cho phương trình x2 – x + 1 – m ( m là tham số ).
    Tìm điều kiện của m để phương trình đã cho có nghiệm
    C5: Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ :
    ; 
    Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của (d) và (P).
    C 6: . Cho hàm số : y = x2 có dồ thị là (P).
    Vẽ (P).
    Bằng phép tính hãy tìm tọa độ giao điểm của (P)
    với đường thẳng (d) : y = - x + 2
    C7;

     
    Gửi ý kiến
    print