Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    chuyen de Nito-Photpho

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đô Minh Giang
    Ngày gửi: 15h:32' 07-11-2011
    Dung lượng: 78.5 KB
    Số lượt tải: 917
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ: NHÓM NITO- PHỐT PHO
    Câu 1. Trong dung dịch , amoniac là một bazơ yếu là do:
    A. Amoniac tan nhiều trong nước B. Phân tử amoniac là phân tử phân cực
    C. Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra ion NH4+ và OH-.
    D. Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ion NH4+ và OH-.
    Câu 2. Chỉ dùng một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch muối: NH4NO3; (NH4)2SO4; K2SO4
    A. Ba B. Na C. Ba(OH)2 D. NaOH E cả A và C đều được.
    Câu 3. Có 5 lọ không nhãn đựng riêng từng d của các chất sau: Al(NO3)3, NH4NO3, AgNO3, FeCl3, KOH. Không dùng thêm thuốc thử nào có thể phân biệt được bao nhiêu chất? A. Không chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 chất
    Câu 4. Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm sau: Nhỏ từ từ dd NH3 cho đến dư vào ống đựng dd CuSO4. Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng nhất là:A.Có kết tủa màu xanh lam tạo thành B. Có dung dịch màu xanh thẫm tạo thành
    C.Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dd màu xanh thẫm.
    D.Có kết tủa màu xanh lam tạo thành, có khí màu nâu đỏ thoát ra.
    Câu 5. Amoniac phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
    A. HCl, O2, Cl2,CuO, ddACl3 B. H2SO4, PbO, FeO, NaOH C.HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D.KOH, HNO3,CuO,CuCl2.
    Câu 6.Chất có thể dùng làm khô NH3 là: A. CaO B. H2SO4 đặc C. CuSO4 khan D. P2O5.
    Câu 7. Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng CuO nung nóng là:
    A.CuO từ nâu đen chuyển sang màu trắng. B. CuO không thay đổi
    C.CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ D. CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh.
    Câu 8. Khi nhịêt phân, dãy muối nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
    A.Zn(NO3)2, KNO3,Pb(NO3)2 B.Cu(NO3)2, LiNO3,KNO3 C.Cu(NO3)2, LiNO3,KNO3 D.Hg(NO3)2, AgNO3.
    Câu 9. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sư dụng là:
    A. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc B. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
    C. Dung dịch NaNO3 dung dịch HCl đặc D. NaNO3 tinh thể và H2SO4 đặc.
    Câu 10. Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:
    A. Tạo ra khí có màu nâu. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.
    C. Tạo ra kết tủa có màu vàng. D. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
    Câu 11 Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng. Chấm dứt phản ứng, thu được dung dịch Xvà khí NO và còn lại một ít kim loại. Vậy dung dịch X chứa chất tan:
    A..Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3, HNO3 C. Fe(NO3)2 duy nhất D. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, HNO3
    Câu12. Một số quặng sắt khi hòa tan trong HNO3 thu được khí có màu nâu đỏ. Dãy các quặng sắt đó là:
    A.FeS, FeS2, Fe3O4, FeCO3 B. FeS, Fe2O3, FeCO3, Fe(NO3)2 C.Fe(NO3)2, FeO, Fe2O3, FeS D. FeS2, FeO, Fe2O3, Fe3O4.
    Câu 15. Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dd axit X. Sau phản ứng thu được dd Y và khí Z. Nhỏ từ từ dd NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X làA. H2SO4 đặc.B. HNO3. C. H3PO4. D. H2SO4 loãng.
    Câu 16 Nhúng một lá Fe (dư) vào dd chứa một trong các chất sau: FeCl3, CuSO4, HNO3 (loãng), HCl, NaCl, Pb(NO3)2, AgNO3, H2SO4 đặc, nóng, NH4CO3, FeCl2; số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là:A.7 B.8 C.5 D.6
    Câu 17. Nhiệt phân hoàn toàn các muối NaNO3, Cu(
     
    Gửi ý kiến
    print