Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

thithuDHlan1-13/11/2011-ban word

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngo xuan quynh
Người gửi: Thi A
Ngày gửi: 00h:37' 23-11-2011
Dung lượng: 150.8 KB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích: 0 người


TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI


18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG

TT LUYỆN THI NGÀY MỚI
18A/88 – ĐINH VĂN TẢ
(Đề thi có 04 trang)

M· ®Ò 406

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KIẾN THỨC HÓA 10 – 11 - 12
NĂM HỌC 2011-2012 _ LẦN I ( THÁNG 11/2011)
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - KHỐI A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh: ………………………………. Lớp: ……. Trường: ……………………………………….
Cho biết nguyên tử khối o của các nguyên tố:
H=1; C =12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64;
Zn=65; Br = 80; Ag = 108

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở
đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Nếu
cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong
hỗn hợp ban đầu là :
A. 11,37%.
B. 11,54%.
C. 18,28%.
D. 12,80%.
Câu 2: Hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon và cấu tạo phân tử hơn kém nhau một
liên kết . Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol A cần dùng 36,96 lít O2 (ở đktc), sau phản ứng thu được 16,2 gam H2O. Hỗn
hợp A gồm
A. C2H4 và C2H6 .
B. C3H4 và C3H6.
C. C2H2 và C2H4.
D. C3H6 và C3H8.
Câu 3: Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau:
MnO2 + HClđặc khí X + …

NH4NO

2(r)
t 0
0
KClO3MnO khí Y + …
0
FeS + HCl khí M + ….
Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chất có p/ ứng là:
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 4: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH
tăng dần theo thứ tự nào?
A. H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH.
C. C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH.
B. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O.
D. C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH .
Câu 5: Cho các chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit axetic; tinh bột; axit fomic; xenlulozơ; glucozơ. Số
chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3 tạo kết tủa là:
A. 3.
B. 7.
C. 5.
D. 6.
Câu 6: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7 là
A. 11.
B. 1.
C. 9.
D. 3.
Câu 7: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH,
CH3OH (ở điều kiện thích hợp). Số phản ứng xảy ra là:
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 8: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X. Cho
dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam
chất rắn. Giá trị của m là:
A. 21,67.
B. 16,83.
C. 71,91.
D. 48,96.
Câu 9: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2
 
Gửi ý kiến