Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

CAC DANG BT OXY-LUU HUYNH

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 04h:39' 23-03-2012
Dung lượng: 225.0 KB
Số lượt tải: 1663
Số lượt thích: 1 người ( Huế Myu)
BÀI TẬP CHƯƠNG OXI-LƯU HUỲNH.
1. Hoàn thành chuỗi: ZnS ( SO2 ( H2S ( Na2S ( NaHS ( Na2SO4.
2. Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau: S ( FeS ( SO2 ( Na2SO3 ( NaHSO3 ( BaSO3
3. Hoàn thành phương trình phản ứng:
a) FeS2 ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( CuSO4 ( CuCl2 ( AgCl ( Cl2 ( Kaliclorat.
b) Na2S ( CuS ( SO2 ( H2SO4 ( Na2SO4 ( NaCl ( HCl ( Cl2.
c) FeS ( H2S ( FeS ( Fe2O3 ( FeCl3 ( Fe2SO4 ( FeCl3
d) Kẽm ( Kẽm sunfua ( Hidrôsunfua ( Lưu huỳnh ( Khí sufurơ ( Caxisunfit ( Canxihidrôsunfit ( Canxisunfit ( Canxiclorua.
4. Thực hiện các phản ứng của các chuổi biến hoá sau:
a) FeS ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( CuSO4 ( CuS ( CuO ( CuSO4.
b) H2SO4 ( S ( MgS ( H2S ( Na2S ( CuS ( CuO ( CuCl2 ( NaCl ( Cl2.
c) S ( SO2 ( NaHSO3 ( Na2SO3 (Na2SO4 ( NaCl ( AgCl ( Cl2 (H2SO4 ( HCl ( Cl2 ( CaOCl2.
5. chỉ dùng thêm một hóa chất hãy phân biệt các chấ sau:
5 dung dịch: K2SO4, FeCl2, Na2SO3, NH4HS, FeCl3.
KOH, NaCl, MgCl2, AgNO3, HCl, HI.
6. Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2SO4, Na2SO3, H2SO4 , HCl.
7. Nhận biết các trường hợp sau:
Dung dịch: Na2SO4, NaOH, H2SO4 , HCl.
K2S, Na2SO4, KNO3, KCl
Na2S, Na2SO3, NaHSO3, Na2SO4.
8. Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các khí sau: O2, O3, H2S, SO2.
9. Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : NaCl, BaCl2, Na2CO3, Na2SO3
10.Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2S, Na2SO3, Na2SO4, BaCl2.
11. Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thị màu), hãy nhận biết các dung dịch sau: Natri sunfat, Axit sunfuric, Natri cacbonat, Axit clohidric.
12. Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:
a) KCl, K2CO3, MgSO4, Mg(NO3)2.
b) Na2SO4, NaNO3, Na2CO3, NaCl.
c) Na2SO3, Na2S, NaCl, NaNO3.
d) HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3.
e) AgNO3, Na2CO3, NaCl, K2SO4.
f) HCl, H2SO4, BaCl2, K2CO3.
g) Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, NaNO3, BaCl2, AgNO3.
h) HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2.
13. Phân biệt các khí mất nhãn sau:
a) O2, SO2, Cl2, CO2.
b) Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3.
c) SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2.
d) O2, H2, CO2, HCl.
Viết phương trình phản ứng chứng minh: H2S là một axit và là một chất khử.
15. Tại sao điều chế Hidrôsunfua từ sun fua kim loại thì ta thường dùng axit HCl mà không dùng H2SO4 đậm đặc?
16. Tại sao pha loãng axit H2SO4 ta phải cho từ từ H2SO4 vào nước và khuấy điều mà không làm ngược lại.
17. Tại sao khi điều chế H2S ta khong dùng muối sunfua của Pb, Cu, Ag…?
18. Để điều chế một axit ta thường dùng nguyên tắc: dùng một axit mạnh đẩy axít yếu ra khỏi muối, nhưng cũng có trường hợp ngược lại, hãy chứng minh.
19. Một thanh sắt để lâu trong không khí sau một thời gian không còn sáng bóng mà mà có những vết đỏ của gỉ sắt?
20. Dẫn khí clo vào dung dịch Na2CO3 có khí CO2 thoát ra, nếu thay khí clo bằng: SO2, SO3, H2S thì có hiện tượng như thế không?
21. Viết phương trình chứng minh SO2 vừa có tính oxihóa vừa có tính khử.
22. Viết 5 pt chứng minh O2 là một chất oxihóa
23. Viết 5 pt điều chế O2.
24. Phân biệt O2 và O3.
25. Viết 2 pt chứng minh S là một chất oxihóa, 2 pt chứng minh S là chất khử.
26. Cách thu gom Hg rơi rớt.
27. Viết 3 pt mà trong đó H2S là chất khử, 2 pt mà trong đó H2S là một axit.
28. Viết các phương trình phản ứng chứng tỏ H2S là một axit yếu nhưng là chất khử mạnh.
29. Viết 3 pt chứng minh SO2 là một chất khử, 1 pt chứng minh SO2 là một chất oxi hóa, 2 pt chứng minh SO2 là một oxit axit.
30. Điều chế SO2 từ Cu, Na2SO3.
31. So sánh tính chất của dd HCl và dd
 
Gửi ý kiến