Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Các ý kiến mới nhất

  • Lại hack não ...
  • bài 9 tiết 4 thầy? ...
  • ban nào có tài liệu ôn HSG môn sinh học...
  • Mình gửi từng bài dc k? ...
  • các bạn giải bằng tiếng việt nhé. Mình cám ơn...
  • uk lần sau bạn vt tiếng việt nhé...
  • bài hình dc đấy ...
  • Mình làm được rồi bận đi dạy 10h mình vế...
  • Hay đấy!!!!!!!!!!!!!!...
  • Tham khảo thêm tại: https://khoalinhgeometry.blogspot.com/2017/10/problem-2-bo-e-hinh-hoc-va-bai-toan-hay.html...
  • bbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkbkkbkbkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkbkkbkbkbkkbkbkbkbkbkbkkbkbkbkbkbkbkbkbkbkbkbkbkbkbkbkbkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkbbbbbbbbbbkkkbbbbbbbbbbbbbbbbkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbkkkkkkkkkbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbblllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllnnnhiofsssiogogherjgorgrghouerhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuubvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvsssssssssssssssssssssssssssssssssssvbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbvvvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvbvfhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhfhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfdfwbvhiwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbviwbvi4...
  • Đây là bộ tài liệu của toán học Bắc Trung...
  • Dạ vâng em thử rồi thấy ngắn hơn thầy ạ...
  • lại còn chụp rõ khó đọc...
  • Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Đề cương Học Kỳ 2.Hóa K11

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Chi Chi
    Ngày gửi: 22h:58' 18-04-2012
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 358
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THPT Kinh Môn II

    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 2
    Môn: Hóa học – Khối 11
    
    
    A/ Trọng tâm kiến thức:
    - Chương 5,6,7,8,9:
    - Ankan:
    +CTTQ và phản ứng thế halogen.
    + Xác định CTPT qua phản ứng đốt cháy.
    - Anken, ankin (hidrocacbon không no)
    +CTTQ và phản ứng cộng.
    + Phản ứng đặc trưng làm mất màu dung dịch Br2/ dung dịch KMnO4
    + Phản ứng với AgNO3/NH3 của Ank-1-in tạo kết tủa.
    + Phản ứng anken + H2O/xt H+ điều chế ancol.
    + Phản ứng Hidro hóa ankin với các điều kiện khác nhau
    - Ancol:
    +CTTQ ancol đơn chức ;no đơn mạch hở và ancol đa chức.
    + Phản ứng thế kim loại kiềm.
    + Phản ứng tách nước tạo anken hoặc ete.
    + Phản ứng oxi hóa điều chế andehit và axit tương ứng.
    + Bài toán đốt cháy ancol no đơn.
    - Andehit
    +CTTQ Andehit đơn chức ;Andehit no đơn mạch hở và Andehit đa chức.
    + Đặc trưng andehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.
    + Phản ứng hidro hóa tạo ancol.
    + Tráng bạc AgNO3/ NH3. ( giới hạn chỉ xét andehit đơn chức)
    - Axit cacboxylic
    +CTTQ Axit cacboxylic đơn chức ;Axit cacboxylic no đơn mạch hở và Axit cacboxylic đa chức. + Là một axit yếu nhưng vẫn làm quỳ tím chuyển màu đỏ
    + Tính chất của axit (phản ứng với kim loại đứng trước H2, với bazo, với muối,...)
    + Phản ứng ese hóa (điều chế este).
    B. Các dạng câu hỏi lý thuyết và bài tập cơ bản:
    Chủ đề 1: Xác định Đồng phân
    Câu 1:
    a/ Viết đồng phân mạch hở các hợp chất sau: C4H8, C5H12, C4H6(ankin)
    b/ Số đồng phân ankin C5H8 có phản ứng với AgNO3/ NH3.
    c/ Ankan X có %C = 83,33 % theo khối lượng. X có bao nhiêu đồng phân.
    Câu 2:
    a/ Viết đồng phân ancol bậc 1 của C4H10O gọi tên theo danh pháp thay thế.
    b/ Viết đồng phân C4H8O có phản ứng tráng bạc. Gọi tên.
    c/ C4H8O2 có phản ứng với NaHCO3 tạo khí CO2. Xác định số đồng phân của C4H8O2. Gọi tên.

    Chủ đề 2: Chuỗi phản ứng và chuyển hóa nhóm chức
    Tổng quát hóa:
    Anken → R-CH2OH → R- CHO→ R- COOH → R-COONa → R- COOH→ R- COOR’.
    1/ CH4 → C2H2 → C2H4 → C2H5OH →CH3COOH→CH3COONa →CH3COOH.
    2/ CH4 → CH3Cl→ CH3OH→ HCHO→ HCOOH → HCOOC2H5
    3/ CH3CHO→C2H5OH → CH3CHO→ CH3COOH→CH3COOK→CH3COOH
    4/ C2H2 → CH3CHO→C2H5OH→C4H10O

    Chủ đề 3: Nhận biết các chất
    - Yêu cầu: tìm ra phản ứng đặc trưng nhất cho từng chất cần nhận biết
    - Xem lại phần lý thuyết tóm tắt Phần A.
    Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ đựng các dung dịch không màu sau:
    a/ C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH; C6H5OH (phenol).
    b/ ancol metylic, andehit fomic, axit axetic, glixerol.
    c/ axit acrylic, axit axetic, propan-2-ol và andehit propionic.
    Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các khí sau:
    a/ Metan, axetilen, etilen
    b/ but_1_in, but_2_in, butan.
    Câu 3: Nhận biết 3 chất lỏng sau bằng một thuốc thử:
    bezen, stiren, toluen
    Chủ đề 4: Bài tập về hidrocacbon
    Câu 1:
    a/ Môt anken có tỉ khối hơi so với Mêtan là 1.75 , công thức phân tử của Anken là?
    b/ Đốt cháy 1 thể tích Hidrocacbon X cần 4.5 thể tích oxi thu được 3 thể tích CO2. Công thức phân tử của X là?
    c/ Đốt cháy 224ml(đkc) hợp chất hữu cơ X thu được 2.2g CO2 ,và 0.9g H2O. Công thức phân tử của X là:?
    Câu 2:
    a/ Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được tỉ lệ . Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 36. Xác định công thức phân tử của X. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam X cần thể tích O2 bằng bao nhiêu.
    b/ Đốt cháy hoàn tòan hỗn hợp hai hidrocacbon mạch hở, liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,52g H2O.
    - Xác định CTPT 2 hidrocacbon và gọi tên. Tìm % theo khối lượng
    - Tính V oxi cần dùng để đốt cháy
     
    Gửi ý kiến