Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Trạng Nguyên Nhỏ Tuổi

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Trọng Dũng
    Ngày gửi: 15h:32' 05-05-2012
    Dung lượng: 9.2 KB
    Số lượt tải: 265
    Số lượt thích: 0 người


    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH DỰ THI
    TRẠNG NGUYÊN NHỎ TUỔI CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2011-2012
    Môn: Toán – Lớp 5
    Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)

    
     Họ và tên:.............................................................


    Phần I: Trắc nghiệm
    Câu 1: Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 5 000 000 đồng. Sau một tháng cả tiền gửi và tiền lãi được là:
    A. 5 025 000 đồng B. 5 005 000đồng C. 5 005 200 đồng D. 5 055 000 đồng
    Câu 2: Một đàn trâu bò có tất cả 150 con. Trong đó trâu chiếm 60% cả đàn. Số bò có là:
    A. 60 con B. 70 con C. 65 con D. 50 con
    Câu 3: Một trường có 126 nam sinh và cứ 7 nam sinh thì có 3 nữ sinh. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
    A. 133 học sinh B. 136 học sinh C. 180 học sinh D. 306 học sinh
    Câu 4: Một ca nô đi từ bến A đến bến B mất 5 giờ. Lúc về, ca nô đi mỗi giờ nhanh hơn lúc đi 14 km nên chỉ mất 3 giờ. Quãng sông từ A đến B dài là:
    A. 120 km B. 150 km C. 105 km D. 115 km
    Câu 5: Cho dãy số : 1, 4, 7,…, 61, 64,67.
    Tổng của dãy số trên là:
    A. 782 B. 772 C.762 D. 672
    Câu 6: Để đánh số trang một cuốn sách, người ta dùng 258 chữ số. Cuốn sách đó có số trang là:
    A.152 trang B. 122 trang C. 215 trang D. 512 trang
    Câu 7: Cho 96 – ( 3,75 : y ) = 94,5. Giá trị của y là:
    A. 5,2 B. 2,5 C. 3,5 D. 3,2
    Câu 8: Cho phân số  cần thêm cả tử số và mẫu số của phân số đó bao nhiêu đơn vị để được phân số mới bằng ?
    A. 5 đơn vị B. 7 đơn vị C. 6 đơn vị D. 2 đơn vị
    Phần II. Tự luận
    Câu 1: Tính theo cách thuận tiện:
    a) 2 – 4 + 6 – 8 + 10 – 12 + … + 98 – 100 + 102
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    b) =……………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Câu 2:
    C G B

    E

    Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4,8 cm. Trên cạnh AB lấy trung điểm E. Trên cạnh BC lấy điểm G sao cho GC =  BC. Tính diện tích hình tam giác DEG?
    
     D A
    Bài giải:
    …………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 3: Hai túi gạo có 14,6 kg gạo. Nếu chuyển từ túi thứ nhất sang túi thứ hai 0,4 kg gạo thì số gạo ở hai túi bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi túi có bao nhiêu gạo?
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    Câu 4: So sánh các phân số sau theo cách hợp lí nhất:
    a)  và  b)  và 
    ……………………………………. …………………………………………
    ……………………………………. …………………………………………
    ……………………………………. …………………………………………
    ……………………………………. …………………………………………
    ……………………………………. …………………………………………
    ……………………………………. …………………………………………
    ……………………………………. …………………………………………
    ……………………………………. …………………………………………
    ……………………………………. …………………………………………

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print