Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De thi Anh van vao lop 10 tinh Bac Giang


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm trên Internet
    Người gửi: Vũ Ngọc Kính (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:07' 10-06-2012
    Dung lượng: 11.7 KB
    Số lượt tải: 192
    Số lượt thích: 0 người

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    BẮC GIANG

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (ĐỢT 2 - NGÀY 22/6/2008)
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC 2008 – 2009

    MÔN: TIẾNG ANH

    
    
    I. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. (2 điểm)
    1. She (not see) __________ her sister for three months.
    2. She (ask) __________ me if I came from Vietnam.
    3. Listen to these foreigners! What language __________ they (speak) __________?
    4. We will stay at home if it (rain) __________ .
    II. Hãy chọn một từ thích hợp trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau. (2 điểm)
    1. She was really (impress, impressing, impressed, to impress) by the beauty of the city.
    2. He was tired, (and, but, so, however) he took a rest before continuing his work.
    3. She is very good (of, at, for, in) English.
    4. We went on working (though, because, but, despite) it started to rain.
    5. He suggests (doing, do, did, to do) morning exercises every day.
    6. Neil Armstrong, (which, where, who, whose) walked on the moon, is an American.
    7. The children felt (excited, excitement, excitedly, exciting) when Tet Festival was coming near.
    8. You like watching movies on TV, (didn`t you, did you, do you, don`t you)?
    III. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau. (1 điểm)
    1. The accident happened because he drove ____. (care)
    2. We often take part in many ____ activities at school. (culture)
    3. The Internet has helped students study more ____. (effective)
    4. I bought an _____ book last Sunday. (interest)
    IV. Em hãy đọc kỹ đoạn văn sau, rồi trả lời các câu hỏi bên dưới. (2 điểm)
    Peter is my pen pal. He is 15 years old. He lives in a house in London. He has lived in London for ten years. He is an excellent student. He always works hard at school and gets good marks. He loves learning Vietnamese in his free time. He often practices writing letters in Vietnamese. Sometimes he helps me to correct my writing, and sometimes I help him to correct his spelling mistakes. Next summer, he is going to visit Ho Chi Minh City with his family. I’m looking forward to seeing him soon.
    Questions:
    1. How old is Peter?
    2. How long has he lived in London?
    3. What does he love doing in his free time?
    4. He is going to visit Ho Chi Minh City next summer, isn`t he?
    V. Hãy chọn một từ thích hợp đã cho trong khung điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. (1 điểm)


    A Vietnamese girl named Lan is living with the Smith family in the American state of Michigan. Mr. Smith (1) ______ a farmer, and Mrs. Smith works part-time at a grocery store in a nearby town. They have two (2) ___________, Tom and Mary. Lan often does chores after school. Sometimes, she also helps Mr. Smith on the farm. The family relaxes (3) ________ Sunday evenings and they watch Tom play soccer. Lan enjoys (4) __________ with the Smiths very much.
    VI. Viết lại các câu sau dựa vào từ hoặc cụm từ gợi ý sao cho nghĩa của câu không thay đổi. (1 điểm)
    1. I`m sorry. I can`t help you now.
    ( I wish …………………………..……………………………………………………….
    2. We started learning English four years ago.
    ( We have ………………………….……………………………………………………..
    3. "What kind of books do you like best, Linda?" asked Peter.
    ( Peter asked …………………….………………………………………………………..
    4. They will build a new school next month.
    ( A new school…………………………………………………………………………….
    VII. Sử dụng các từ hoặc cụm từ gợi ý dưới đây để viết thành các câu hoàn chỉnh. (1 điểm)
    1. We / used / wear / uniforms / when / we / be / school.

    2. I / not / meet / my parents / since last Sunday.

    3. He / say / he / be / back / following / day.

    4. She / wish / she / have / new computer.

    - The end -







    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    BẮC GIANG

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (ĐỢT 2 - NGÀY 22/6/2008)
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC 2008 – 2009

    MÔN: TIẾNG ANH

    
    
    Đáp án và hướng dẫn chấm
     
     
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print