Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuyên Vĩnh Phúc lần cuối 2012 (Lý)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Huy Đức Anh
    Ngày gửi: 09h:17' 24-06-2012
    Dung lượng: 389.0 KB
    Số lượt tải: 558
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012 – LẦN 2
    MÔN VẬT LÝ – KHỐI A
    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    Mã đề thi 142
    
    Họ, tên thí sinh:..........................................................................
    Số báo danh:...............................................................................


    A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
    Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà theo hàm cosin với chu kỳ 2s và có tốc độ 10cm/s vào lúc pha dao động bằng  thì có biên độ dao động là
    A. 4,5cm. B. 3,5cm. C. 2,5cm. D. 1,5cm.
    Câu 2: Đặt một hiệu điện thế u = vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần r = 0,5R và một tụ điện có điện dung thay đổi, thì thấy giá trị cực tiểu của hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có cuộn dây nối tiếp với tụ C là:
    A. 40V. B. 60V. C. 60V. D. 40V.
    Câu 3: Một chất phóng xạ mà hạt nhân của nó phát ra một hạt  rồi biến đổi thành hạt nhân X bền vững. Trong 1 phút đầu tiên có n1 hạt bắn ra và sau đó 24 giờ thì trong 1 phút có n2 = 0,3294n1 hạt bắn ra. Chu kỳ bán rã của chất đó xấp xỉ bằng:
    A. 15giờ. B. 138ngày. C. 3,8ngày. D. 50giờ.
    Câu 4: Trong ống Rơnghen: giả sử có 40% động năng của một electron khi đến đối catốt biến thành nhiệt làm nóng đối catốt, phần còn lại chuyển thành năng lượng của phôton tia X phát ra. Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi vừa bứt ra khỏi catot . Hiệu điện thể giữa hai cực anốt và catốt của ống Rơnghen này để có thể sản xuất ra tia X có bước sóng bằng 1,8.10-10m là :
    A. 17453,5V. B. 12562,5V. C. 11501,7V. D. 8508,3V.
    Câu 5: Trong các nhạc cụ thuộc bộ dây, thì hộp đàn có tác dụng:
    A. vừa khuyếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
    B. làm tăng độ to và độ cao của âm.
    C. tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.
    D. giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
    Câu 6: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biết rằng điện áp tức thời u luôn cùng pha với cường độ dòng điện i và lúc đầu, độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp của tải tiêu thụ. Để công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi và giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần, cần tăng điện áp của nguồn lên :
    A. 10 lần. B. 9 lần. C. 7,8 lần. D. 8,5 lần.
    Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1 và S2 đến màn M là D1=250cm. Khe S là nguồn cung cấp ánh sáng đơn sắc cho hai khe S1 và S2. Lúc đầu khe sáng S cách đều hai khe S1 và S2 và cách mặt phẳng chứa hai khe này một đoạn D2 = 49cm, sau đó cho khe S chuyển động tịnh tiến 20mm theo phương tạo một góc 300 với màn M và hướng ra xa màn M. Khi đó vân trung tâm trên màn dời một đoạn bằng bao nhiêu? Khoảng vân trên màn có thay đổi không?
    A. Dời 8,66cm, khoảng vân trên màn không thay đổi.
    B. Dời 7,07cm:khoảng vân trên màn có thay đổi.
    C. Dời 8,84mm, khoảng vân trên màn không thay đổi.
    D. Dời 8,84mm, khoảng vân trên màn có thay đổi.
    Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo độ cứng k = 40N/m, gắn với vật khối lượng m = 100g, được kích thích cho dao động điều hòa với biên độ 4 cm.Khi vật đang qua vị trí cân bằng và đang đi lên,đặt nhẹ nhàng gia trọng ∆m = 20g lên vật và gia trọng dính với vật. Bỏ qua mọi lực cản.Biên độ dao động mới của con lắc là:
    A. 3,65 cm. B. 3,69cm. C. 4cm. D. 4,38 cm.
    Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa Y- âng, chiếu vào khe S đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1=0,49μm và λ2. Trên màn quan sát, trong một khoảng rộng đếm được 29 vân sáng, trong đó có 5 vân cùng màu với vân trung tâm (kể cả vân trung tâm) và hai trong năm vân nằm ngoài cùng của khoảng rộng. Biết trong khoảng rộng đó, số vân sáng của λ1nhiều hơn số vân sáng của λ2 là 4 vân. Bước sóng λ2:
    A. λ2= 0,56μm. B. λ2= 0,68μm C. λ2= 0,62μm. D. λ2= 0,63μm.
    Câu 10: Khi rọi vào ca tốt phẳng của tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng λ thì có thể làm dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn với hiệu điện thế UAK = -0,3125V.A nốt của tế bào quang điện cũng có dạng bản phẳng song song với ca tốt, đặt đối diện với ca tốt, cách ca tốt d = 1cm.Khi rọi chùm bức xạ trên vào tâm ca tốt và đặt UAK = 4,55V thì bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt a nốt mà các electron tới đập vào là:
    A. 6,36mm. B. 5,24mm . C. 5,1mm. D. 6,2mm
    Câu 11: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương trên trục Ox có phương trình  và. Phương trình dao động tổng hợp , với . Biên độ và pha ban đầu của dao động thành phần 2 là:
    A.  B. 
    C.  D. 
    Câu 12: Chọn câu SAI.
    A. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia γ (gamma).
    B. Tia X, tử ngoại, hồng ngoại, tia γ đều có cùng bản chất sóng điện từ.
    C. Bước sóng tia X cứng nhỏ hơn bước sóng tia X mềm.
    D. Trong một môi trường truyền sáng, tia tử ngoại có vận tốc lớn hơn tia hồng ngoại.
    Câu 13: Chiếu vào catốt 1 tế bào quang điện bức xạ = 0,1854m thì hiệu điện thế hãm UAK = -2V. Nếu chiếu vào catốt bức xạ ` = /2 và vẫn duy trì hiệu điện thế giữa A và K là UAK = -2V thì động năng cực đại của các e- lúc bay đến a nốt là :
    A. 1,072.10-19J. B. 1,072.10-18J/s. C. 6,7eV. D. 0,67eV.
    Câu 14: Đoạn mạch RLC nối tiếp ( với L là cuộn dây thuần cảm ) được mắc vào điện áp xoay chiều có U không đổi, tần số f thay đổi. Khi f = fo thì trong mạch có cộng hưởng và công suất có trị số 220W. Thay đổi f cho đến khi hệ số công suất giảm còn một nửa thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch có trị số là:
    A. 55W . B. 80W . C. 100W. D. 110W.
    Câu 15: Một vật nhỏ có khối lượng m đặt tại O trên một tấm ván nằm ngang.Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa vật và ván là μ = 0,2 . Người ta cho hệ vật - ván dao động điều hòa dọc trục Ox nằm ngang với phương trình dao động x = Acos2πt(cm). Cho g = 9,8 m/s2, π2 = 9,8. Biên độ được phép của dao động để vật m còn đứng yên đối với tấm ván là:
    A. A≤ 2,5cm. B. A≥ 2,5cm. C. A≥ 5cm. D. A≤ 5cm.
    Câu 16: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp có tần số góc thay đổi, cuộn dây thuần cảm. Khi ω1 = 100π(rad/s) thì điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại, còn khi ω2 = 400π(rad/s) thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại. Để điện áp trên điện trở đạt cực đại thì ω có giá trị là:
    A. 200π(rad/s) . B. 300π(rad/s). C. 250π(rad/s) . D. 500π(rad/s) .
    Câu 17: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hoà. Biết quãng đường ngắn nhất mà vật đi được trong 2/15 giây là 8cm, khi vật đi qua vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm, gia tốc rơi tự do g = 10m/s2, lấy . Vận tốc cực đại của dao động này là:
    A. 45πcm/s. B. 30πcm/s. C. 50πcm/s. D. 40πcm/s.
    Câu 18: Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, tia tím là nt. Chiếu chùm tia sáng hẹp gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho 1/nt < sin i < 1/nđ . Tia ló là:
    A. tia tím . B. không có tia nào ló ra.
    C. tia đỏ. D. cả tia tím và tia đỏ .
    Câu 19: Một hòn bi nhỏ có khối lượng m treo dưới sợi dây thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T . Nếu hòn bi được tích điện q > 0 và treo trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường  hướng thẳng xuống dưới thì chu kỳ dao động của nó:
    A. giảm  lần B. tăng  lần.
    C. giảm  lần . D. tăng  lần
    Câu 20: Trên một con đường lát gạch, một người lái ô tô trên đoạn đường đó hai lần: một lần xe không tải với vận tốc v1, và một lần xe có tải với vận tốc v2. So sánh tốc độ v1,v2 ứng với hai trường hợp trên, khi bắt đầu xuất hiện sự xóc mạnh nhất trên nhíp xe?
    A. v1 = v2. B. v1 > v2. C. v1 < v2. D. v1 = 2v2.
    Câu 21: Đoạn mạch RLC nối tiếp ( với L là cuộn dây thuần cảm ) có R = 20Ω, khi điện áp hai đầu đoạn mạch là u=100cos(100t + /6)V thì điện áp hai đầu tụ là: u = UCcos(100t)V. Công suất tiêu thụ của mạch là:
    A. 150W. B. 40W . C. 100W. D. 125W.
    Câu 22: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang. Tốc độ của vật lúc qua vị trí cân bằng là 20cm/s, gia tốc cực đại của vật là 2m/s2. Cho 2 = 10. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến điểm có li độ 10cm là:
    A. 1/2s. B. 1/3 s. C. 1/12s. D. 1/6 s.
    Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang có cơ năng bằng 10-2 J, khối lượng quả nặng là m=0,5kg. Chọn gốc thời gian lúc vật có vận tốc 0,1m/s và gia tốc a < 0 . Pha ban đầu của dao động là:
    A. - /3. /6 . C. - /6 . /3 .
    Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Y-âng, có khoảng cách 2 khe a = 2mm; từ màn ảnh đến 2 khe D = 2m. Chiếu đồng thời 3 bức xạ 1 = 0,64μm; 2 = 0,54 μm và 3= 0,48 μm thì trên bề rộng giao thoa L = 40mm của màn ảnh(có vân trung tâm ở chính giữa) sẽ quan sát thấy bao nhiêu vân sáng của bức xạ 1?
    A. 45 B. 44. C. 42. D. 43 .
    Câu 25: Hai cuộn dây mắc nối tiếp vào một điện áp xoay chiều, điện áp trên chúng có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau là . Cuộn 1 có điện trở thuần r1 lớn gấplần cảm kháng  của nó thì cuộn 2 có:
    A. . B. .
    C. . D. .
    Câu 26: Sau 3 giờ, độ phóng xạ của một chất phóng xạ giảm đi 4 lần so với độ phóng xạ ban đầu. Vậy sau 4 giờ, so với độ phóng xạ ban đầu, độ phóng xạ của chất phóng xạ đó giảm đi :
    A. 5,35 lần. B. 6,15 lần. C. 5,15 lần. D. 6,35 lần.
    Câu 27: Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm tụ và một cuộn dây thuần cảm. Tại thời điểm mà điện áp trên tụ điện u = 4V thì tỉ số năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là 4/5. Điện áp cực đại trên tụ điện bằng:
    A. 12V. B. 6V. C. 9V. D. 5V.
    Câu 28: Trên đoạn mạch nối tiếp có 4 điểm theo thứ tự M,N,P,Q sao cho giữa M và N có điện trở R, giữa N và P có cuộn dây không thuần cảm, giữa P và Q có tụ điện . Đặt vào 2 đầu M và Q điện áp xoay chiều có tần số f, mạch có tính cảm kháng. Lúc này,trong 4 đoạn mạch:NP,MN,MP,NQ, đoạn mạch có hệ số công suất nhỏ nhất là:
    A. NP . B. MP. C. NQ. D. MN .
    Câu 29: Con lắc đơn (vật nặng khối lượng m, dây treo dài 1m) dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực .Lấy g = π2 = 10m/s2. Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi từ 1Hz đến 2Hz thì biên độ dao động của con lắc :
    A. không thay đổi . B. giảm. C. tăng rồi giảm. D. tăng.
    Câu 30: Một mạch dao động điện từ tự do LC có chu kỳ dao động riêng là T. Nếu mắc thêm một tụ C’= 440pF song song với tụ C thì chu kỳ dao động tăng thêm 20%. Hỏi C có giá trị bằng bao nhiêu?
    A. 10
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng