Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG Hóa học 9 (2011 - 2012)


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phòng GD&ĐT Như Xuân, Thanh Hóa
    Người gửi: Mai Văn Tráng (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:13' 31-08-2012
    Dung lượng: 140.0 KB
    Số lượt tải: 962
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
    NHƯ XUÂN
    ĐỀ THI CHON HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2011 - 2012
    Môn: Hóa Học – Lớp 9
    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    Thời gian thi: Ngày 04 tháng 02 năm 2012
    
    Câu 1.(5,0 điểm).
    1. Viết các phương trình hóa học của các phản ứng có thể xảy ra khi:
    Cho mẫu kim loại Na vào cốc đựng dung dịch Al2(SO4)3 .
    Dẫn khí SO2 đi qua cốc đựng dung dịch nước Br2 .
    2. Chọn các chất A, B, C, D thích hợp để hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên tương ứng với 1 phương trình hóa học).

    A

    B CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 A B C

    C
    3. X, Y, Z là các hợp chất của Na; X tác dụng với dung dịch Y tạo thành Z. Khi cho Z tác dụng với dung dịch HCl thấy bay ra khí cacbonic. Đun nóng Y cũng thu được khí cacbonic và Z. Hỏi X, Y, Z là những chất gì? Cho X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch CaCl2 . Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
    Câu 2.(6,0 điểm).
    1. Chỉ từ các chất: KMnO4, BaCl2, H2SO4 và Fe có thể điều chế được các khí gì? Viết phương trình hóa học của các phản ứng tạo thành các khí đó.
    2. Có 5 lọ không nhãn đựng 5 dung dịch riêng biệt không màu sau: HCl, NaOH, Na2CO3, BaCl2 và NaCl. Chỉ được dùng thêm quỳ tím hãy nhận biết các lọ đựng các dung dịch không màu trên.
    3. Cho 16,8 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A. Tính khối lượng các muối có trong dung dịch A.
    Câu 3.(5,0 điểm).
    Cho 0,51 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và Mg vào 100 ml dung dịch CuSO4. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, lọc, thu được 0,69 gam chất rắn B và dung dịch C. Thêm dung dịch NaOH dư vào C, lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, được 0,45 gam chất rắn D.
    a) Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng.
    b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
    c) Hòa tan hoàn toàn chất rắn B trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 duy nhất ở đktc. Tính V?
    Câu 4.(4,0 điểm).
    1. Cho 5,2 gam kim loại M tác dụng với axit H2SO4 loãng dư thu được 1,792 lít khí H2 (ở đktc). Xác định kim loại M.
    2. Oxi hóa hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp 2 kim loại A và B thu được 13,1 gam hỗn hợp X gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 24,5% (D = 1,25g/ml). Tính thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng.

    Cho biết: Fe = 56; Mg = 24; Cu = 64; Zn = 65; O = 16; Na = 23; H = 1; C = 12; S = 32.
    -----------------------Hết-------------------------

    Họ và tên thí sinh:................................................................. Số báo danh:.................................
    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2011 - 2012
    Môn: Hóa học – Lớp 9
    Thời gian làm bài: 150 phút
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    5,0đ
    1
    1,0đ
    Các phương trình hóa học có thể xảy ra:
    a) 2Na + 2H2O ( 2NaOH + H2(
    6NaOH + Al2(SO4)3 ( 2Al(OH)3( + 3Na2SO4
    Al(OH)3 + NaOH ( NaAlO2 + 2H2O
    b) SO2 + 2H2O + Br2 ( H2SO4 + 2HBr
    
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    
    2
    2,0đ
    A, B, C, D lần lượt là: Cu(OH)2, CuO, Cu, H2SO4.
    Các phương trình hóa học:
    H2SO4 + Cu(OH)2 ( CuSO4 + 2H2O
    H2SO4 + CuO ( CuSO4 + H2O
    2H2SO4 đặc, nóng + Cu ( CuSO4 + 2H2O + SO2(
    CuSO4 + BaCl2 ( BaSO4 + CuCl2
    CuCl2 + 2AgNO3 ( 2AgCl( + Cu(NO3)2
    Cu(NO3)2 + 2NaOH ( Cu(OH)2( + 2NaNO3
    Cu(OH)
     
    Gửi ý kiến
    print