Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    23 ĐỀ TH HK1 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2012-2013

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Phạm Văn Nhỏ
    Ngày gửi: 22h:02' 18-11-2012
    Dung lượng: 157.5 KB
    Số lượt tải: 566
    Số lượt thích: 0 người
    23 ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 3


    Trường:........................................ PHÒNG GIÁO DỤC – ĐT HOÀI NHƠN
    Lớp:Ba ………….. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI NH 2010 – 2011
    Họ và tên: ........................................ MÔN TOÁN LỚP 3
    Thời gian: 40’ (không kể phát đề)


    Học sinh làm trực tiếp vào đề thi:
    I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

    Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là :
    A. 10 B. 90 C. 89 D. 99

    Bài 2: Năm 2010 có 365 ngày, 1 tuần lễ có 7 ngày. Vậy năm 2010 có:

    A. 52 tuần lễ B. 5 tuần lễ và 15 ngày
    C. 52 tuần lễ và 1ngày D. 52 tuần lễ và 15 ngày

    Bài 3: Một hình vuông có chu vi là 36m. Cạnh của hình vuông đó là:
    A. 18m B. 12m C. 8m D. 9m

    Bài 4: Cha 45 tuổi ,con 9 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha?
    A.  B.  C.  D. 

    Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm : 16 , 22 , 28, …., …… là:
    A. 34,40 B. 35,41 C. 35,40 D.36, 42

    Bài 6 : Một số chia cho 8 được thương là 6 và số dư là 4 . Số đó là.
    A. 51 B. 52 C. 53 D. 54

    II/ Phần tự luận:( 7 điểm)

    Bài 1:( 2 điểm) Đặt tính rồi tính

    276 + 319 756 - 392 208 x 3 536 : 8







    Bài 2: ( 1 điểm) Tìm y :
    y : 7 = 9 ; 5 x y = 85
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 3:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
    169 – 24 : 2 ; 123 x ( 83 – 80 )
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................

    Bài 4:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm.

     giờ = …………..phút ; 5m 8dm =…………..dm

    8 kg = ……………g ; 7hm = …………….m

    Bài 5:(1 điểm)
    Hải có 24 viên bi, Minh có số bi bằng  số bi của Hải . Hỏi Hải có nhiều hơn Minh bao
    nhiêu viên bi?
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 6: (1điểm) Có 52 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m. Hỏi có thể may được nhiều nhất mấy bộ và thừa bao nhiêu mét vải?
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    đề kiểm tra định kì cuối học kì i
    Môn: Toán - Lớp 3
    Họ và tên:..................................................................

    I. Trắc nghiệm (3 điểm):
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

    1. Số 355 đọc là:
    A. Ba năm năm.
    B. Ba trăm năm lăm.
    
    
    C. Ba trăm năm mươi năm.
    B. Ba trăm năm mươi lăm.
    
    
    2. Số cần điền vào chỗ ....là:
     phút = .....giây.
    A. 60
    B. 30
    C. 15
    D. 12
    
    
    3. Con lợn nặng 100 kg, con ngỗng nặng 5 kg. Hỏi con lợn nặng gấp bao nhiêu lần con ngỗng?
    A. 50 lần
    B. 20 lần
    C. 10 lần
    D. 5 lần
    
    
    4. Một hình chữ nhật có chiều rộng là 4 cm, chiều dài 12 cm. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật đó. Vậy cạnh của hình vuông là:
    A. 32 cm
    B. 16 cm
    C. 8 cm
    D. 7 cm
    
    
    5. Dấu cần điền vào chỗ ....là:
    2 kg 3 m.......32 m
    A. <
    B. >
    C. =
    D. Không điền được
    
    
    6. Giá trị của biểu thức 65 - 12 x 3 là
    A. 159
    B. 39
    C. 29
    
    Ii. tự luận (7 điểm):

    Câu 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm):
    128 + 321
    942 – 58
    105 x 7
    852 : 6
    
    









    Câu 2. Tính giá trị của biểu thức (1,
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print