Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra chương I -hình 6

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Ngọc Tuyên
Ngày gửi: 11h:42' 09-12-2012
Dung lượng: 175.0 KB
Số lượt tải: 3762
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 6 – CHƯƠNG I
Cấp độ

Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL



1. Điểm, đường thẳng
Biết khái niệm điểm thuộc, không thuộc đường thẳng, biết dùng kí hiệu . Biết được số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt








Số câu
Số điểm - Tỉ lệ %
1
0,25 -2,5%

1
0,25-2,5%
1
1,5-10%




3
2đ -20%

2.Ba điểm thẳng hàng.

Biết ba điểm thẳng hàng .Biết cách diễn đạt vị trí các điểm khi ba điểm thẳng hàng
.






Số câu
Số điểm - Tỉ lệ %
1
0.25 -2,5%



1
2,5- 25%





2
2,75 -27,5%


3.Tia, đoạn thẳng.

Hiểu tính chất: Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau.
Nhận biết hai tia đối nhau, trùng nhau





Số câu
Số điểm - Tỉ lệ %
1
0,25-2,5%

1
0,25 -2,5%



1
1,5- 15%


3
2đ -20%


4. Độ dài đoạn thẳng. Khi nào AM+MB=AB? Trung điểm của đoạn thẳng
Nhận biết khi nào thì AM+MB=AB?
Khi nào thì một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
Hiểu tính chất điểm nằm giữa hai điểm
 Vận dụng hệ thức AM + MB = AB để tính độ dài đoạn thẳng.
Vận dụng tính chất: Nếu AM + MB = AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B để nhận biết điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng. Vận dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng để tính độ dài đoạn thẳng.


Số câu
Số điểm - Tỉ lệ %
2
0,5 -5%

1
0,25-2,5%


1
1,5 -15%

1
1-10%
5
3,25đ-32,5%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
1,25 -12,5%

3
0,75 -7,5%
2
4-40%

2
3-40%

1
1,0-10%
13
10 điểm


5
1,25 - 12,5%
5
4,75 - 47,5%
2
3 - 30%
1
1,0-10%


 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU TIẾN MÔN: HÌNH HỌC 6
ĐỀ SỐ 1

Họ và tên:………………………..
Lớp: 6C

Điểm
Lời phê của Thầy ( Cô)


I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng
Câu 2: Cho hình vẽ sau. Khi đó:



A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Cho hình vẽ. Khi đó:


A. Tia BA và tia CA trùng nhau B. Tia AB và BA trùng nhau
C. Tia CA và CD đối nhau D. Tia BA và tia CD đối nhau
Câu 4: Cho V là một điểm nằm giữa hai điểm S, T. Biết SV = 3cm; ST = 7cm. Độ dài đoạn VT là:
A. 7cm B. 10cm C. 4cm D. 3cm
Câu 5: Khi nào thì AM + MB = AB ?
A. Điểm A nằm giữa hai điểm M và B B. Điểm M nằm giữa hai điểm A và B C. Điểm B nằm giữa hai điểm M và A D. AM = BM.
Câu 6: Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = a, ON = b và 0 < a < b thì ?
No_avatar

good

 

 
Gửi ý kiến