Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 10 2012-2013 CO ĐÁP ÁN

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TỰ LÀM
    Người gửi: Hồ Văn Út
    Ngày gửi: 20h:43' 12-12-2012
    Dung lượng: 73.0 KB
    Số lượt tải: 1579
    Số lượt thích: 0 người
    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

    Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

    I. TRẮC NGHIỆM ( 7 Điểm)
    SỞ GD-ĐT TP CẦN THƠ
    TRƯỜNG THPT ……...

    ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2012-2103
    MÔN THI: VẬT LÝ 10 NÂNG CAO
    Thời gian làm bài: 60 phút;

    
    
    Lớp:
    Mã đề thi 148
    
    Câu 1: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 15 cm lò xo được giữ cố định một đầu, còn đầu kia chịu tác dụng của một lực kéo bằng 4,5 N. Khi ấy lò xo dài 18cm. Độ cứng của lò xo bằng:
    A. 30N/m. B. 1,5N/m. C. 25 N/m. D. 150N/m.
    Câu 2: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì đột ngột tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?
    A. a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s. B. a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
    C. a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s. D. a =0,2 m/s2, v = 8m/s.
    Câu 3: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?
    A. s = 25 m. B. s = 100 m. C. s =500m. D. s = 50 m.
    Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do?
    A. Hiệu các quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một đại lượng không đổi.
    B. Gia tốc của vật có giá trị tăng dần theo thời gian.
    C. Chuyển động có phương thẳng đứng, có chiều từ trên xuống dưới.
    D. Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian.
    Câu 5: Trái Đất hút Mặt Trăng với một lực bằng bao nhiêu ? Cho biết khoảng cách giữa Mặt Trăng và Trái Đất là r =38.107m, khối lượng của Mặt Trăng m = 7,37.1022kg, khối lượng Trái Đất M=6,0.1024kg.
    A. 20,4.1020N. B. 20,4.1021N. C. 20,4.1019N. D. 20,4.1022N.
    Câu 6: Hệ số ma sát trượt hầu như không phụ thuộc vào
    A. mặt tiếp xúc có nhẵn hay không. B. diện tích mặt tiếp xúc.
    C. vật liệu làm vật. D. tính chất mặt tiếp xúc.
    Câu 7: Một vật có khối lượng m=100kg chuyển động nhanh dần đều. Kể từ khi bắt đầu chuyển động, vật đi được 100m thì đạt vận tốc 36km/h. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là= 0,05. Lấy g = 9,8m/s2. Lực phát động song song với phương chuyển động của vật có độ lớn là :
    A. 99N B. 100N C. 697N D. 599N
    Câu 8: Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu hỏi nào sau đây là ĐÚNG?
    A. Trong mọi trường hợp F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.
    B. F không bao giờ nhỏ hơn F1 và F2.
    C. Trong mọi trường hợp F thoả mãn: (F1-F2(( F( F1+F2.
    D. F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.
    Câu 9: Một vật chuyển động tròn đều theo quỹ đạo có bán kính R=100cm với gia tốc hướng tâm ah=4cm/s2. Chu kỳ chuyển động của vật đó là
    A. T=12π (s). B. T=6π (s). C. T=8π (s). D. T=10π (s).
    Câu 10: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox, có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
    A. Từ điểm M, cách O là 5km/h, với vận tốc 60km/h.
    B. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
    C. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng