Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề giao lưu toán tuổi thơ lớp 5

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Khắc Hữu
    Ngày gửi: 20h:06' 18-12-2012
    Dung lượng: 58.5 KB
    Số lượt tải: 817
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC DIỄN LÂM 1
    CÂU LẠC BỘ TOÁN TUỔI THƠ LỚP 5 NĂM HỌC 2012-2013
    Bài làm cá nhân: Thời gian 40 phút ( Ngày 3 /11/2012)
    Họ và tên: . . . . . . . . . . . . ……………………………. . . . . . . Lớp 5D Điểm:


    I. Trắc nghiệm:
    Câu 1. Từ các số 0; 2; 4; 6. Hỏi viết được bao nhiêu số thập phân có đủ cả 4 chữ số trên và nhỏ hơn 1. Đáp số:………………….………
    Câu 2: Để số 2007a chia hết cho cả 2 và 3 thì a bằng bao nhiêu? Đáp số:………………….………
    Câu 3. Phép chia 2218 : 12 có số dư là : Đáp số:………………….………
    Câu 4. Cho phân số . Nếu cộng thêm 12 vào tử số thì cần phải cộng thêm bao nhiêu vào mẫu số để được phân số mới bằng  ? Đáp số:………………….………
    Câu 5. Trong một phép chia hai số tự nhiên biết thương bằng 4, số dư bằng 25 và tổng của số bị chia, số chia và số dư là 515. Hỏi số chia của phép chia là bao nhiêu ? Đáp số:………………….………
    Câu 6. Tích hai số là 645. Nếu thêm 5 đơn vị vào số thứ hai thì tích mới là 860. Số thứ nhất là:
    Đáp số:………………….………
    Câu 7. Mua 1 quyển vở và 1 quyển sách phải trả tất cả 12000 đồng. Mua 2 quyển vở và 3 quyển sách phải trả 32500 đồng. Vậy giá tiền mỗi quyển sách là ? Đáp số:………………….………
    Câu 8. Khi viết số 5 vào bên trái một số tự nhiên có 4 chữ số thì số mới có giá trị lớn hơn số ban đầu là bao nhiêu ? Đáp số:………………….………
    Câu 9. Nam có 15 viên bi, số bi của Minh nhiều hơn trung bình cộng số bi của hai bạn là 5 viên. Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi ? Đáp số:………………….………
    Câu 10: Phân số bé nhất trong các phân số ; ; ;  là ? Đáp số:………………….………
    Câu 11. Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường, có 56 thí sinh dự thi. Hỏi người ta phải dùng tất cả bao nhiêu số chữ số để đánh số báo danh của các thí sinh đó ? Đáp số:………………….………
    Câu 12: Diện tích 1 hình chữ nhật sẽ tăng mấy lần nếu gấp chiều dài lên 3 lần và chiều rộng lên 2 lần ? Đáp số………………………..…
    Câu 13: Kết quả của dãy tính ( 2003 – 123 x 8 : 4 ) x ( 36 : 6 – 6 ) là? Đáp số:………………….………
    Câu 14. Phân số  viết dưới dạng số thập phân là : Đáp số:………………….………
    Câu 15.  bao gạo nặng hơn bao gạo là 5 kg. Hỏi bao gạo nặng bao nhiêu kg ?
    Đáp số:………………….………
    II. Tự luận :
    Câu 16. Kết quả kỳ thi học sinh giỏi trường Tiểu học A có số học sinh đạt điểm giỏi bằng  số học sinh dự thi, không có học sinh đạt điểm trung bình và yếu. Sau khi phúc khảo, có 9 em đạt điểm khá lên điểm giỏi vì thế số học sinh đạt điểm giỏi bằng  số học sinh dự thi. Hỏi trường Tiểu học A có bao nhiêu em dự thi ?
    Bài giải :
     
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................











    II. Phần tự luận : Tổng 25,0 điểm.

    Bài giải :

    Số học sinh đạt điểm giỏi là 1 phần thì số học sinh dự thi là 4 phần. ( 5,0 điểm)
    Sau khi phúc khảo số học sinh đạt điểm giỏi là 2 phần thì số học sinh dự thi là 5 phần.(5,0 điểm)
    Hiệu số phần HS đạt điểm giỏi lúc đầu và sau khi phúc khảo là:
     –  =  ( 10,0 điểm)
    Số học sinh dự thi là 9 :  = 60 ( em) ( 5,0 điểm)
    Đáp số: 60 em.


    No_avatar

    hello các bạn học ngu nhất lớp

    No_avatar

    hi các bạn ngu nhất đất nước

     


    No_avatarf

    Ai dang doc dong chu nay la dua day se chet sau mot tuan nua

    No_avatarf

    Nhung ma phai cong nhan la de nay de ha

    No_avatar

    Nếu như suy đi tính lại thì đề này cũng chẳng phải là khó! Nhưng tớ không công nhận với ý của các bạn! Đề này là của cấp trên chứ đâu phải của các bạn H/S đánh đề! Tớ ghét những người như các bạn! Nếu bạn nào đoán tớ là học sinh trường này thì bạn ấy mới chính là "người đần nhất đất nước!"Lè lưỡi

    No_avatarf

    Lưỡng lự

    No_avatarf

    Best! Best! Best! should not talk nonsense! Công nhận! Công nhận! đề này dễ nhưng không nên nói bậy!Cười nhăn răng!

    No_avatar

    bạn mới nguCười nhăn răngLè lưỡi

     
    Gửi ý kiến
    print