Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De thi HSG Hoa

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Sinh
    Ngày gửi: 21h:55' 18-02-2013
    Dung lượng: 82.5 KB
    Số lượt tải: 238
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Hóa học - Lớp 8
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC


    Bài 1: (2,5 điểm)
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    Fe2O3 + CO (
    AgNO3 + Al ( Al(NO3)3 + …
    HCl + CaCO3 ( CaCl2 + H2O + …
    C4H10 + O2 ( CO2 + H2O
    NaOH + Fe2(SO4)3 ( Fe(OH)3 + Na2SO4.
    FeS2 + O2 ( Fe2O3 + SO2
    KOH + Al2(SO4)3 ( K2SO4 + Al(OH)3
    CH4 + O2 + H2O ( CO2 + H2
    Al + Fe3O4 ( Al2O3 + Fe
    FexOy + CO ( FeO + CO2

    Bài 2: (2,5 điểm)
    Đặt cốc A đựng dung dịch HCl và cốc B đựng dung dịch H2SO4 loãng vào 2 đĩa cân sao cho cân ở vị trí cân bằng. Sau đó làm thí nghiệm như sau:
    - Cho 11,2g Fe vào cốc đựng dung dịch HCl.
    - Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H2SO4.
    Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng. Tính m?

    Bài 3: (2,5 điểm)
    Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 400 0C. Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn.
    a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra.
    b) Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc.

    Bài 4: (2,5 điểm)
    Thực hiện nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 để thu khí ôxi. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng các chất còn lại sau phản ứng bằng nhau.
    a. Tính tỷ lệ .
    b. Tính tỷ lệ thể tích khí ôxi tạo thành của hai phản ứng.



    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Hóa học
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Bài 1: (2,5 điểm)
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    Fe2O3 + 3CO ( 2Fe + 3CO2
    3AgNO3 + Al ( Al(NO3)3 + 3Ag
    2HCl + CaCO3 ( CaCl2 + H2O + CO2
    2C4H10 + 13O2 ( 8CO2 + 10H2O
    6NaOH + Fe2(SO4)3 ( 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4.
    4FeS2 + 11O2 ( 2Fe2O3 + 8 SO2
    6KOH + Al2(SO4)3 ( 3K2SO4 + 2Al(OH)3
    2CH4 + O2 + 2H2O ( 2CO2 + 6H2
    8Al + 3Fe3O4 ( 4Al2O3 +9Fe
    FexOy + (y-x)CO ( xFeO + (y-x)CO2

    (Hoàn thành mỗi phương trình cho 0,25 điểm)
    Bài 2: (2,5 điểm)

    - nFe= = 0,2 mol
    nAl = mol
    0,25
    
    - Khi thêm Fe vào cốc đựng dd HCl (cốc A) có phản ứng:
    Fe + 2HCl ( FeCl2 +H2
    0,2 0,2
    0,25
    
    - Theo định luật bảo toàn khối lượng, khối lượng cốc đựng HCl tăng thêm:
    11,2 - (0,2.2) = 10,8g
    0,75
    
    - Khi thêm Al vào cốc đựng dd H2SO4 có phản ứng:
    2Al + 3 H2SO4 ( Al2 (SO4)3 + 3H2(
    mol ( mol
    0,25
    
    - Khi cho m gam Al vào cốc B, cốc B tăng thêm m - 
    0,50
    
    - Để cân thăng bằng, khối lượng ở cốc đựng H2SO4 cũng phải tăng thêm 10,8g. Có: m -  = 10,8
    0,25
    
    - Giải được m = (g)
    0,25
    
    Bài 3: (2,5 điểm)
    PTPƯ: CuO + H2  Cu + H2O
    0,25
    
    Nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng Cu thu được 
    0,25
    
    16,8 > 16 => CuO dư.
    0,25
    
    Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần chuyển sang màu đỏ (chưa hoàn toàn).
    0,25
    
    Đặt x là số mol CuO PƯ, ta có mCR sau PƯ = mCu + mCuO còn dư
    = mCu + (mCuO ban đầu – mCuO PƯ)

    0,50

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng