Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chu De Determiners (Từ hạn định) Lop 12 - Dap An


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cẩm Tú
    Ngày gửi: 00h:35' 05-04-2013
    Dung lượng: 80.0 KB
    Số lượt tải: 288
    Số lượt thích: 0 người

    Name:

    Class:
    Basis No 16
    ARTICLES
    Mark


    
    Determiners (Từ hạn định)
    Articles Mạo từ (a/an, the) là những từ hạn định phổ biến nhất. I`m sure I read an essay or a story by Theroux, but I can`t remember the title. Demonstratives (từ chỉ định) Từ chỉ định có những dạng thức khác nhau khi đứng trước danh từ số ít (this, that) và danh từ số nhiều (these, those). • That car was speeding. • These people were here first. • I forgot those papers. Chúng ta có thể sử dụng từ chỉ định làm đại từ: • Here are the files. Those are older. These are new. Khi nói về thời gian, nơi chốn và con người, chúng ta dùng this/these cho những thứ gần với chúng ta, và that/those cho những thứ cách xa hơn. • I`m busy these days. • That party was great! • I hated those meetings. • This classroom is better than that awful place we had before with those tiny windows. • Look at these people in this photo - they`re crazy. • Do you remember that weird teacher we had? Chúng ta cũng có thể sử dụng that/those để chỉ những gì đã xảy ra và this/these cho những gì sắp xảy ra.
    We discussed the economy last week. In that class, we were concerned with money. In this class, we will shift our focus to politics and the use of power.
    Chúng ta có thể sử dụng that/those để tạo thêm `khoảng cách` khi bày tỏ cảm xúc tiêu cực. • Those idiots in Parliament do nothing but talk. • I never liked that old grey carpet. Possessives Chúng ta sử dụng tính từ sở hữu để chỉ mối liên hệ với những gì chúng ta sở hữu. • I don`t know where I left my bag. • Can I borrow your dictionary for a minute? • The guard put his hand on my shoulder. • The guard dog just stood there, wagging its tail. • Tasha tried not to show her disappointment. • She just thanked the teacher for his advice. • My wife has invited her parents and a couple of their friends to our son`s birthday party. • When is your birthday? • In our last conversation, he told me about his holiday in Spain. Khi nói về một bộ phận cơ thể đã được xác định sẵn, chúng ta thường sử dụng the (chứ không dùng tính từ sở hữu) trong cụm giới từ. Bộ phận đó được xem như vị trí, chứ không phải vật sở hữu. • One man was shot in the leg. • Robin leaned forward and kissed me on the cheek. Lưu ý rằng chúng ta nói: He kissed my cheek, (not He kissed the check.)

    Exercise 1
    1. The young man and the young woman paid_______ attention to the writer.
    a. none b. any c. not any d. no
    2. Mr. Scott has a garage in Silbury. His_______ garage is in Pinhurst.
    a. another b. other c. else d. different
    3. Bill Frith`s garden is larger than Joe`s. It is _______
    a. larger garden b. a large garden c. large garden d. largest garden
    4. Joe`s garden is more interesting_______ Bill`s
    a. by b. for c. than d. from
    5. Joe`s garden is the best in the town. It’s the best_______ them all.
    a. in b. of c. than d. from
    6. Joe`s garden is interesting. Joe is _______ in gardening.
    a. interesting b. interest c. interestingly d. interested
    7. The writer doesn`t like hard work. It`s_______ to look after a garden.
    a. a hard work b. a hard job c. hard job d. hardly a job
    8. Harry sat at the same table. He didn’t sit at _______ one.
    a. other b. a different c. extra d. another
    9. We shall have plenty of time. There will be_______ time to see him.
    a. enough b. almost enough c. less than enough d. hardly enough
    10. Most of the young people will be there. _______ the young people will be there.
    a. A lot b. Nearly all c. Some d. Many
    11. I speak a few words of French. I don`t know_______ French
    a. many
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print