Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI THU DAI HOC CO DAP AN


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Vân
    Ngày gửi: 08h:33' 08-04-2013
    Dung lượng: 198.5 KB
    Số lượt tải: 641
    Số lượt thích: 0 người


    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 - NĂM 2013
    MÔN: SINH HỌC - Thời gian làm bài: 90 phút;

    
    
    Mã đề thi 789
    
    Phần I : Phần chung cho tất cả thí sinh gồm 40 câu (từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Đao ở người trong giai đoạn sớm, trước sinh?
    A. Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN.
    B. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X.
    C. Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích prôtêin.
    D. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường.
    Câu 2: Ở người, alen A quy đinh mắt nhìn màu bình thường trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh mù màu đỏ - xanh lục. Gen này nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X. Trong một gia đình, người bố có mắt nhìn màu bình thường, người mẹ bị mù màu, sinh ra người con trai thứ nhất có mắt nhìn màu bình thường, người con trai thứ hai bị mù màu. Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc NST, quá trình giảm phân ở mẹ diễn ra bình thường. Kiểu gen của hai người con trai này lần lượt là những kiểu gen nào sau đây?
    A. XAY và XaY B. XAXAY và XaXaY. C. XAXAY và XaY. D. XAXaY và XaY.
    Câu 3: Cho các đặc điểm sau:
    (1) Có vùng phân bố hẹp, kích thước quần thể nhỏ
    (2) Có vùng phân bố rộng, kích thước quần thể lớn
    (3) Biến dị di truyền cao, khả năng di cư cao
    (4) Biến dị di truyền có giới hạn, khả năng di cư hạn chế
    (5) Sức sinh sản thấp, số lượng con non ít
    (6) Sức sinh sản cao, số lượng con non nhiều
    (7) Tiềm năng sinh học thấp
    (8) Tiềm năng sinh học cao
    (9) Tuổi thọ thấp, kích thước cơ thể nhỏ
    (10) Tuổi thọ cao, kích thước cơ thể lớn
    Trong điều kiện khí hậu toàn cầu biến đổi rất nhanh do hiệu ứng nhà kính, loài có những đặc tính nào dưới đây dễ dẫn đến diệt vong?
    A. (1), (3), (4), (5), (6) B. (1), (4), (5), (7), (10)
    C. (2), (3), (4), (7), (9) D. (1), (4), (6), (8), (9)
    Câu 4: Khi phun thuốc kháng sinh ta không thể diệt được 100% vi khuẩn vì
    A. Khi đó trong quần thể vi khuẩn sẽ hình thành những con có khả năng kháng thuốc.
    B. Thuốc kháng sinh gây ra những đột biến trong quần thể vi khuẩn.
    C. Trong quần thể vi khuẩn đã có những gen có khả năng kháng thuốc.
    D. Thuốc kháng sinh làm xuất hiện những cá thể kháng thuốc trong quần thể vi khuẩn.
    Câu 5: Ở chim P thuần chủng lông dài, xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F1 thu được toàn lông dài, xoăn. Cho chim trống F1 lai với chim mái chưa biết KG đời F2 xuất hiện 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài, thẳng: 5 chim lông ngắn, xoăn. Tất cả chim trống của F2 đều có chim lông dài, xoăn. Biết một gen quy định một tính trạng, kiểu gen của chim mái lai với F1, tần số HVG của chim F1 lần lượt là:
    A. XabY , f= 25% B. XABY, f= 20% C. XABXAB , f= 20% D. AaXBY , f= 20%
    Câu 6: Quá trình giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì
    A. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.
    B. tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
    C. tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp.
    D. tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
    Câu 7: Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?
    A. Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín. B. Tạo ra cừu Đôly.
    C. Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người. D. Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.
    E. coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.
    Câu 8: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
    (1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại
     
    Gửi ý kiến
    print