Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Grammar test-8th form(5)


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:25' 25-04-2013
    Dung lượng: 67.5 KB
    Số lượt tải: 178
    Số lượt thích: 0 người
    ? Find the one choice that best completes the sentence
    1. Yoko was born in Japan, so Janpanese is her _________.
    A. foreign language
    B. mother tongue
    C. tradition
    D. second language
    Ta có các lựa chọn "foreign language" nghĩa là ngoại ngữ, "mother tongue" nghĩa là tiếng mẹ đẻ, "tradition" nghĩa là truyền thống, "second language" nghĩa là ngôn ngữ thứ hai.
    - Dựa vào ngữ cảnh của câu: Yoko sinh ra ở Nhật, do đó tiếng Nhật là tiếng mẹ đẻ của Yoko, do đó đáp án đúng nhất là B. mother tongue.
    2. We need to finish our job ____ 4.30 pm and 5.30 pm.
    A. at
    B. between
    C. before
    D. after
    Ta có cấu trúc "between + time 1 + and + time 2" nghĩa là giữa hai điểm thời gian, do đó ta chọn đáp án B. between.
    3. Nam is the fastest runner in my class. He runs very ______.
    A. fast
    B. fastly
    C. slow
    D. slowly
    Câu đầu dịch là Nam là người chạy nhanh nhất trong lớp., do đó đáp án C và D là không phù hợp.
    - Hơn nữa, ta cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ "run". "Fast" vừa là tính từ vừa là trạng từ, do đó đáp án đúng nhất sẽ là A. fast.
    4. Mary’s parents are always proud ______ her.
    A. with
    B. about
    C. of
    D. in
    Ta có cấu trúc "proud of + somebody" nghĩa là tự hào về ai, cho nên đáp án đúng nhất là C. of.
    5. She’ll try her best _______ her English pronunciation.
    A. improves
    B. improve
    C. to improve
    D. improving
    Cấu trúc câu cố gắng hết sức để làm gì là "try one`s best to do something", do đó đáp án thích hợp sẽ là C. to improve.
    6. My grandfather does morning exercises regularly ______ improve his health.
    A. so as for
    B. in order that
    C. so as that
    D. in order to
    Câu trên dịch là Ông tôi tập thể dục mỗi sáng để cải thiện tình trạng sức khỏe., vì vậy ta có cấu trúc chỉ mục đích là "in order to + verb", đáp án thích hợp nhất là D. in order to.
    7. People use first-aid in order to _______ the victim’s pain and anxiety.
    A. cure
    B. treat
    C. increase
    D. ease
    Các động từ đã cho lần lượt có nghĩa là "cure" - chữa trị, "treat" - điều trị, "increase" - tăng lên, và "ease" - làm giảm đau, như vậy dựa vào nội dung của câu văn nói về mục đích của việc sơ cứu là để giảm đau cho nạn nhân cho nên đáp án đúng là D. ease.
    8. We can stop the bleeding by using a towel to cover the wound, then put on it _______.
    A. pressure
    B. medicine
    C. bandage
    D. cloth
    Câu trên được dịch là "Chúng ta có thể ngăn máu chảy ra bằng cách dùng khăn quấn quanh vết thương và thắt chặt lại", do đó ta chọn đáp án A. pressure.
    9. You should wear warm clothes in order to _______ yourself from cold.
    A. keep
    B. protect
    C. make
    D. get
    Ta có cấu trúc "protect somebody from something" nghĩa là bảo vệ ai khỏi cái gì, do đó đáp án đúng là B. protect.
    10. Don`t _______ the victim with blankets or coats.
    A. overcome
    B. overhear
    C. overheat
    D. overcook
    Câu trên được hiểu là "Đừng làm nạn nhân quá nóng bằng chăn hay áo khoác", cho nên đáp án được lựa chọn là B. overheat.
    11. The victim should drink a cup of tea when ______.
    A. reviving
    B. bleeding
    C. fainting
    D. calm down
    Ta cần một động từ thêm đuôi "-ing" theo sau "when", do đó đáp án D là không đúng về mặt ngữ pháp.
    - Xét về mặt nghĩa, các động từ có nghĩa khác nhau "revive" - tỉnh lại, "bleed" - chảy máu, "faint" - ngất xỉu. Dựa vào nội dung của câu thì đáp án A. reviving là đáp án thích hợp nhất.
    12. The cup of coffee kept her _______ all night.
    A. awake
    B. alone
    C. asleep
    D. alive
    Các tính từ
     
    Gửi ý kiến
    print