Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra Vật lí 6 - 3013

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Toàn
    Ngày gửi: 15h:56' 06-05-2013
    Dung lượng: 127.5 KB
    Số lượt tải: 193
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT KIỂM TRA HỌC KÌ II
    TRƯỜNG PTDTBT THCS PA CHEO MÔN: VẬT LÍ 6
    Năm học: 2010 - 2011
    Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)


    ĐỀ BÀI


    Phần I.Trắc nghiệm.
    Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án em cho là đúng nhất?
    Câu 1. Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn
    và hướng của lực?
    A. Ròng rọc cố định. B. Ròng rọc động
    C. Mặt phẳng nghiêng. D. Đòn bẩy
    Câu 2: Hiện tượng nào sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?
    A. Khối lượng của chất lỏng tăng. B. Khối lượng của chất lỏng giảm
    C. Thể tích của chất lỏng tăng. D. Thể tích của chất lỏng giảm
    Câu 3:Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào
    là đúng?
    A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng
    C. Khí, lỏng, rắn . D. Khí, rắn, lỏng
    Câu 4. Nhiệt kế nào sau đây sử dụng để đo nhiệt độ của nước đang đun?
    A. Nhiệt kế y tế. B. Nhiệt kế rượu
    C. Nhiệt kế thủy ngân. D. Cả ba nhiệt kế trên không dùng được
    Câu 5. Trong các câu so sánh về nhiệt độ nóng chảy và đông đặc của nước sau
    đây, câu nào đúng ?
    A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc
    B. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc
    C. Nhiệt độ nóng chảy có thể thấp hơn, cũng có thể cao hơn nhiệt độ đông đặc
    D. Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.
    Câu 6 . Nước trong cốc bay hơi càng nhanh khi nào ?
    A. Nước trong cốc càng nhiểu. B. Nước trong cốc càng ít
    C. Nước trong cốc càng nóng. D. Nước trong cốc càng lạnh
    Câu 7. Tại sao ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở ?
    A. Vì không thể hàn hai thanh ray được.
    B. Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn.
    C. Vì để tránh tai nạn khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra.
    D. Vì chiều dài của thanh ray không đủ.
    Câu 8. Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?
    A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
    B. Chỉ xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng
    C. Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.
    D. Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định.
    Phần II.Tự luận.
    Câu 9 : (2,75đ). Thế nào là sự bay hơi ? Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào các yếu tố nào ?
    Câu 10: (1,25đ). Có mấy loại máy cơ đơn giản ? Kể tên ?
    Câu 11: (3,0đ). Hình 1, vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian.
    a) Đoạn BC, DE ứng với quá trình nào ?
    b) Trong các đoạn AB, CD nước tồn tại ở những thể nào ?

    Nhiệt độ C

    D E
    


    B C
    
    Thời gian
     A
    Hình 1

    Câu 12 : (1,0đ). Em hãy giải thích vì sao khi trồng chuối hay mía người ta phải phạt bớt lá ?

    -----------------------------------------------HẾT--------------------------------------------------





















    TIẾT 35 : KIỂM TRA HỌC KÌ II
    MÔN: VẬT LÍ 6
    Năm học: 2010 - 2011
    Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

    I. Mục đích của đề kiểm tra
    Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 34 theo PPCT
    Nội dung kiến thức: Chương I: Cơ học và chương II: Nhiệt học.
    Mục đích:
    -Đối với học sinh: Là một căn cứ để kiểm tra kiến thức của bản thân, khả năng tiếp thu nội dung chương trình Vật lí đã học.
    -Đối với giáo viên:
    +Đánh giá phân xếp loại học lực của học sinh học kì II và cả năm học.
    +Kiểm tra được khả năng nắm bắt kiến thức chương trình bộ môn của học sinh để tìm phương pháp giáp dục thích hợp.
    II.Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (20% TNKQ, 80% TL)
     
    Gửi ý kiến
    print