Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai tap on hsg8

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Xuân Chinh
    Người gửi: Nguyễn Xuân Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:35' 25-08-2013
    Dung lượng: 67.5 KB
    Số lượt tải: 160
    Số lượt thích: 0 người
    Bài tập hoá 8 ôn luyện hè dành cho học sinh đại trà
    (Tổng 100 điểm)
    Câu 1: a> Viết CTHH của Ôxit bazơ tan và Ôxit bazơ không tan và đọc tên?
    ( ) b> Viết CTHH của Ôxit axit, đọc tên và cho biết trạng thái chất của các chất đó?
    c> Viết 12 CTHH của Bazơ và phân loại bazơ tan và bazơ không tan, đọc tên?
    d> Viết CTHH của Ôxit axit, đọc tên
    e> Viết CTHH của muối trung hoà và muối axit. Đọc tên?
    Câu 2: Cho các chất : C, K,Na, P, N, Mg, Cu, Al, Pb, Pt, Fe, Ca, H2, Zn, Au
    (4đ) a- Chất nào tác dụng với Ôxi ở điều kiện thường? Viết các PTHH?
    b- Chất nào tác dụng với Ôxi ở to cao? Viết các PTHH?
    c- Chất nào không tác dụng với Ôxi ?
    d- Viết các CTHH của axit hoặc bazơ tương ứng với các Ôxit tạo thành ở trên?
    Câu 3: ( 3đ) Cho các chất : CH4, H2S, C2H6O, C2H4, CO, PH3, SO2 lần lượt tác dụng với khí Ôxi. Viết các PTHH?

    Câu 4: (2đ)
    a- Sự Ôxi hoá là gì?
    b- Viết một số PTHH chứng tỏ sự ôxi hoá có lợi cho con người và có hại cho môi trường.

    Câu 5: ( 3đ)
    Cho các chất: CaO, CuO, MgO, Fe2O3, Fe3O4, FeO, PbO, K2O chất nào bị H2 khử. Viết các PTHH?

    Câu 6: (2đ) Cho các chất: KMnO4 , KClO3, H2O, CaCO3, , KNO3, NaCl chất nào dùng để điều chế Ôxi. Viết các PTHH ( nếu có)

    Câu 7: ( 5đ) Cho các Kim loại: Na, Mg, K, Cu, Ca, Fe, Ag, Hg, Zn, Al, Ba.
    a- sắp xếp các kim loại theo các đánh theo vần: Khi bà con nào mua….Á phi, Âu.
    b- Cho các kim loại lần lượt tác dụng với dung dịch axit clohiđric, axit sunfuaric. Viết các PTHH ( nếu có)
    c- Kim loại nào điều chế được khí H2 trong phòng thí nghiệm? giải thích tại sao?

    Câu 8: (3đ) Thế nào là phản ứng phân huỷ, phản ứng thế, phản ứng phân huỷ. Viết 5 phản ứng cho mỗi loại?

    Câu 9; (4,5đ) Hoàn thành các PTTHH cho các phản ứng hoá hợp sau:
    1- P + O2( 4- Cu + O2 ( 7- Al + O2 -->
    2- K + Cl2 ( 5- Fe + O2( 8- SO2 + O2 (
    3- Al + Cl2 ( 6- NO + O2 ( 9- Fe +…( FeCl3

    Câu 10: (7 đ) Hoàn thành các PTTHH cho các phản ứng thế sau:
    1- Fe + HCl 11- Zn + HCl
    2- Al + H2SO4 12- Mg + H2SO4
    3- Fe + CuSO4 13- Fe + CuCl2
    4- Cu + AgNO3 14- Mg + Fe3O4
    5- Fe + AgNO3
    6- Al + CuCl2
    7- CuO + C
    8- CuO +H2
    9- FeO + H2
    10- Ca + H2SO4
    Câu 11: ( 5đ) Hoàn thành các PTTHH cho các phản ứng phân huỷ sau và ghi rõ điều kiện phản ứng.
    1- KClO3  2- KMnO4 
    2- CaCO3  4- Cu(OH)2 
    5- BaCO3  6- Fe(OH)2 
    7- Fe(OH)3  8- Mg(OH)2 
    9- KNO3  10- Ca(NO3)2

    Câu 12: ( 5đ) Hoàn thành các PTTHH cho các phản ứng trao đổi sau:
    1- NaOH + HCl 2- BaCl2 + H2SO4 
    3- BaCl2 + Na2SO4  4 - Na2CO3 + H2SO4 
    5- Na2CO3 + BaCl2 6- FeCl2 + NaOH 
    7- FeCl3 + KOH  8- Fe2(SO4)3 + NaOH 
    9- AgNO3 + HCl 10- Al2(SO4)3 + KOH 

    Câu 13: (6đ) Thực hiện các chuyển hoá sau:
    a, Cu  CuO Cu
    
    Cu
    b, Fe Fe3O4 Fe FeCl2
    c, KClO3
     
    Gửi ý kiến
    print