Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI TẬP ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 LẦN 9

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sách tham khảo NXB GD
    Người gửi: Tạ Thị Minh
    Ngày gửi: 19h:29' 17-04-2009
    Dung lượng: 117.5 KB
    Số lượt tải: 9632
    Số lượt thích: 1 người (trịnh lý kim ngọc)
    Bài tập tiếng anh lớp 6 ( lần 9)
    Bài 1: Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi.
    Miss Van is my teacher. She’s twenty – five years old. She is very beautiful. She has an oval face and round eyes. Her lips are full. She has long black hair and a small nose. Her favorite food is fish, and her favorite drink is orange juice.
    * Questions:
    What does Miss Van do?
    
    
    How old is she?
    
    
    Is she very beautiful?
    
    
    Does she have a round face or an oval face?
    
    
    Are her eyes round?
    
    
    Are her lips full?
    
    
    What color is her hair?
    
    
    Is her nose small or big?
    
    
    What is her favoritefood?
    
    
    What is her favorite drink?
    
    
    Bài 2: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.
    Her book is …. the table.
    
    
    Are there many people … the bookstore?
    
    
    There’s a restaurant … to my house.
    
    
    Are you free … Sunday?
    
    
    I often get up … 6 o’clock every morning.
    
    
    Nam’s house is next … a museum.
    
    
    Mai is going … Hue.
    
    
    The apple trees are … the garden.
    
    
    Your eraser is … the box.
    
    
    Lan has a small house … Vinh.
    
    
    Bài 3: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
    Mr and Mrs. Binh (want) … a new house.
    
    
    My sister (have) … a red car.
    
    
    I would (like) … some iced coffee.
    
    
    Mai (brush) … teeth after every meal.
    
    
    She (eat) … some fish at the moment.
    
    
    It (be) … very hot now.
    
    
    I (be) … tired now. I (want) … some water.
    
    
    Nam (go) … to school every day. He (go) … to school now.
    
    
    Look! She (play) soccer.
    
    
    They (have) … a big house.
    
    
    Bài 4: Chọn đáp án đúng trong ngoặc.
    She (want / don’t want / wants) some vegetables.
    
    
    We don’t want (a / some / any) oil.
    
    
    How (much / many / about) kilos of meat does she want?
    
    
    Her sister doesn’t want (some / any / a) coffee.
    
    
    How (many / much / far) rice does his father want?
    
    
    My mothe (cook / cooking / cooks) the meals every day.
    
    
    They need ( a / some / any) soda.
    
    
    How ( much / many / about) fish does your mother want?
    
    
    How ( about / much / may) are these eggs?
    
    
    Do you have (a / an / any) bananas?
    
    
    Bài 5: Sắp xếp từ thành câu có nghĩa.
    some / want / milk / these / students.

    
    a / of / likes / orange juice / Mai / glass.

    
    at / 7 o’clock / Ba / has / breakfast / morning / every.

    
    for / have / lunch / what / you / do?

    
    any / bananas / but / an / I / have / I / don’t / have / orange.

    
    like / you / do / noodles?

    
    Lan / chicken / or / like / does / meat?

    
    he / much / how / does / have / homework?

    
    isn’t / short / hair / his.

    
    traveling / she / bus / by / is / now.

    
    Bài 6: Đổi các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn.
    Lunch is a big meal of the day.

    
    
    
    Miss Lan has some coffee for breakfast.

    
    
    
    Mary has some milk every morning.

    
    
    
    I want some cakes.

    
    
    
    They are listening to the radio now.

    
    
    
    Nam and Ba like some ice - cream now.

    
    
    
    She eats a lot of fruit.

    
    
    
    He jogs every day.

    
    
    
    We want some tea.

    
    
    
    There is some fruit juice in the pitcher.

    
    
    
    Bài 7: điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau..
    How ……………………. bananas are there?
    There ……………………. twelve bananas.
    Are there ……………………. onions on the table? ~ No
    No_avatar

    cam on  Phan Trần Khánh Linh nha

     

    No_avatar
    co the cham diem duoc khong
    No_avatar
    co the cham diem duoc khong(bai cua minh ay)
    No_avatar
    tra loi di
    No_avatarf

    cảm ơn bạn nha, mìn đang tìm một số tài liệu để ôn thi cho bé lớp 6 nhà mình nè

     

    No_avatar

    co the cham diem va co dap an duoc  khong

    No_avatar

    Đúng hok zay?Còn nhiều bài nữa, tôi làm gần hết rồi.

    Bài 2:

    1:in;2:in;3:???????SR bạn

    Tớ dốt giới từ lắm hihihi^^Thông cảm nha!!! nhưng còn bài 3 tớ bik:

    Bài 3:

    1:Want;2:Has;3:Likes;4:Brushing;5:eatting;6:be;7:be,Wants;8:goes,goes;9:Playing;10:has

    No_avatar
    Mỏi tay quá, không làm nữa. Tự suy nghĩ làm thôi. Hôm nay tui thi Học kỳ 2 nà, sợ lắm, Học kỳ 1 Thi thế nào đc có 4 điểm à, trên lớp cô giảng cũng khó hiểu, lại không đi học thêm nên phải tự lượng sức mình thôi. Ai học ở Trường THCS Tân Lợi thì pm tui nha, tui học lớp 6 đây, lớp 6c, nhớ là phải ở Buon Ma Thuot City nha!!!! Thank bạn vì đã làm quen!! Good bye, I love they !!!!
    No_avatar

    Chấm điểm đi bạn!!!

    Tớ cho đáp số nà:

    Bài 1:

    1:She is a Her teacher

    2:She is Twenty-five year old

    3:Yes. it is

    4:She has an oval face

    5:Yes there are

    6:Yes there are

    7:It is Black

    8:It is Small

    9:Her favorite food is fish

    10:Her favorite drink is orange Juile

    No_avatar
    juusddalsd cho thet do
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng