Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề Thi HSG Tiếng Anh 6-Tân Kỳ

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Quý
    Ngày gửi: 13h:45' 25-10-2013
    Dung lượng: 104.0 KB
    Số lượt tải: 673
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ
    KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LỚP 6
    NĂM HỌC 2010-2011
    
    
    Môn: TIẾNG ANH 6
    Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao nhận đề)

    ĐIỂM
    HỌ TÊN, CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
    SỐ PHÁCH
    
    
    Bằng số: ………………………………
    Bằng chữ: ……………………………
    
    1. ………………………………………………….
    2. ………………………………………………….
    
    
    A. PHONETICS
    I. Choose one word with underlined part pronounced differently from the others.
    (Chọn từ có phần ghạch chân khác với các từ còn lại)
    1.
    A. weak
    B. head
    C. heavy
    D. breakfast
    
    2.
    A. brother
    B. these
    C. thank
    D. that
    
    3.
    A. lamp
    B. table
    C. family
    D. bag
    
    4.
    A. hats
    B. pens
    C. cats
    D. books
    
    5.
    A. door
    B. look
    C. cook
    D. good
    
    
    1.
    2.
    3.
    4.
    5.
    
    B. VOCABULARY AND GRAMMAR
    II. Choose the best options to complete the statements. (Chọn đáp án đúng)
    6. These are my notebooks, and those are __________.

    A. you
    B. your
    C. yours
    D. your notebook
    
    7. He is __________ English at a big school.

    A. teach
    B. teaches
    C. a teacher
    D. teaching
    
    8. We go there by car and they go __________ foot.

    A. on
    B. by
    C. to
    D. with
    
    9. How __________ oranges would you like? - Six, please. And __________ tea.

    A. much / some
    B. many / any
    C. much / any
    D. many / some
    
    10. __________ are you going to stay with? – My sister and my brother.

    A. Who
    B. Where
    C. How
    D. How long
    
    11. Listen! __________ to your mother?

    A. Who is going to talk
    B. Who talks
    
    
    C. Who do you talk
    D. Who is talking
    
    12. Would you like __________ some tea?

    A. drink
    B. to drink
    C. drinking
    D. to drinking
    
    13. The teacher wants __________ stay here after school.

    A. that you
    B. for you
    C. you to
    D. you
    
     14. There is too much noise in this room now. I can’t understand what __________.

    A. is the teacher saying
    B. the teacher is saying
    
    
    C. the teacher says
    D. does the teacher say
    
    15. Who is that old man __________ the big nose?

    A. of
    B. by
    C. with
    D. from
    
    
    6.
    7.
    8.
    9.
    10.
    11.
    12.
    13.
    14.
    15.
    
    III. Supply the correct form of the verbs in brackets.
    (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
    16. Would you like (drink) __________ some coffee.
    17. Hurry up! The train (come) __________. I don’t want to miss it.
    18. The Nile River (flow) __________ into the Mediterranean Sea.
    19. You can borrow my umbrella. I (not need) __________ it at the moment.
    20. Tom: Where are you going? Are you going shopping?
    Jerry: Yes, I (buy) __________ something for dinner.
    21. My father likes (travel) __________ to work by bicycle.
    22. He (stay) __________ there for two days when he comes there.
    23. My best friend (write) __________ to me every week.
    24. Your children (play) __________ badminton in the yard now?
    25. Can he (do) __________ this math problem?

    16.
    17.
    18.
    19.
    20.
    
    21.
    22.
    23.
    24.
    25.
    
    IV. Give the correct form of the word in capital letters given to complete the sentences.
    (Cho dạng đúng của từ in hoa để hoàn thành các câu sau)
    26. My birthday is on the __________ of September.
    27. There are four __________ in my bedroom.
    28. I am Vietnamese. What is your ___________?
    29. In my __________, there is a supermarket, a hotel and a park.
    30. There are a lot of interesting __________ in the summer.
    31. Viet Nam has plenty of __________ beaches.
    32. Mount Everest is the ___________ mountain in
     
    Gửi ý kiến
    print