Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de kiem tra tiet 74,75 van 9

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Liệu
    Ngày gửi: 10h:45' 09-11-2013
    Dung lượng: 24.8 KB
    Số lượt tải: 643
    Số lượt thích: 0 người
    Ngữ văn 9 Tiết 74 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
    I. Mục tiêu kiểm tra:
    - Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình hệ thống phần kiến thức phân môn Tiếng việt trong chương trình Ngữ Văn 9 ( Từ tuần 1 đến tuần 15) :
    1. Kiến thức: Kiểm tra nội dung cơ bản trong các chủ đề sau:
    - Tổng kết từ vựng, Các lớp từ, Mở rộng và trau dồi vốn từ, Hoạt động giao tiếp
    2. Kĩ năng:
    - Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng nhớ được đặc điểm của một số lớp từ.
    - Hiểu đựơc một số phương châm hội thoại, cách xưng hô trong hoạt động giao tiếp.
    - Vận dụng kiến thức lý thuyết để xác định thuật ngữ, một số phương thức để phát triển từ vựng, lời dẫn trực tiếp, lời dẫn gián tiếp; Chỉ ra một số lỗi không tuân thủ một số phương châm hội thoại. viết đoạn văn có sử dụng một số biện pháp tu từ đã học
    3. Thái độ: Giáo dục ý thức học tập bộ môn
    II. Hình thức đề kiểm tra:
    - Hình thức: Trắc nghiệm khách quan và tự luận
    - Cách tổ chức kiểm tra: cho HS làm bài kiểm tra trên lớp (thời gian 45’)
    III. Thiết lập ma trận:



    Mức độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu

    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TNTL
    KQ
    TNTL
    
    
    Các lớp từ
    Nhớ được đặc điểm của thuật ngữ, các cách phát triển từ vựng
    
    
    
    Vận dụng kiến thức xác định một số thuật ngữ.
    
    
    
    






    Số câu: 2
    Số điểm:0,5 Tỉ lệ: 5 %
    
    Số câu,
    số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu: 1
    S điểm 0, 25
    

    
    
    Số câu: 1
    Số điểm : 0,25
    
    
    
    
    
    Mở rộng và trau dồi vốn từ
    Biết được các pương thức phát triển từ vựng.
    
    
    
    Vận dung kiến thức xác định một số phương thức phat triển từ vựng.
    
    
    
    




    Số câu: 3
    Số điểm:0,75 Tỉ lệ:7,5 %
    
    Số câu
    số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu: 1
    Sđ:0,25
    

    
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 0,5
    
    
    
    
    
    Hoạt động giao tiếp
    
    
    Hiểu đựơc một số phương châm hội thoại, cách xưng hô trong hội thoại
    
    Chỉ ra các lỗi không tuân thủ một số PCHT
    vận dụng kiến thức xác định lời dẫn trực tiếp, lời dẫn gián tiếp, tuân thủ một số phương châm hội thoại tron giao tiếp
    
    
    











    Số câu: 5
    Số điểm: 5
    Tỉ lệ: 50 %
    
    Số câu,
    số điể
    Tỉ lệ %
    
    
    Số câu: 2
    Sđ: 0,5
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 0,5
    Số câu: 1
    Sđiểm: 4
    
    
    
    
    
    Tổng kết từ vựng
    Nhớ được khái niệm từ đơn
    
    
    
    Chỉ ra từ tượng hình, thành ngữ trong văn bản
    
    
    Viết đoạn văn có sử dụng một số biện pháp tu từ đã học
    





    Số câu: 4
    Số điểm: 3,75 Tỉ lệ: 37,5 %
    
    Số câu,
    số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu : 1
    Sđiểm: 0,25
    


    
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 0,5
    
    
    S câu: 1
    Sđ: 3
    
    
     T Số câu,
    T số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu: 3
    Số điểm: 0,75
    Tỉ lệ: 7,5%
    Số câu: 2
    Số điểm: 0,5
    Tỉ lệ: 5%
    Số câu : 8
    Số điểm: 1,75
    Tỉ lệ : 57, 5%
    Số câu : 1
    Số điểm:3
    Tỉ lệ : 30%
    S câu : 14
    S điểm: 10
    Tỉ lệ 100%
    
     IV. Đề bài:
    Phần I: TNTL: (3đ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Đặc điểm nào không phải của thuật ngữ.
    A. Biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ . B. Tính biểu cảm cao.
    C. Tính chính xác cao. D. Tính hệ thống quốc tế
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print