Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    ôn thi HKI (100% tự luận)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thanh Tâm
    Ngày gửi: 19h:43' 01-12-2013
    Dung lượng: 328.5 KB
    Số lượt tải: 653
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP THI HỌC KÌ I- MÔN HÓA 9
    A. Kiến thức cần nhớ
    1. Tính chất hóa học của oxit (X2On)
    Oxit axit
    Một số lưu ý
    Oxit bazơ
    Một số lưu ý
    
    a.Tác dụng với nước( axit
    SO2+H2O(H2SO3

    Chỉ có 5 loại:
    SO2 gốc axit tương ứng =SO3
    SO3---------(=SO4
    CO2------( =CO3
    P2O5--------(
    N2O5--------(-NO3
    a.Tác dụng với nước( bazơ tương ứng
    K2O+H2O(2KOH
    CaO+H2O( Ca(OH)2
    Chỉ có 4 loại: K2O, Na2O, CaO, BaO
    
    b.Tác dụng với dung dịch bazơ( muối trung hòa + nước(hoặc ( muối axit)
    *CO2+2NaOH(Na2CO3+H2O
    *CO2+NaOH(NaHCO3
    -Chỉ có 5 oxit axit trên.
    -Dung dịch bazơ chỉ có 4 loại: KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
    b.Tác dụng với axit( muối + nước
    FeO+2HCl(FeCl2+H2O
    Oxit bazơ nào cũng được
    
    c.Tác dụng với oxit bazơ( muối
    P2O5+3CaO(Ca3(PO4)2
    -Chỉ có 5 loại oxit axit trên
    -Oxit bazơ chỉ có 4 loại K2O, Na2O, CaO, BaO
    c.Tác dụng với oxit axit
    Tương tự tính chất oxit axit
    
    2.Tính chất hóa học của axit: HnA (có chữ H ở đầu công thức)
    Axit thường gặp: axit clohiđric HCl, axit sufuric H2SO4, axit nitric HNO3, axit photphoric H3PO4

    Lưu ý
    
    1.Làm quì tím hóa đỏ
    Dùng để nhận biết axit
    
    2.Tác dụng kim loại( muối +H2
    Zn+2HCl(ZnCl2+H2
    Mg+H2SO4(MgSO4+H2
    *Nếu H2SO4 đặc, nóng
    
    -Axit HCl, H2SO4 loãng
    -Kim loại đứng trước H trong dãy HĐHH
    
    3.Tác dụng với oxit bazơ ( muối + nước
    Không phân biệt oxit nào
    
    4.Tác dụng với bazơ( muối + nước
    Không phân biệt bazơ nào
    
    5.Tác dụng với muối( axit mới + muối mới
    HCl+AgNO3(AgCl+HNO3
    H2SO4 +Na2CO3(Na2SO4+CO2+H2O
    Phản ứng trao đối (có kết tủa hoặc bay hơi)
    
    
    3.Tính chất hóa học của bazơ: M(OH)x (có nhóm OH ở cuối công thức)

    Lưu ý
    
    a.Làm quì tím hóa xanh và dd phenolphtalein hóa đỏ
    Nhận biết bazơ tan (khi- nào- cần -ba)
    
    b.Tác dụng với oxit axit( muối trung hòa+ nước (hoặc muối axit)
    -Bazơ tan
    -Oxit axit: 5 loại nói trên
    
    c. Tác dụng với axit
    Không phân biệt bazơ nào
    
    d.Tác dụng với muối(bazơ mới + muối mới
    2NaOH + CuSO4( Cu(OH)2+Na2SO4
    Phản ứng trao đối
    -Bazơ tan
    - sản phẩm có kết tủa
    
    e. Bazơ không tan bị nhiệt phân( oxit + nước
    2Fe(OH)3Fe2O3+3H2O
    Bazơ không tan
    
    4.Tính chất hóa học của muối:
    1.Tác dụng với axit(muối mới + axit mới
    H2SO4+BaCl2(BaSO4+2HCl
    2HCl+ CaCO3( CaCl2+CO2+H2O
    -Phản ứng trao đổi
    -Đặc biệt: muối cacbonat CO3 thì kể cả muối không tan cũng phản ứng vì có chất khí thoát ra.
    
    2.Tác dụng với bazơ( bazơ mới +muối mới
    Phản ứng trao đổi
    
    3.Tác dụng với muối( 2 muối mới
    NaCl+AgNO3(AgCl+NaNO3
    Phản ứng trao đổi
    
    4. muối bị nhiệt phân
    Một số muối đặc biệt: muối cacbonat, giàu oxi
    
    5. Muối tác dụng với kim loại( muối mới+KL mới
    Fe+CuCl2( FeCl2+Cu
    -Kim loại đứng trước tác dụng với muối của kim loại đứng sau.
    -muối tan (dd muối)
    
     5.Tính chất hóa học của kim loại
    1.Tác dụng với axit(HCl,H2SO4l)( muối +H2
    Kim loại đứng trước H
    
    2.Tác dụng với phi kim
    Với oxi( oxit
    Với phi kim khác( muối
    
    
    3. tác dụng với dd muối( muối mới+KL
    -Kim loại đứng trước tác dụng với muối của kim loại đứng sau.
    -muối tan (dd muối)
    
    *chú ý
    -Nhôm có phản ứng với dd kiềm( giải phóng H2
    -Al, Fe không phản ứng HNO3, H2SO4 đặc, nguội
    
    6. Tính chất hóa học của phi kim
    1.Tác dụng với kim loại
    +oxit tác dụng KL( oxit
    +
     
    Gửi ý kiến