Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giao lưu Toán Tuổi thơ

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Phương
    Ngày gửi: 15h:08' 06-12-2013
    Dung lượng: 136.0 KB
    Số lượt tải: 921
    Số lượt thích: 0 người

    BÀI THI GIAO LƯU TOÁN TUỔI THƠ CẤP HUYỆN
    LỚP 5, NĂM HỌC 2013 - 2014
    Phần thi cá nhân; thời gian làm bài: 30 phút
    Họ và tên: ................................................................................................................................
    Trường Tiểu học:....................................................................... Số báo danh: ..........

    (Học sinh làm bài trên tờ giấy này)
    Câu 1: Hiện nay trung bình cộng tuổi của hai anh em là 9. Sau 3 năm nữa, tuổi em bằng tuổi anh. Vậy hiện nay anh ..................... tuổi.
    Câu 2: Phân số lớn nhất trong các phân số , , ,  là: …….....….
    Câu 3: Chỉ ra một phân số  sao cho:  <  < . Đáp số:  = …….....….
    Câu 4: Để số 46a34 chia hết cho 9 thì phải thay a bằng chữ số ........................
    Câu 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 1m2 2cm2 = .....................m2
    Câu 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 180m. Tính diện tích thửa ruộng đó, biết rằng nếu giảm chiều dài 10m và giữ nguyên chiều rộng thì ta được thửa ruộng hình vuông.
    Đáp số: ........................m2
    Câu 7: Từ 4 chữ số 0, 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1 mà mỗi số đều có 4 chữ số và có đủ mặt các chữ số đã cho?
    Đáp số: ......................số.
    Câu 8: Tính tổng:  +  +  + + …. +  + . Đáp số: ......................
    Câu 9: Lớp 5A có 30 học sinh, trong đó  số học sinh thích học môn Tiếng Việt,  số học sinh thích học môn Anh Văn, số còn lại thích học môn Toán. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh thích học môn Toán?
    Đáp số: ………..…… học sinh
    Câu 10: Tính: 10 – 0,4 – 0,7 – 0,6 – 0,3 – 0,2 – 0,9 – 0,1 – 0,8.
    Đáp số: ………………….
    Câu 11: Tích của 10 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 1 có tận cùng bằng bao nhiêu chữ số 0? [[
    Đáp số: ........................
    Câu 12: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho khi chia a cho 2 dư 1, chia cho 5 dư 1 và chia hết cho 9.
    Đáp số: a = ........................
    Câu 13: Tổng của một số tự nhiên và một số thập phân là 25,8. Nếu bỏ dấu phẩy ở số thập phân thì tổng sẽ là 87. Tìm số thập phân đó ?
    Đáp số: …………… .
    Câu 14: Tổng số học sinh khối lớp 5 nếu xếp hàng năm hay hàng chín đều thừa 1 bạn. Nhưng nếu xếp hàng hai thì vừa đẹp đội hình. Hỏi khối 5 có bao nhiêu bạn? (biết rằng số học sinh khối 5 ít hơn 100 bạn).
    Đáp số: ..................bạn.
    Câu 15: Khoảng thời gian từ đầu tháng tới ngày sinh của Lan gấp 3 lần khoảng thời gian từ sau ngày sinh của Lan đến cuối tháng. Hỏi Lan sinh vào ngày nào, tháng nào?
    Đáp số: Ngày ..........., tháng ..................
    Câu 16: (Tự luận)
    Giao lưu Toán Tuổi thơ cấp Tiểu học huyện Thạch Hà năm học 2013-2014 có 31 đội tuyển tham gia, mỗi đội có 6 em học sinh. Biết rằng  số học sinh nữ dự thi nhiều hơn  số học sinh nam dự thi là 3 em. Hỏi có bao nhiêu học sinh nam dự thi, bao nhiêu học sinh nữ dự thi?
    Bài giải
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    BÀI THI GIAO LƯU TOÁN TUỔI THƠ CẤP HUYỆN
    LỚP 5, NĂM HỌC 2013 - 2014
    Phần thi đồng đội; thời gian làm bài: 20 phút
    Họ và tên học sinh: ..............................................................................................................
    Trường Tiểu học:.......................................................................... Số báo danh: ...........


    (Học sinh làm bài trên tờ giấy này)
    Đề số 1:
    Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    27,32 + 36,23 + 45,14 – 15,14 – 6,23 + 22,68
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................................
    ……………………………………………………………………………………………………………
    b. 
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................................














    BÀI THI GIAO LƯU TOÁN TUỔI THƠ CẤP HUYỆN
    LỚP 5, NĂM HỌC 2013 - 2014
    Phần thi đồng đội; thời gian làm bài: 20 phút
    Họ và tên học sinh: ..............................................................................................................
    Trường Tiểu học:.......................................................................... Số báo danh: ...........

    (Học sinh làm bài trên tờ giấy này)

    Đề số 2:
    Tổng của hai số bằng 792. Một trong hai số có chữ số tận cùng bằng chữ số 0. Nếu xóa chữ số 0 đó thì ta được hai số bằng nhau. Tìm hai số đã cho?
    Bài giải
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    No_avatar

    có ai làm hết được koXấu hổ

     

     
     
     
    Gửi ý kiến
    print