Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề toán ôn tập cuối năm lớp 3 - Dành cho HSG


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Đức Toàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:28' 23-04-2009
    Dung lượng: 315.5 KB
    Số lượt tải: 1369
    Số lượt thích: 0 người

    Phòng GD-ĐT Kinh Môn Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập cuối năm
    Trường TH Hiệp Hoà Năm học 2008-2009
    Môn: Toán lớp 3


    Mã đề: 142
    
    
    Câu 1. Cho dãy số liệu: 8; 1998; 195; 2007; 1000; 71 768; 9999; 17
    Dãy trên có tất cả:
    A. 11 số B. 9 số C. 8 số D. 10 số
    Câu 2. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác? 
    A. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác B. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
    C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
    Câu 3. Tổng của 47 856 và 35 687 là:
    A. 83433 B. 82443 C. 83543 D. 82543
    Câu 4. Cho A = a5c6 + 4b7d và B = abcd + 4567 Hãy so sánh A với B
    A. A = B B. A > B C. B > A D. A < B
    Câu 5. Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, …
    A. 1000 B. 1234 C. 2007 D. 100
    Câu 6. Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau.
    A. 3 viên B. 5 viên C. 4 viên D. 6 viên
    Câu 7. 
    Hình trên có số đoạn thẳng là:
    A. 13 đoạn B. 16 đoạn C. 15 đoạn D. 18 đoạn
    Câu 8. 9m 4cm= … cm
    A. 94 cm B. 940 cm C. 904cm D. 9004 cm
    Câu 9. 
    AB = 5cm, BD= 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:
    A. 36 cm² B. 20 cm² C. 65 cm² D. 45 cm
    Câu 10. Dùng 4 chữ số lẻ: 1, 3, 5, 7 để viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau thì viết được bao nhiêu số:
    A. 24 số B. 30 số C. 18 số D. 12 số
    Câu 11. 4m 4 dm = ................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
    A. 440 B. 44 C. 404 D. 444
    Câu 12. Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?
    A. 720m B. 640m C. 800m D. 900m
    Câu 13. Tìm x biết: 8462 - x = 762
    A. x = 8700 B. x = 6700 C. x = 7600 D. x = 7700
    Câu 14. Hôm nay là thứ năm. Hỏi 100 ngày sau là thứ mấy trong tuần?
    A. Thứ tư. B. Thứ sáu. C. Thứ năm. D. Thứ bẩy.
    Câu 15. Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:
    A. 1011 B. 1001 C. 1000 D. 1111
    Câu 16. Từ 5 chữ số: 1, 2, 3, 4, 0 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau
    A. 20 số B. 16 số C. 12 số D. 10 số
    Câu 17. Số lẻ liền sau số 2007 là:
    A. 2008 B. 2009 C. 2017 D. 2005
    Câu 18. Nhà em có 24 con gà. Số vịt nhiều hơn  số gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao nhiêu con vịt?
    A. 8 con B. 10 con C. 12 con D. 22 con
    Câu 19. Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi
    A. 33 tuổi B. 35 tuổi C. 34 tuổi D. 25 tuổi
    Câu 20. Các phép tính dưới đây, phép tính nào là đúng:
    A. a : 1 = a B. b : 1 = 1 C. a : 0 = 0 D. 1 : b = b
    Câu 21. 
    Hình trên có số hình tam giác và tứ giác là:
    A. 7 tam giác, 6 tứ giác. B.
    17224

    Đây là bộ đề kiểm tra được tạo bằng phần mềm trắc nghiệm 5.4 của tác giả Phạm Trung gồm 216 câu trắc nghiệm. Các Thầy, Cô giáo có thể biên soạn lại cho phù hợp; hoặc dùng chương trình trắc nghiệm 5.4 của tác giả Phạm Trung để tạo thành nhiều mã đề khác nhau giúp HS ôn tập. Nếu chưa có phần mềm này Quý Thầy, Cô có thể tải tại đây. Chúc Quý Thầy, Cô mạnh giỏi và Thành công.

    Thân ái!

     
     
     
    Gửi ý kiến
    print