Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Este trong đề thi Đại học

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Phụng
Ngày gửi: 09h:49' 05-10-2009
Dung lượng: 544.0 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD – ĐT AN GIANG
BÀI TOÁN: (20 câu) (Khối 12)
Câu 1. 0,01mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của A có dạng:
A. H2NRCOOH B. (H2N)2RCOOH
C. H2NR(COOH)2 D. (H2N)2R(COOH)2.
Câu 2. Cho 0,1 mol A (- amino axit dạng H2NRCOOH) phả ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. A là:
A. Glixerin B. Alanin C. Phenyalanin D. Valin.
Câu 3. Cho - amino axit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1mol NaOH tạo 9,55 gam muối. A là:
A. Axit 2 – aminopropadioic B. Axit 2 – aminobutadioic
C. Axit 2 – aminopentadioic D. Axit 2 – aminohexadioic.
Câu 4. X là một amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 0,89gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255g muối. CTCT của X là:
A. H2N – CH2 – COOH B. CH3 – CH(NH2) – COOH
C. CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH D. C3H7 – CH(NH2) – COOH
Câu 5. Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O N lần lượt là 32%, 6,67%, 42,66%, 18,67%. Tit khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3. A vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl. A có cấu tạo:
A. CH3 – CH(NH2) – COOH B. H2N – (CH2)2 – COOH
C. H2N – CH2 – COOH D. H2N – (CH2)3 – COOH
Câu 6. Chất hữu cơ X có chứa 15,7303% N; 35,9551% O về khối lượng và còn các nguyên tố C và H. Biết X có tính lưỡng tính và tác dụng với dung dịch HCl chỉ xảy ra 1 phản ứng. Cấu tạo thu gọn của X là:
A. H2N – COO – CH2CH3 B. H2N – CH2 - CH2 – COOH
C. H2N – CH2CH(CH3) – COOH D. H2N – CH2 –COOH – CH3.
Câu 7. Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối = 89. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và amol hơi nước. CTPT của hợp chất đó là:
A. C4H9O2N B. C2H5O2N C. C3H7NO2 D. C3H5NO2.
Câu 8. Lấy 14,6g một dipeptit tạo ra từ glixerin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch HCl thamgia phản ứng là:
A. 0,1 lít B. 0,2 lít C. 0,3 lít D. 0,4 lít.
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 8,7g một amino axit X th được 0,3 mol CO2; 0,25 mol H2O 1,12 lít N2 (đktc). Amino axit đó là:

Câu 10. Este X được điều chế từ aminoaxit Y và rượu etylic. Tỉ khối của X so với hidro bằng 51,5. Đốt cháy hoàn toàn 10,3g Xthu được 17,6g CO2, 8,1g H2O và 1,12l N2 (đktc). CTCT thu gọn của X là công thức nào sau đây?
A. H2N – (CH2)2 – COO – C2H5 B. H2N – CH(CH3) – COOH
C. H2N – CH2 – COO – C2H5 D. H2N – CH(CH3) – COO– C2H5
Câu 11. X là este của ancol metylic và glixerin. Thí nghiệm nào sau đây thực hiện đúng?
Đốt cháy honà toàn 4,45g X cần 4,48l O2 ở đktc.
Đốt cháy hoàn toàn 9g X thu được 6,3g H2O.
4,45g X có thể tích bằng thể tích của 2m2g khí CO2 trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.
Tất cả đều sai.
Câu 12. 14,7g amino axit X với NaOH dư cho ra 19,2g muối. 14,7g X với HCl dư cho ra 18,35g muối clorua. CTPT của X là:

Câu 13. Trung hoà 1 mol - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lương N2 về khối lượng 12,5561%. CTCT của X là:
Avatar
Thay P oi! Câu 2 phải là Glyxin chứ???
 
Gửi ý kiến